← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 6.1

Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Cho hàm số y=3x2y=3x^2. Tính giá trị của yy khi x=−2x=-2; x=0x=0; x=13x=\dfrac13; x=3x=\sqrt3.

Bài 2

Lập bảng giá trị và vẽ đồ thị của hàm số y=−12x2y=-\dfrac12x^2 với x∈{−4;−2;0;2;4}x\in\{-4; -2; 0; 2; 4\}. Nêu nhận xét về vị trí của đồ thị.

Bài 3

Trong các điểm A(1;2)A(1; 2), B(−2;8)B(-2; 8), C(3;18)C(3; 18), D(−1;−2)D(-1; -2), điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y=2x2y=2x^2?

Bài 4

Cho hàm số y=ax2y=ax^2 có đồ thị đi qua điểm M(−3;6)M(-3; 6).

a) Tìm aa.

b) Tìm các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 2424.

Bài 5

Một vật được thả rơi từ độ cao 125125 m. Quãng đường vật rơi được sau tt giây là s=5t2s=5t^2 (m).

a) Sau 33 giây, vật còn cách mặt đất bao nhiêu mét?

b) Sau bao lâu vật chạm đất?

Bài 6

Trong môn Khoa học tự nhiên 9 (bài Động năng. Thế năng), động năng của vật có khối lượng mm (kg) chuyển động với vận tốc vv (m/s) là W=12mv2W=\dfrac12mv^2 (J). Giả sử một quả bóng có khối lượng 0,40{,}4 kg, khi đó W=0,2v2W=0{,}2v^2.

a) Tính động năng của quả bóng khi v=10v=10 m/s.

b) Quả bóng có động năng 4545 J thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu?

Bài 7

Cho hàm số y=3x2y=3x^2. (Ôn lại căn thức bậc hai.)

a) Tìm hoành độ các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 66.

b) Tính giá trị của yy khi x=1−2x=1-\sqrt2.

Bài 8

(2,0 điểm) Cho hàm số y=ax2y=ax^2 có đồ thị (P)(P) đi qua điểm A(2;2)A(2; 2).

a) Tìm aa.

b) Vẽ (P)(P).

c) Tìm các điểm thuộc (P)(P) có tung độ gấp đôi hoành độ.

Bài 9 Thử thách

Giả sử một cổng chào có dạng parabol. Chân cổng rộng 88 m, đỉnh cổng cao 66 m so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ có gốc OO tại đỉnh cổng, trục OyOy hướng lên trên, khi đó cổng là một phần của đồ thị y=ax2y=ax^2. Một xe tải rộng 33 m, cao 55 m đi chính giữa cổng. Hỏi xe có đi qua cổng được không?

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Hàm số nào sau đây có dạng y=ax2y=ax^2 với a≠0a\neq0?
A. y=3xy=3x.B. y=−12x2y=-\dfrac12x^2.C. y=x2+2y=x^2+2.D. y=0x2y=0x^2.
Câu 2. Cho hàm số y=−2x2y=-2x^2. Giá trị của yy khi x=−3x=-3 là
A. 1818.B. −18-18.C. 3636.D. 66.
Câu 3. Đồ thị của hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm (−2;8)(-2; 8). Giá trị của aa là
A. 22.B. −2-2.C. 44.D. −4-4.
Câu 4. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y=−x2y=-x^2?
A. (1;−1)(1; -1).B. (−2;−4)(-2; -4).C. (3;9)(3; 9).D. (0;0)(0; 0).

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số y=13x2y=\dfrac13x^2 có đồ thị (P)(P). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) O(0;0)O(0; 0) là điểm thấp nhất của (P)(P).Đ / S
b) (P)(P) đi qua điểm (3;3)(3; 3).Đ / S
c) (P)(P) đi qua điểm (−3;−3)(-3; -3).Đ / S
d) Các điểm thuộc (P)(P) có tung độ bằng 1212 có hoành độ là 66 và −6-6. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một vật rơi từ độ cao 8080 m, quãng đường rơi sau tt giây là s=5t2s=5t^2 (m). Sau bao nhiêu giây thì vật chạm đất?
Câu 2. Đồ thị của hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm A(4;4)A(4; 4). Tính aa (viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: thay giá trị của xx vào công thức, bình phương trước rồi nhân với 33.

Gợi ý các bước:

  1. Tính x2x^2 cho từng giá trị.
  2. Nhân kết quả với 33.
Bài 2.

Kiến thức: a<0a<0 thì parabol nằm phía dưới trục hoành, OO là điểm cao nhất.

Gợi ý các bước:

  1. Tính yy tại các giá trị của xx.
  2. Biểu diễn các điểm và nối bằng đường cong trơn.
Bài 3.

Kiến thức: M(x0;y0)M(x_0; y_0) thuộc đồ thị khi và chỉ khi y0=2x02y_0=2x_0^2.

Gợi ý các bước:

  1. Tính 2x022x_0^2 cho từng điểm và so sánh với y0y_0.
Bài 4.

Kiến thức: thay toạ độ điểm vào y=ax2y=ax^2; phương trình x2=kx^2=k (k>0k>0) có hai nghiệm ±k\pm\sqrt k.

Gợi ý các bước:

  1. Giải 9a=69a=6.
  2. Giải ax2=24ax^2=24.
Bài 5.

Kiến thức: khoảng cách tới mặt đất bằng 125−s125-s; vật chạm đất khi s=125s=125.

Gợi ý các bước:

  1. Tính ss khi t=3t=3.
  2. Giải 5t2=1255t^2=125 với t>0t>0.
Bài 6.

Kiến thức: W=0,2v2W=0{,}2v^2 là hàm số dạng y=ax2y=ax^2 với a=0,2a=0{,}2; vận tốc v>0v>0.

Gợi ý các bước:

  1. Thay v=10v=10.
  2. Giải 0,2v2=450{,}2v^2=45.
Bài 7.

Kiến thức: x2=2⇔x=±2x^2=2\Leftrightarrow x=\pm\sqrt2; hằng đẳng thức (a−b)2=a2−2ab+b2(a-b)^2=a^2-2ab+b^2.

Gợi ý các bước:

  1. Giải 3x2=63x^2=6.
  2. Khai triển (1−2)2(1-\sqrt2)^2 rồi nhân với 33.
Bài 8.

Kiến thức: điểm thuộc đồ thị; phương trình tích A⋅B=0A\cdot B=0 (bài phương trình quy về phương trình bậc nhất).

Gợi ý các bước:

  1. Giải 4a=24a=2.
  2. Lập bảng giá trị với x∈{−4;−2;0;2;4}x\in\{-4; -2; 0; 2; 4\}.
  3. Điểm cần tìm có dạng (x;2x)(x; 2x): giải 12x2=2x\dfrac12x^2=2x.
Bài 9.

Kiến thức: hai chân cổng là các điểm (−4;−6)(-4; -6) và (4;−6)(4; -6).

Gợi ý các bước:

  1. Tìm aa từ điểm (4;−6)(4; -6).
  2. Thành xe cách trục giữa 1,51{,}5 m: tính yy tại x=1,5x=1{,}5.
  3. Chiều cao của cổng tại đó bằng 6+y6+y; so sánh với 55.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước