← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 1.1

Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y=−x3+3x2+1y=-x^3+3x^2+1.

Bài 2

Tìm cực trị của hàm số y=x4−8x2+1y=x^4-8x^2+1.

Bài 3

Xét tính đơn điệu của hàm số y=x+2x−1y=\dfrac{x+2}{x-1}.

Bài 4

Tìm cực trị của hàm số y=x+4xy=x+\dfrac{4}{x}.

Bài 5

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2)f'(x)=x(x-1)^2(x+2) với mọi x∈Rx\in\mathbb{R}. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) ff đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

b) ff có ba điểm cực trị.

c) ff đạt cực đại tại x=−2x=-2.

d) ff nghịch biến trên khoảng (−2;1)(-2; 1).

Bài 6

Hàm số y=x3−3x2−9x+4y=x^3-3x^2-9x+4 có giá trị cực đại yCĐy_{\text{CĐ}} và giá trị cực tiểu yCTy_{\text{CT}}. Tính yCĐ−yCTy_{\text{CĐ}}-y_{\text{CT}}.

Bài 7

Nồng độ một loại thuốc trong máu sau khi tiêm tt giờ là C(t)=30tt2+9C(t)=\dfrac{30t}{t^2+9} (mg/l), t>0t>0. Trong khoảng thời gian nào nồng độ tăng, khi nào giảm? Nồng độ đạt cực đại lúc nào và bằng bao nhiêu?

Bài 8 Ôn tập

Tìm cực trị của hàm số y=x+2cos⁡xy=x+2\cos x trên khoảng (0;π)(0; \pi).

Bài 9 Ôn tập

Chứng minh hàm số y=x3+x2+x+1y=x^3+x^2+x+1 đồng biến trên R\mathbb{R}.

Bài 10 Thử thách

Tìm các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số y=x4−x2y=x\sqrt{4-x^2}.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Hàm số y=x3−3x2+2y=x^3-3x^2+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞;0)(-\infty; 0).B. (2;+∞)(2; +\infty).C. (0;2)(0; 2).D. (−2;0)(-2; 0).
Câu 2. Điểm cực đại của hàm số y=−x3+3x+1y=-x^3+3x+1 là
A. x=−1x=-1.B. x=1x=1.C. x=3x=3.D. x=0x=0.
Câu 3. Hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R\mathbb{R}, f′(2)=0f'(2)=0 và f′′(2)=−3f''(2)=-3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2.B. Hàm số đạt cực đại tại x=−3x=-3.C. Hàm số không có cực trị tại x=2x=2.D. Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2.
Câu 4. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?
A. y=x3+3x−1y=x^3+3x-1.B. y=x3−3xy=x^3-3x.C. y=2x+1x+3y=\dfrac{2x+1}{x+3}.D. y=x4+2x2y=x^4+2x^2.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số f(x)=2x3−3x2−12x+1f(x)=2x^3-3x^2-12x+1.
a) f′(x)=6x2−6x−12f'(x)=6x^2-6x-12.Đ / S
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;2)(-1; 2).Đ / S
c) Giá trị cực đại của hàm số bằng 88.Đ / S
d) Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có hệ số góc bằng 99. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=−x4+8x2−3y=-x^4+8x^2-3.
Câu 2. Mực nước trong một hồ chứa sau tt giờ được mô hình bởi h(t)=t3−15t2+60t+100h(t)=t^3-15t^2+60t+100 (cm), 0≤t≤120\le t\le 12. Mực nước giảm trong khoảng thời gian dài bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: y′>0y'>0 trên một khoảng thì hàm số đồng biến trên khoảng đó, y′<0y'<0 thì nghịch biến.

Gợi ý các bước:

  1. Tính y′y' và phân tích thành nhân tử.
  2. Xét dấu y′y' (chú ý hệ số âm).
Bài 2.

Kiến thức: y′y' đổi dấu từ −- sang ++ tại điểm cực tiểu, từ ++ sang −- tại điểm cực đại.

Gợi ý các bước:

  1. Tính y′=4x3−16xy'=4x^3-16x và tìm ba nghiệm.
  2. Lập bảng biến thiên.
  3. Tính giá trị của yy tại các điểm cực trị.
Bài 3.

Kiến thức: (ax+bcx+d)′=ad−bc(cx+d)2\left(\dfrac{ax+b}{cx+d}\right)'=\dfrac{ad-bc}{(cx+d)^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm tập xác định.
  2. Tính y′y' và xem dấu của tử.
Bài 4.

Kiến thức: quy đồng y′y' để xét dấu; nhớ x=0x=0 không thuộc tập xác định.

Gợi ý các bước:

  1. Tính y′=1−4x2=x2−4x2y'=1-\dfrac{4}{x^2}=\dfrac{x^2-4}{x^2}.
  2. Lập bảng biến thiên với các mốc −2-2, 00, 22.
Bài 5.

Kiến thức: thừa số (x−1)2(x-1)^2 không âm nên không làm f′f' đổi dấu; cực trị chỉ có tại nơi f′f' đổi dấu.

Gợi ý các bước:

  1. Lập bảng xét dấu của f′f' với các mốc −2-2, 00, 11.
  2. Đọc khoảng đơn điệu và các điểm đổi dấu.
Bài 6.

Kiến thức: với hàm bậc ba có hai cực trị và a>0a>0, điểm cực đại là nghiệm nhỏ hơn của y′y'.

Gợi ý các bước:

  1. Giải y′=3x2−6x−9=0y'=3x^2-6x-9=0.
  2. Tính yy tại hai nghiệm.
Bài 7.

Kiến thức: đạo hàm của thương (uv)′=u′v−uv′v2\left(\dfrac{u}{v}\right)'=\dfrac{u'v-uv'}{v^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính C′(t)C'(t) và rút gọn tử.
  2. Xét dấu C′(t)C'(t) với t>0t>0.
Bài 8.

Kiến thức: phương trình sin⁡x=12\sin x=\dfrac12 (phương trình lượng giác cơ bản, lớp 11) và dấu hiệu dùng đạo hàm cấp hai.

Gợi ý các bước:

  1. Giải y′=1−2sin⁡x=0y'=1-2\sin x=0 trên (0;π)(0; \pi).
  2. Tính y′′=−2cos⁡xy''=-2\cos x tại từng nghiệm.
Bài 9.

Kiến thức: tam thức bậc hai có Δ<0\Delta<0 thì luôn cùng dấu với aa (xem dấu của tam thức bậc hai).

Gợi ý các bước:

  1. Tính y′y'.
  2. Tính biệt thức của y′y' và xem dấu của aa.
Bài 10.

Kiến thức: (u)′=u′2u\left(\sqrt{u}\right)'=\dfrac{u'}{2\sqrt{u}}; hàm căn chỉ xác định khi biểu thức dưới căn không âm.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm tập xác định.
  2. Tính y′y' và quy đồng thành một phân thức.
  3. Xét dấu tử trên (−2;2)(-2; 2).

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước