← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 5.2

Phương trình đường thẳng trong không gian

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;−1;3)A(2; -1; 3) và có vectơ chỉ phương u⃗=(1;4;−2)\vec{u}=(1; 4; -2). Tìm điểm ứng với t=−1t=-1 và kiểm tra xem B(4;7;−1)B(4; 7; -1) có thuộc đường thẳng không.

Bài 2

Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A(1;0;−2)A(1; 0; -2) và B(3;2;−1)B(3; 2; -1).

Bài 3

Viết phương trình đường thẳng dd đi qua M(1;−1;2)M(1; -1; 2) và vuông góc với (P):2x−y+3z+5=0(P): 2x-y+3z+5=0. Tìm giao điểm của dd và (P)(P).

Bài 4

Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng đi qua M(0;1;−1)M(0; 1; -1) và song song với Δ:x−12=y+3−1=z3\Delta: \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+3}{-1}=\dfrac{z}{3}.

Bài 5

Cho d1:{x=1+2ty=−tz=3+td_1: \begin{cases}x=1+2t\\ y=-t\\ z=3+t\end{cases} và d2:x−3−4=y+12=z−4−2d_2: \dfrac{x-3}{-4}=\dfrac{y+1}{2}=\dfrac{z-4}{-2}. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) u⃗1=(2;−1;1)\vec{u}_1=(2; -1; 1) là một vectơ chỉ phương của d1d_1.

b) Điểm M(3;−1;4)M(3; -1; 4) thuộc d1d_1.

c) d1d_1 song song với d2d_2.

d) d1d_1 vuông góc với mặt phẳng (P):2x−y+z=0(P): 2x-y+z=0.

Bài 6

Một máy bay cất cánh từ điểm O(0;0;0)O(0; 0; 0) và bay thẳng, mỗi giây dịch chuyển theo vectơ v⃗=(80;60;10)\vec{v}=(80; 60; 10) (đơn vị: mét). Khi máy bay đạt độ cao 15001500 m, hình chiếu của nó trên mặt đất cách OO bao nhiêu kilômét?

Bài 7

Cho d:x=2+td: x=2+t, y=1−ty=1-t, z=3+2tz=3+2t. Xét vị trí của dd với (P1):x+y−1=0(P_1): x+y-1=0, (P2):x+3y+z−8=0(P_2): x+3y+z-8=0, (P3):x−y+z−6=0(P_3): x-y+z-6=0.

Bài 8

Xét vị trí của hai đường thẳng d1:x=1+td_1: x=1+t, y=1−ty=1-t, z=2tz=2t và d2:x=1+2sd_2: x=1+2s, y=−2+sy=-2+s, z=5−sz=5-s. Nếu chúng cắt nhau, tìm giao điểm.

Bài 9

(Ôn lại Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.) Ở bài trước, ta chứng minh A(1;2;−1)A(1; 2; -1), B(3;1;1)B(3; 1; 1), C(7;−1;5)C(7; -1; 5) thẳng hàng bằng vectơ cùng phương. Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng ABAB và chỉ ra giá trị tt ứng với điểm CC.

Bài 10 Thử thách

Một tia laze xuất phát từ A(1;2;3)A(1; 2; 3), phản xạ trên một tấm gương phẳng nằm trong mặt phẳng (P):x+2y+2z−2=0(P): x+2y+2z-2=0 rồi tới B(3;2;2)B(3; 2; 2). Tìm điểm phản xạ MM trên gương. (Gợi ý: đường đi A→M→BA\to M\to B ngắn nhất khi MM nằm trên đoạn A′BA'B, với A′A' là điểm đối xứng của AA qua (P)(P).)

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−2ty=3z=−1+td: \begin{cases}x=1-2t\\ y=3\\ z=-1+t\end{cases} là
A. (1;3;−1)(1; 3; -1).B. (−2;3;1)(-2; 3; 1).C. (−2;0;1)(-2; 0; 1).D. (2;0;1)(2; 0; 1).
Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng x−12=y+2−1=z−33\dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+2}{-1}=\dfrac{z-3}{3}?
A. (−1;2;−3)(-1; 2; -3).B. (2;−1;3)(2; -1; 3).C. (3;−1;6)(3; -1; 6).D. (1;−2;3)(1; -2; 3).
Câu 3. Đường thẳng đi qua A(1;0;2)A(1; 0; 2) và vuông góc với (P):2x−y+z−3=0(P): 2x-y+z-3=0 có phương trình là
A. x=1+2tx=1+2t, y=−ty=-t, z=2+tz=2+t.B. x=2+tx=2+t, y=−1y=-1, z=1+2tz=1+2t.C. x=1+2tx=1+2t, y=ty=t, z=2+tz=2+t.D. x=1+2tx=1+2t, y=−ty=-t, z=2−3tz=2-3t.
Câu 4. Cho d1:x=1+td_1: x=1+t, y=2ty=2t, z=3−tz=3-t và d2:x=sd_2: x=s, y=1+sy=1+s, z=2sz=2s. Vị trí của d1d_1 và d2d_2 là
A. song song.B. cắt nhau.C. chéo nhau.D. trùng nhau.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho đường thẳng d:x=1+td: x=1+t, y=2−ty=2-t, z=−1+2tz=-1+2t và mặt phẳng (P):x+y+z−4=0(P): x+y+z-4=0.
a) u⃗=(1;−1;2)\vec{u}=(1; -1; 2) là một vectơ chỉ phương của dd.Đ / S
b) dd song song với (P)(P).Đ / S
c) dd cắt (P)(P) tại điểm (2;1;1)(2; 1; 1).Đ / S
d) dd vuông góc với mặt phẳng (Q):x−y+2z+7=0(Q): x-y+2z+7=0. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Đường thẳng d:x=2+td: x=2+t, y=−1+2ty=-1+2t, z=3−tz=3-t cắt mặt phẳng (P):x+y+z−10=0(P): x+y+z-10=0 tại điểm M(a;b;c)M(a; b; c). Tính a+b+ca+b+c.
Câu 2. Tính khoảng cách từ M(2;3;1)M(2; 3; 1) đến đường thẳng d:x=1+2td: x=1+2t, y=−1+ty=-1+t, z=1+2tz=1+2t (làm tròn đến hàng phần trăm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: x=x0+atx=x_0+at, y=y0+bty=y_0+bt, z=z0+ctz=z_0+ct.

Gợi ý các bước:

  1. Viết phương trình tham số.
  2. Thay t=−1t=-1.
  3. Tìm tt từ hoành độ của BB rồi kiểm tra hai toạ độ còn lại.
Bài 2.

Kiến thức: u⃗=AB→\vec{u}=\overrightarrow{AB}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính AB→\overrightarrow{AB}.
  2. Viết hai dạng phương trình với điểm AA.
Bài 3.

Kiến thức: d⊥(P)d\perp(P) thì u⃗d=n⃗P\vec{u}_d=\vec{n}_P; giao điểm: thay phương trình tham số vào (P)(P).

Gợi ý các bước:

  1. Viết dd với u⃗=(2;−1;3)\vec{u}=(2; -1; 3).
  2. Thay vào (P)(P), giải tt.
Bài 4.

Kiến thức: hai đường thẳng song song có chung vectơ chỉ phương; đọc u⃗\vec{u} ở các mẫu số.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc u⃗=(2;−1;3)\vec{u}=(2; -1; 3).
  2. Viết phương trình qua MM.
Bài 5.

Kiến thức: hai vectơ chỉ phương cùng phương thì hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau; kiểm tra thêm một điểm.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc u⃗1\vec{u}_1, u⃗2\vec{u}_2.
  2. Thay MM vào d1d_1 (tìm tt).
  3. So sánh u⃗1\vec{u}_1 với n⃗P\vec{n}_P.
Bài 6.

Kiến thức: vị trí sau tt giây là (80t;60t;10t)(80t; 60t; 10t).

Gợi ý các bước:

  1. Giải 10t=150010t=1500.
  2. Hình chiếu trên mặt đất là (80t;60t;0)(80t; 60t; 0); tính khoảng cách tới OO.
Bài 7.

Kiến thức: thay phương trình tham số vào phương trình mặt phẳng.

Gợi ý các bước:

  1. Thay vào từng mặt phẳng và rút gọn theo tt.
  2. Đọc số nghiệm.
Bài 8.

Kiến thức: vectơ chỉ phương không cùng phương thì giải hệ theo tt, ss.

Gợi ý các bước:

  1. So sánh (1;−1;2)(1; -1; 2) và (2;1;−1)(2; 1; -1).
  2. Giải hai phương trình đầu, rồi thử phương trình thứ ba.
Bài 9.

Kiến thức: u⃗=AB→\vec{u}=\overrightarrow{AB}; CC thuộc ABAB khi có một tt chung cho cả ba toạ độ.

Gợi ý các bước:

  1. AB→=(2;−1;2)\overrightarrow{AB}=(2; -1; 2).
  2. Giải 1+2t=71+2t=7 và kiểm tra.
Bài 10.

Kiến thức: hình chiếu HH của AA trên (P)(P); HH là trung điểm của AA′AA'.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm HH, rồi A′=2H−AA'=2H-A (theo toạ độ).
  2. Viết đường thẳng A′BA'B và tìm giao điểm với (P)(P).

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước