Phương trình mặt phẳng
Mục tiêu
- Nhận biết vectơ pháp tuyến và cặp vectơ chỉ phương của một mặt phẳng.
- Viết phương trình mặt phẳng qua một điểm khi biết vectơ pháp tuyến, qua ba điểm, theo đoạn chắn.
- Nhận biết các mặt phẳng đặc biệt; xét hai mặt phẳng song song, vuông góc.
- Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
Ghi nhớ
- Mặt phẳng qua , vectơ pháp tuyến : .
- có vectơ pháp tuyến .
- Cặp vectơ chỉ phương , cho .
- Theo đoạn chắn: ; , , .
- Song song: , . Vuông góc: .
- .
Bài tập
Bài 1
Viết phương trình mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến .
Bài 2
Cho và . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn (mặt phẳng vuông góc với tại trung điểm của nó).
Bài 3
Viết phương trình mặt phẳng đi qua , , .
Bài 4
Một mặt phẳng cắt các trục , , lần lượt tại , , . Viết phương trình tổng quát của nó.
Bài 5
Cho mặt phẳng . Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) là một vectơ pháp tuyến của .
b) Điểm thuộc .
c) song song với mặt phẳng .
d) Khoảng cách từ đến bằng .
Bài 6
Một sườn đồi được coi gần đúng là mặt phẳng (đơn vị: mét). Một drone khảo sát địa hình đang ở . Tính khoảng cách từ drone đến sườn đồi (đơn vị: mét, làm tròn đến hàng phần mười).
Bài 7
Chứng minh hai mặt phẳng và song song và tính khoảng cách giữa chúng.
Bài 8
Viết phương trình mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm .
Bài 9
(Ôn lại Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.) Ở bài trước, với , , , ta tìm được để là hình bình hành. Viết phương trình mặt phẳng và kiểm tra rằng thuộc mặt phẳng đó.
Bài 10 Thử thách
Viết phương trình mặt phẳng song song với và cách điểm một khoảng bằng .
Kiểm tra mini
Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Mặt phẳng có phương trình . | Đ / S |
| b) Điểm thuộc mặt phẳng . | Đ / S |
| c) Khoảng cách từ đến bằng . | Đ / S |
| d) Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . | Đ / S |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Điểm: ........ / 10
Gợi ý (chỉ xem khi bí)
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Thay , , và , , .
- Khai triển và rút gọn.
Kiến thức: mặt phẳng trung trực đi qua trung điểm của và nhận làm vectơ pháp tuyến.
Gợi ý các bước:
- Tìm và .
- Rút gọn vectơ pháp tuyến rồi viết phương trình.
Kiến thức: là một vectơ pháp tuyến của .
Gợi ý các bước:
- Tính , .
- Tính tích có hướng, rồi viết phương trình qua .
Kiến thức: phương trình theo đoạn chắn .
Gợi ý các bước:
- Thay , , .
- Nhân hai vế với để bỏ mẫu.
Kiến thức: vectơ pháp tuyến ; điều kiện song song , ; công thức khoảng cách.
Gợi ý các bước:
- Đọc vectơ pháp tuyến và thay toạ độ .
- So sánh hệ số của và .
- Tính .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Thay toạ độ vào vế trái, lấy giá trị tuyệt đối.
- Chia cho .
Kiến thức: khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt này đến mặt kia.
Gợi ý các bước:
- So sánh vectơ pháp tuyến và hệ số tự do.
- Lấy một điểm dễ tìm trên , ví dụ cho .
Kiến thức: mặt phẳng chứa đi qua và có , nên có dạng .
Gợi ý các bước:
- Thay vào .
- Chọn một cặp số , thoả mãn.
Kiến thức: ; một điểm thuộc mặt phẳng khi toạ độ của nó thoả mãn phương trình.
Gợi ý các bước:
- , ; tính tích có hướng.
- Viết phương trình qua , rồi thay .
Kiến thức: có dạng với ; công thức khoảng cách.
Gợi ý các bước:
- Lập phương trình .
- Giải, rồi loại giá trị làm trùng .
Tự đánh giá
| # | Tự làm được | Cần gợi ý | Chưa làm được |
|---|---|---|---|
| 1 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 2 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 3 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 4 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 5 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 6 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 7 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 8 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 9 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 10 | ☐ | ☐ | ☐ |
Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày ☐ 3 ngày ☐ 7 ngày
Quét mã để xem lời giải từng bước