Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Mục tiêu
- Hiểu và tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị bằng giới hạn.
- Tìm tiệm cận xiên bằng phép chia đa thức hoặc bằng công thức giới hạn.
- Tìm các tiệm cận của và , đếm số tiệm cận của một đồ thị.
- Giải thích ý nghĩa của tiệm cận trong bài toán thực tế.
Ghi nhớ
- Tiệm cận ngang : hoặc . Tính cả hai phía.
- Tiệm cận đứng : một giới hạn một bên tại là . Với phân thức: tìm nghiệm của mẫu, rồi kiểm tra giới hạn.
- Tiệm cận xiên : , ; với thì chia đa thức và bỏ phần dư.
- : tiệm cận đứng , tiệm cận ngang .
- Hình vẽ: tiệm cận là đường nét đứt; đồ thị tiến sát chúng nhưng không cần cắt hay chạm.
Bài tập
Bài 1
Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số .
Bài 2
Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số .
Bài 3
Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số .
Bài 4
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận? Đó là những đường nào?
Bài 5
Cho hàm số . Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị.
b) Đồ thị không có tiệm cận ngang.
c) Đường thẳng là tiệm cận xiên của đồ thị.
d) Đồ thị có đúng hai đường tiệm cận.
Bài 6
Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .
Bài 7
Một bể chứa lít nước sạch. Người ta bơm vào bể nước muối có nồng độ gam/lít với tốc độ lít/phút. Sau phút, nồng độ muối trong bể là (gam/lít). Tìm tiệm cận ngang của đồ thị và nêu ý nghĩa.
Bài 8 Ôn tập
Tính , rồi suy ra một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .
Bài 9 Ôn tập
Chứng minh đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, rồi tìm tiệm cận ngang.
Bài 10 Thử thách
Tìm các tiệm cận xiên của đồ thị hàm số .
Kiểm tra mini
Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. | Đ / S |
| b) Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. | Đ / S |
| c) Đường thẳng là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. | Đ / S |
| d) Tiệm cận xiên của đồ thị cắt hai trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng . | Đ / S |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Điểm: ........ / 10
Gợi ý (chỉ xem khi bí)
Kiến thức: có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
Gợi ý các bước:
- Tính giới hạn khi .
- Tìm nghiệm của mẫu, kiểm tra tử khác tại đó.
Kiến thức: hệ số của ở tử là ; chú ý thứ tự các số hạng.
Gợi ý các bước:
- Viết tử thành để đọc .
- Tìm nghiệm của mẫu.
Kiến thức: chia đa thức: thì tiệm cận xiên là .
Gợi ý các bước:
- Chia cho .
- Tìm tiệm cận đứng từ mẫu.
Kiến thức: nghiệm của mẫu cũng là nghiệm của tử thì có thể rút gọn, và tại đó có thể không có tiệm cận đứng.
Gợi ý các bước:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử, rút gọn.
- Kiểm tra giới hạn tại từng nghiệm của mẫu và tại vô cực.
Kiến thức: chia đa thức để viết .
Gợi ý các bước:
- Chia cho .
- Kiểm tra từng khẳng định.
Kiến thức: bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì giới hạn tại vô cực bằng .
Gợi ý các bước:
- Tìm nghiệm của mẫu và kiểm tra tử tại đó.
- Tính giới hạn tại .
Kiến thức: lượng muối là gam, thể tích là lít; tiệm cận ngang là giới hạn khi .
Gợi ý các bước:
- Kiểm tra công thức: .
- Tính .
Kiến thức: nhân và chia với biểu thức liên hợp để khử dạng (giới hạn của hàm số, lớp 11).
Gợi ý các bước:
- Viết .
- Chia tử và mẫu cho (với ).
Kiến thức: tam thức có thì không có nghiệm (xem dấu của tam thức bậc hai).
Gợi ý các bước:
- Tính biệt thức của mẫu.
- Chia tử và mẫu cho để tính giới hạn tại vô cực.
Kiến thức: , , tính riêng khi và khi ; khi thì .
Gợi ý các bước:
- Tìm tập xác định.
- Tính , khi (dùng liên hợp).
- Làm lại khi .
Tự đánh giá
| # | Tự làm được | Cần gợi ý | Chưa làm được |
|---|---|---|---|
| 1 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 2 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 3 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 4 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 5 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 6 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 7 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 8 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 9 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 10 | ☐ | ☐ | ☐ |
Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày ☐ 3 ngày ☐ 7 ngày
Quét mã để xem lời giải từng bước