← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 5.4

Phương trình mặt cầu

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Viết phương trình mặt cầu tâm I(−1;2;0)I(-1; 2; 0), bán kính 33. Điểm A(1;3;2)A(1; 3; 2) nằm trong, trên hay ngoài mặt cầu?

Bài 2

Tìm tâm và bán kính của mặt cầu x2+y2+z2+4x−6y+2z−11=0x^2+y^2+z^2+4x-6y+2z-11=0.

Bài 3

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu? Tìm tâm và bán kính của các mặt cầu đó.

a) x2+y2+z2−2x+4z+1=0x^2+y^2+z^2-2x+4z+1=0. b) x2+y2+z2+2y+5=0x^2+y^2+z^2+2y+5=0. c) 2x2+2y2+2z2−4x+8y−2=02x^2+2y^2+2z^2-4x+8y-2=0.

Bài 4

Viết phương trình mặt cầu đường kính ABAB với A(2;−1;3)A(2; -1; 3), B(0;3;−1)B(0; 3; -1).

Bài 5

(Ôn lại Phương trình mặt phẳng.) Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;2;−1)I(1; 2; -1) tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−2y+z+9=0(P): 2x-2y+z+9=0.

Bài 6

Cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+z2=9(S): (x-2)^2+(y+1)^2+z^2=9. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) (S)(S) có tâm I(2;−1;0)I(2; -1; 0).

b) (S)(S) có bán kính bằng 99.

c) Điểm M(4;1;1)M(4; 1; 1) thuộc (S)(S).

d) Mặt phẳng z=4z=4 cắt (S)(S) theo một đường tròn.

Bài 7

Một chiếc loa Bluetooth treo ở I(2;3;4)I(2; 3; 4) trong phòng (đơn vị: mét), sàn nhà là mặt phẳng z=0z=0. Tiếng loa nghe rõ trong phạm vi 66 m quanh loa. Tính diện tích phần sàn nhà nghe rõ tiếng loa (đơn vị: m², làm tròn đến hàng phần mười).

Bài 8

Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục OxOx và đi qua hai điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3), B(3;0;1)B(3; 0; 1).

Bài 9

(Ôn lại Phương trình đường thẳng trong không gian.) Tìm giao điểm của đường thẳng d:x=1+td: x=1+t, y=2y=2, z=2−3tz=2-3t với mặt cầu (S):x2+y2+z2=9(S): x^2+y^2+z^2=9, và tính độ dài dây cung tạo thành.

Bài 10 Thử thách

Coi Trái Đất là mặt cầu tâm OO, bán kính 64006400 km. Chọn đơn vị là nghìn km: (S):x2+y2+z2=40,96(S): x^2+y^2+z^2=40{,}96. Một vệ tinh ở V(0;0;8)V(0; 0; 8). Những điểm MM trên mặt đất "nhìn thấy" vệ tinh ở đường chân trời là những điểm có VMVM tiếp xúc với mặt cầu, tức OM→⊥MV→\overrightarrow{OM}\perp\overrightarrow{MV}. Chứng minh các điểm đó nằm trên một mặt phẳng và tính bán kính đường tròn biên của vùng phủ sóng (đơn vị: km).

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (x+1)2+(y−2)2+z2=4(x+1)^2+(y-2)^2+z^2=4 có tâm và bán kính là
A. I(1;−2;0)I(1; -2; 0), R=2R=2.B. I(−1;2;0)I(-1; 2; 0), R=2R=2.C. I(−1;2;0)I(-1; 2; 0), R=4R=4.D. I(1;−2;0)I(1; -2; 0), R=4R=4.
Câu 2. Bán kính của mặt cầu x2+y2+z2−2x+4y−6z+5=0x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+5=0 bằng
A. 99.B. 19\sqrt{19}.C. 33.D. 14\sqrt{14}.
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?
A. x2+y2+z2−2x+4y+6=0x^2+y^2+z^2-2x+4y+6=0.B. x2+y2+z2−4x+2z+1=0x^2+y^2+z^2-4x+2z+1=0.C. x2+2y2+z2−2=0x^2+2y^2+z^2-2=0.D. x2+y2−z2+2x=0x^2+y^2-z^2+2x=0.
Câu 4. Mặt cầu tâm I(1;0;−2)I(1; 0; -2) tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−y+2z+8=0(P): 2x-y+2z+8=0 có phương trình là
A. (x−1)2+y2+(z+2)2=4(x-1)^2+y^2+(z+2)^2=4.B. (x−1)2+y2+(z+2)2=2(x-1)^2+y^2+(z+2)^2=2.C. (x+1)2+y2+(z−2)2=4(x+1)^2+y^2+(z-2)^2=4.D. (x−1)2+y2+(z+2)2=36(x-1)^2+y^2+(z+2)^2=36.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+4z=0(S): x^2+y^2+z^2-2x-4y+4z=0.
a) (S)(S) có tâm I(1;2;−2)I(1; 2; -2).Đ / S
b) (S)(S) có bán kính bằng 99.Đ / S
c) Gốc toạ độ OO thuộc (S)(S).Đ / S
d) Mặt phẳng (P):x+2y−2z−18=0(P): x+2y-2z-18=0 tiếp xúc với (S)(S). Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Mặt cầu có đường kính ABAB với A(1;2;3)A(1; 2; 3), B(3;−2;−1)B(3; -2; -1) có bán kính bằng bao nhiêu?
Câu 2. Mặt phẳng z=1z=1 cắt mặt cầu (x−1)2+(y+2)2+(z−4)2=25(x-1)^2+(y+2)^2+(z-4)^2=25 theo một đường tròn. Tính diện tích hình tròn đó (làm tròn đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: (x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R^2; so sánh IAIA với RR.

Gợi ý các bước:

  1. Thay a=−1a=-1, b=2b=2, c=0c=0, R=3R=3.
  2. Tính IA2IA^2.
Bài 2.

Kiến thức: aa, bb, cc bằng hệ số của xx, yy, zz chia cho −2-2; R=a2+b2+c2−dR=\sqrt{a^2+b^2+c^2-d}.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc aa, bb, cc, dd.
  2. Tính RR.
Bài 3.

Kiến thức: điều kiện a2+b2+c2−d>0a^2+b^2+c^2-d>0, với hệ số của x2x^2, y2y^2, z2z^2 bằng 11.

Gợi ý các bước:

  1. Ở câu c), chia hai vế cho 22 trước.
  2. Kiểm tra điều kiện cho từng phương trình.
Bài 4.

Kiến thức: tâm là trung điểm của ABAB, R=AB2R=\dfrac{AB}{2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm trung điểm II.
  2. Tính ABAB rồi RR.
Bài 5.

Kiến thức: mặt cầu tiếp xúc với (P)(P) khi R=d(I,(P))R=d(I, (P)).

Gợi ý các bước:

  1. Tính d(I,(P))d(I, (P)) bằng công thức khoảng cách.
  2. Viết phương trình với RR vừa tìm.
Bài 6.

Kiến thức: đọc tâm, bán kính; so sánh khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng với RR.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc II và RR.
  2. Thay MM vào vế trái.
  3. Tính khoảng cách từ II đến mặt phẳng z=4z=4.
Bài 7.

Kiến thức: mặt phẳng cách tâm h<Rh<R cắt mặt cầu theo đường tròn bán kính r=R2−h2r=\sqrt{R^2-h^2}.

Gợi ý các bước:

  1. h=4h=4, R=6R=6; tính rr.
  2. Diện tích hình tròn πr2\pi r^2.
Bài 8.

Kiến thức: tâm trên OxOx có dạng I(t;0;0)I(t; 0; 0); điều kiện IA=IBIA=IB.

Gợi ý các bước:

  1. Viết IA2=IB2IA^2=IB^2 theo tt.
  2. Giải tt, rồi tính R2=IA2R^2=IA^2.
Bài 9.

Kiến thức: thay phương trình tham số vào phương trình mặt cầu được một phương trình bậc hai theo tt.

Gợi ý các bước:

  1. Thay xx, yy, zz vào (S)(S) và rút gọn.
  2. Giải tt, tìm hai giao điểm, rồi tính khoảng cách giữa chúng.
Bài 10.

Kiến thức: OM→⋅MV→=0\overrightarrow{OM}\cdot\overrightarrow{MV}=0; OM2=40,96OM^2=40{,}96; r=R2−h2r=\sqrt{R^2-h^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Viết MV→=OV→−OM→\overrightarrow{MV}=\overrightarrow{OV}-\overrightarrow{OM} và khai triển OM→⋅MV→=0\overrightarrow{OM}\cdot\overrightarrow{MV}=0.
  2. Suy ra 8z=40,968z=40{,}96, rồi tính rr.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước