← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 5.1

Phương trình mặt phẳng

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Viết phương trình mặt phẳng đi qua M(2;1;−1)M(2; 1; -1) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(1;−3;2)\vec{n}=(1; -3; 2).

Bài 2

Cho A(1;2;3)A(1; 2; 3) và B(3;0;5)B(3; 0; 5). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn ABAB (mặt phẳng vuông góc với ABAB tại trung điểm của nó).

Bài 3

Viết phương trình mặt phẳng đi qua A(2;1;−1)A(2; 1; -1), B(3;0;1)B(3; 0; 1), C(1;3;0)C(1; 3; 0).

Bài 4

Một mặt phẳng cắt các trục OxOx, OyOy, OzOz lần lượt tại (2;0;0)(2; 0; 0), (0;−3;0)(0; -3; 0), (0;0;6)(0; 0; 6). Viết phương trình tổng quát của nó.

Bài 5

Cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0(P): 2x-y+2z-3=0. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) n⃗=(2;−1;2)\vec{n}=(2; -1; 2) là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).

b) Điểm M(1;2;1)M(1; 2; 1) thuộc (P)(P).

c) (P)(P) song song với mặt phẳng (Q):4x−2y+4z+1=0(Q): 4x-2y+4z+1=0.

d) Khoảng cách từ OO đến (P)(P) bằng 33.

Bài 6

Một sườn đồi được coi gần đúng là mặt phẳng (P):x+2y+2z−30=0(P): x+2y+2z-30=0 (đơn vị: mét). Một drone khảo sát địa hình đang ở M(10;20;25)M(10; 20; 25). Tính khoảng cách từ drone đến sườn đồi (đơn vị: mét, làm tròn đến hàng phần mười).

Bài 7

Chứng minh hai mặt phẳng (P):2x−2y+z+4=0(P): 2x-2y+z+4=0 và (Q):2x−2y+z−5=0(Q): 2x-2y+z-5=0 song song và tính khoảng cách giữa chúng.

Bài 8

Viết phương trình mặt phẳng chứa trục OzOz và đi qua điểm A(1;2;5)A(1; 2; 5).

Bài 9

(Ôn lại Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.) Ở bài trước, với A(1;0;2)A(1; 0; 2), B(2;3;−1)B(2; 3; -1), C(0;4;1)C(0; 4; 1), ta tìm được D(−1;1;4)D(-1; 1; 4) để ABCDABCD là hình bình hành. Viết phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC) và kiểm tra rằng DD thuộc mặt phẳng đó.

Bài 10 Thử thách

Viết phương trình mặt phẳng (P)(P) song song với (Q):x+2y+2z+1=0(Q): x+2y+2z+1=0 và cách điểm A(1;1;1)A(1; 1; 1) một khoảng bằng 22.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):3x−z+2=0(P): 3x-z+2=0 là
A. (3;−1;2)(3; -1; 2).B. (3;0;−1)(3; 0; -1).C. (3;−1;0)(3; -1; 0).D. (0;3;−1)(0; 3; -1).
Câu 2. Mặt phẳng đi qua M(1;2;−1)M(1; 2; -1) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;−1;3)\vec{n}=(2; -1; 3) có phương trình là
A. 2x−y+3z−3=02x-y+3z-3=0.B. 2x−y+3z=02x-y+3z=0.C. 2x−y+3z+3=02x-y+3z+3=0.D. x+2y−z+3=0x+2y-z+3=0.
Câu 3. Khoảng cách từ A(1;−2;3)A(1; -2; 3) đến mặt phẳng (P):2x−y+2z+1=0(P): 2x-y+2z+1=0 bằng
A. 103\dfrac{10}{3}.B. 113\dfrac{11}{3}.C. 119\dfrac{11}{9}.D. 1111.
Câu 4. Mặt phẳng nào sau đây song song với (P):x−2y+2z−1=0(P): x-2y+2z-1=0?
A. 2x−4y+4z−2=02x-4y+4z-2=0.B. 2x+y=02x+y=0.C. −x+2y−2z+3=0-x+2y-2z+3=0.D. x+2y+2z−1=0x+2y+2z-1=0.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;0;0)A(2; 0; 0), B(0;1;0)B(0; 1; 0), C(0;0;2)C(0; 0; 2).
a) Mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình x+2y+z−2=0x+2y+z-2=0.Đ / S
b) Điểm M(1;0;1)M(1; 0; 1) thuộc mặt phẳng (ABC)(ABC).Đ / S
c) Khoảng cách từ OO đến (ABC)(ABC) bằng 13\dfrac13.Đ / S
d) Mặt phẳng (ABC)(ABC) vuông góc với mặt phẳng (Q):x−y+z+5=0(Q): x-y+z+5=0. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Mặt phẳng đi qua A(1;2;−1)A(1; 2; -1) và song song với (Q):2x+y−2z+7=0(Q): 2x+y-2z+7=0 có phương trình 2x+y−2z+d=02x+y-2z+d=0. Tìm dd.
Câu 2. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P):x+2y−2z+1=0(P): x+2y-2z+1=0 và (Q):2x+4y−4z−7=0(Q): 2x+4y-4z-7=0 (làm tròn đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0A(x-x_0)+B(y-y_0)+C(z-z_0)=0.

Gợi ý các bước:

  1. Thay x0=2x_0=2, y0=1y_0=1, z0=−1z_0=-1 và A=1A=1, B=−3B=-3, C=2C=2.
  2. Khai triển và rút gọn.
Bài 2.

Kiến thức: mặt phẳng trung trực đi qua trung điểm II của ABAB và nhận AB→\overrightarrow{AB} làm vectơ pháp tuyến.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm II và AB→\overrightarrow{AB}.
  2. Rút gọn vectơ pháp tuyến rồi viết phương trình.
Bài 3.

Kiến thức: n⃗=[AB→,AC→]\vec{n}=[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}] là một vectơ pháp tuyến của (ABC)(ABC).

Gợi ý các bước:

  1. Tính AB→\overrightarrow{AB}, AC→\overrightarrow{AC}.
  2. Tính tích có hướng, rồi viết phương trình qua AA.
Bài 4.

Kiến thức: phương trình theo đoạn chắn xa+yb+zc=1\dfrac{x}{a}+\dfrac{y}{b}+\dfrac{z}{c}=1.

Gợi ý các bước:

  1. Thay a=2a=2, b=−3b=-3, c=6c=6.
  2. Nhân hai vế với 66 để bỏ mẫu.
Bài 5.

Kiến thức: vectơ pháp tuyến (A;B;C)(A; B; C); điều kiện song song n′⃗=kn⃗\vec{n'}=k\vec{n}, D′≠kDD'\neq kD; công thức khoảng cách.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc vectơ pháp tuyến và thay toạ độ MM.
  2. So sánh hệ số của (P)(P) và (Q)(Q).
  3. Tính d(O,(P))d(O, (P)).
Bài 6.

Kiến thức: d(M,(P))=∣Ax0+By0+Cz0+D∣A2+B2+C2d(M, (P))=\dfrac{|Ax_0+By_0+Cz_0+D|}{\sqrt{A^2+B^2+C^2}}.

Gợi ý các bước:

  1. Thay toạ độ MM vào vế trái, lấy giá trị tuyệt đối.
  2. Chia cho 1+4+4\sqrt{1+4+4}.
Bài 7.

Kiến thức: khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt này đến mặt kia.

Gợi ý các bước:

  1. So sánh vectơ pháp tuyến và hệ số tự do.
  2. Lấy một điểm dễ tìm trên (P)(P), ví dụ cho x=y=0x=y=0.
Bài 8.

Kiến thức: mặt phẳng chứa OzOz đi qua OO và có C=0C=0, nên có dạng Ax+By=0Ax+By=0.

Gợi ý các bước:

  1. Thay A(1;2;5)A(1; 2; 5) vào Ax+By=0Ax+By=0.
  2. Chọn một cặp số AA, BB thoả mãn.
Bài 9.

Kiến thức: n⃗=[AB→,AC→]\vec{n}=[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}]; một điểm thuộc mặt phẳng khi toạ độ của nó thoả mãn phương trình.

Gợi ý các bước:

  1. AB→=(1;3;−3)\overrightarrow{AB}=(1; 3; -3), AC→=(−1;4;−1)\overrightarrow{AC}=(-1; 4; -1); tính tích có hướng.
  2. Viết phương trình qua AA, rồi thay DD.
Bài 10.

Kiến thức: (P)(P) có dạng x+2y+2z+D=0x+2y+2z+D=0 với D≠1D\neq1; công thức khoảng cách.

Gợi ý các bước:

  1. Lập phương trình ∣1+2+2+D∣3=2\dfrac{|1+2+2+D|}{3}=2.
  2. Giải, rồi loại giá trị làm (P)(P) trùng (Q)(Q).

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước