← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 5.3

Công thức tính góc trong không gian

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tính góc giữa d1:x=1+td_1: x=1+t, y=2ty=2t, z=−tz=-t và d2:x−12=y−1=z+31d_2: \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y}{-1}=\dfrac{z+3}{1} (làm tròn đến hàng phần mười của độ).

Bài 2

Tính góc giữa đường thẳng d:x=1+td: x=1+t, y=ty=t, z=2z=2 và mặt phẳng (P):x+z−5=0(P): x+z-5=0.

Bài 3

Tính góc giữa hai mặt phẳng (P):2x−y+z−1=0(P): 2x-y+z-1=0 và (Q):x+y+2z+3=0(Q): x+y+2z+3=0.

Bài 4

Tính góc giữa đường thẳng Δ:x−12=y+1−2=z1\Delta: \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+1}{-2}=\dfrac{z}{1} và mặt phẳng (Oxy)(Oxy) (làm tròn đến hàng phần mười của độ).

Bài 5

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 11, đặt A(0;0;0)A(0; 0; 0), B(1;0;0)B(1; 0; 0), D(0;1;0)D(0; 1; 0), A′(0;0;1)A'(0; 0; 1). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) Góc giữa hai đường thẳng ACAC và B′D′B'D' bằng 90∘90^\circ.

b) Góc giữa đường thẳng A′CA'C và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 45∘45^\circ.

c) Góc φ\varphi giữa mặt phẳng (A′BD)(A'BD) và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) thoả mãn cos⁡φ=13\cos\varphi=\dfrac{1}{\sqrt3}.

d) Góc giữa hai đường thẳng AC′AC' và BDBD bằng 60∘60^\circ.

Bài 6

Một đường dốc cho xe lăn là mặt phẳng nghiêng: cứ đi 1212 m theo phương ngang thì lên cao 11 m. Đặt mặt dốc là (P):x−12z=0(P): x-12z=0 (đơn vị: mét). Tính góc giữa mặt dốc và mặt đất (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần mười).

Bài 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=3AB=3, AD=4AD=4, SASA vuông góc với đáy và SA=5SA=5. Tính góc giữa SCSC và mặt đáy, góc giữa SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB) (làm tròn đến hàng phần mười của độ).

Bài 8

(Ôn lại Phương trình mặt phẳng.) Mặt phẳng đi qua A(2;0;0)A(2; 0; 0), B(0;1;0)B(0; 1; 0), C(0;0;2)C(0; 0; 2) tạo với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) một góc bao nhiêu độ (làm tròn đến hàng phần mười)?

Bài 9

(Ôn lại Phương trình đường thẳng trong không gian.) Cho A(1;2;−1)A(1; 2; -1), B(3;−1;1)B(3; -1; 1) và (P):x−2y+2z+3=0(P): x-2y+2z+3=0. Tính góc giữa đường thẳng ABAB và (P)(P) (làm tròn đến hàng phần mười của độ).

Bài 10 Thử thách

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 11. Tính góc giữa đường chéo BD′BD' và mặt phẳng (A′BD)(A'BD) (làm tròn đến hàng phần mười của độ).

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng có vectơ chỉ phương u⃗1=(1;0;1)\vec{u}_1=(1; 0; 1) và u⃗2=(0;−1;−1)\vec{u}_2=(0; -1; -1) bằng
A. 60∘60^\circ.B. 120∘120^\circ.C. 30∘30^\circ.D. 45∘45^\circ.
Câu 2. Góc giữa đường thẳng có vectơ chỉ phương u⃗=(1;1;0)\vec{u}=(1; 1; 0) và mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n⃗=(0;1;1)\vec{n}=(0; 1; 1) bằng
A. 60∘60^\circ.B. 45∘45^\circ.C. 30∘30^\circ.D. 90∘90^\circ.
Câu 3. Gọi φ\varphi là góc giữa mặt phẳng (P):x−2y+2z=0(P): x-2y+2z=0 và mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Khi đó
A. sin⁡φ=23\sin\varphi=\dfrac23.B. cos⁡φ=23\cos\varphi=\dfrac23.C. cos⁡φ=29\cos\varphi=\dfrac29.D. cos⁡φ=−23\cos\varphi=-\dfrac23.
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng A′C′A'C' và B′CB'C bằng
A. 45∘45^\circ.B. 90∘90^\circ.C. 60∘60^\circ.D. 120∘120^\circ.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho mặt phẳng (P):2x+y−2z+1=0(P): 2x+y-2z+1=0 và đường thẳng d:x=1+td: x=1+t, y=−2ty=-2t, z=3z=3.
a) Góc giữa dd và (P)(P) bằng 0∘0^\circ.Đ / S
b) (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q):x+z−4=0(Q): x+z-4=0.Đ / S
c) Góc giữa (P)(P) và (Oxy)(Oxy) khoảng 41,8∘41{,}8^\circ.Đ / S
d) dd vuông góc với mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính góc giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z−1=0(P): x+2y+2z-1=0 và (Q):2x+y−z+5=0(Q): 2x+y-z+5=0, theo độ (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 2. Một drone quay phim ở D(0;0;40)D(0; 0; 40) hướng camera về mục tiêu T(30;40;0)T(30; 40; 0) trên mặt đất (đơn vị: mét). Tính góc giữa đường ngắm DTDT và mặt đất, theo độ (làm tròn đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: cos⁡φ=∣u⃗1⋅u⃗2∣∣u⃗1∣∣u⃗2∣\cos\varphi=\dfrac{|\vec{u}_1\cdot\vec{u}_2|}{|\vec{u}_1||\vec{u}_2|}.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc u⃗1=(1;2;−1)\vec{u}_1=(1; 2; -1), u⃗2=(2;−1;1)\vec{u}_2=(2; -1; 1).
  2. Tính tích vô hướng và hai độ dài.
Bài 2.

Kiến thức: sin⁡φ=∣u⃗⋅n⃗∣∣u⃗∣∣n⃗∣\sin\varphi=\dfrac{|\vec{u}\cdot\vec{n}|}{|\vec{u}||\vec{n}|}.

Gợi ý các bước:

  1. u⃗=(1;1;0)\vec{u}=(1; 1; 0), n⃗=(1;0;1)\vec{n}=(1; 0; 1).
  2. Tính sin⁡φ\sin\varphi.
Bài 3.

Kiến thức: cos⁡φ=∣n⃗1⋅n⃗2∣∣n⃗1∣∣n⃗2∣\cos\varphi=\dfrac{|\vec{n}_1\cdot\vec{n}_2|}{|\vec{n}_1||\vec{n}_2|}.

Gợi ý các bước:

  1. n⃗1=(2;−1;1)\vec{n}_1=(2; -1; 1), n⃗2=(1;1;2)\vec{n}_2=(1; 1; 2).
  2. Tính côsin.
Bài 4.

Kiến thức: (Oxy)(Oxy) có vectơ pháp tuyến k⃗=(0;0;1)\vec{k}=(0; 0; 1).

Gợi ý các bước:

  1. u⃗=(2;−2;1)\vec{u}=(2; -2; 1), ∣u⃗∣=3|\vec{u}|=3.
  2. Tính sin⁡φ\sin\varphi.
Bài 5.

Kiến thức: ba công thức góc; (A′BD):x+y+z−1=0(A'BD): x+y+z-1=0 (phương trình theo đoạn chắn).

Gợi ý các bước:

  1. Viết toạ độ các vectơ AC→\overrightarrow{AC}, B′D′→\overrightarrow{B'D'}, A′C→\overrightarrow{A'C}, AC′→\overrightarrow{AC'}, BD→\overrightarrow{BD}.
  2. Áp dụng đúng công thức cho từng loại góc.
Bài 6.

Kiến thức: góc giữa hai mặt phẳng; mặt đất là (Oxy)(Oxy).

Gợi ý các bước:

  1. n⃗P=(1;0;−12)\vec{n}_P=(1; 0; -12), k⃗=(0;0;1)\vec{k}=(0; 0; 1).
  2. Tính côsin rồi góc.
Bài 7.

Kiến thức: đặt AA ở gốc; (ABCD)(ABCD) là (Oxy)(Oxy), (SAB)(SAB) là (Ozx):y=0(Ozx): y=0.

Gợi ý các bước:

  1. B(3;0;0)B(3; 0; 0), D(0;4;0)D(0; 4; 0), S(0;0;5)S(0; 0; 5), C(3;4;0)C(3; 4; 0).
  2. SC→=(3;4;−5)\overrightarrow{SC}=(3; 4; -5); dùng sin⁡φ\sin\varphi với (0;0;1)(0; 0; 1) và (0;1;0)(0; 1; 0).
Bài 8.

Kiến thức: phương trình theo đoạn chắn; góc giữa hai mặt phẳng.

Gợi ý các bước:

  1. (ABC):x2+y+z2=1  ⟺  x+2y+z−2=0(ABC): \dfrac{x}{2}+y+\dfrac{z}{2}=1\iff x+2y+z-2=0.
  2. Dùng n⃗=(1;2;1)\vec{n}=(1; 2; 1) và k⃗=(0;0;1)\vec{k}=(0; 0; 1).
Bài 9.

Kiến thức: đường thẳng ABAB có vectơ chỉ phương AB→\overrightarrow{AB}; sin⁡φ=∣u⃗⋅n⃗∣∣u⃗∣∣n⃗∣\sin\varphi=\dfrac{|\vec{u}\cdot\vec{n}|}{|\vec{u}||\vec{n}|}.

Gợi ý các bước:

  1. AB→=(2;−3;2)\overrightarrow{AB}=(2; -3; 2).
  2. Tính sin⁡φ\sin\varphi với n⃗=(1;−2;2)\vec{n}=(1; -2; 2).
Bài 10.

Kiến thức: đặt hệ trục như bài 5; (A′BD):x+y+z−1=0(A'BD): x+y+z-1=0.

Gợi ý các bước:

  1. B(1;0;0)B(1; 0; 0), D′(0;1;1)D'(0; 1; 1), nên BD′→=(−1;1;1)\overrightarrow{BD'}=(-1; 1; 1).
  2. Tính sin⁡φ\sin\varphi với n⃗=(1;1;1)\vec{n}=(1; 1; 1).

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước