← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.1

Cấu trúc đề thi và cách làm bài

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Bài tập

Bài 1 Trắc nghiệm

Trong một câu đúng/sai, bạn chọn đúng 33 ý. Bạn được bao nhiêu điểm ở câu đó? A. 0,50{,}5. B. 0,750{,}75. C. 0,250{,}25. D. 11.

Bài 2 Tự luận

Bạn Bình làm đúng 99 câu Phần I; ở Phần II đúng lần lượt 44, 44, 22, 11 ý; ở Phần III đúng 33 câu. Tính điểm của Bình.

Bài 3 Trả lời ngắn

Một câu trả lời ngắn yêu cầu làm tròn đến hàng phần mười, và kết quả đúng là −23-\dfrac{2}{3}. Bạn ghi gì vào 4 ô? Vì sao đề không yêu cầu làm tròn đến hàng phần trăm?

Bài 4 Trắc nghiệm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1y=\dfrac{2x+1}{x-1} là A. y=2y=2. B. x=1x=1. C. y=−1y=-1. D. x=2x=2.

Bài 5 Đúng/Sai

Cho ∫02f(x) dx=3\displaystyle\int_0^2 f(x)\,dx=3 và ∫02g(x) dx=−1\displaystyle\int_0^2 g(x)\,dx=-1.

a) ∫02[f(x)+g(x)]dx=2\displaystyle\int_0^2\left[f(x)+g(x)\right]dx=2.

b) ∫022f(x) dx=6\displaystyle\int_0^2 2f(x)\,dx=6.

c) ∫20g(x) dx=1\displaystyle\int_2^0 g(x)\,dx=1.

d) ∫02f(x)g(x) dx=−3\displaystyle\int_0^2 f(x)g(x)\,dx=-3.

Bài 6 Trả lời ngắn

Một chiếc xe chuyển động với vận tốc v(t)=3t2+2v(t)=3t^2+2 (m/s), tt tính bằng giây. Tính quãng đường xe đi được trong 33 giây đầu (đơn vị: mét).

Bài 7 Trả lời ngắn

Cho hai biến cố AA, BB với P(A)=0,4P(A)=0{,}4, P(B∣A)=0,3P(B\mid A)=0{,}3 và P(B∣A‾)=0,5P(B\mid\overline{A})=0{,}5. Tính P(B)P(B).

Bài 8 Thử thách

Bạn Minh lập kế hoạch cho bài thi 9090 phút: dành 55 phút cuối để kiểm tra, mỗi câu Phần I làm trong 22 phút, mỗi câu Phần III làm trong 55 phút. Thời gian còn lại chia đều cho 44 câu Phần II. Mỗi câu Phần II được bao nhiêu phút?

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Điểm tối đa của Phần II trong đề thi là
A. 44.B. 11.C. 33.D. 22.
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−4x+5y=x^2-4x+5 trên đoạn [0;3][0; 3] bằng
A. 11.B. 22.C. 55.D. 00.
Câu 3. Kết quả một câu trả lời ngắn là 73\dfrac73, đề yêu cầu làm tròn đến hàng phần mười. Bạn ghi
A. 2,32{,}3.B. 2,42{,}4.C. 2,332{,}33.D. 22.
Câu 4. Tích phân ∫013x2 dx\displaystyle\int_0^1 3x^2\,dx bằng
A. 11.B. 33.C. 66.D. −1-1.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Trong Phần II, một bạn chọn đúng lần lượt 44, 33, 11, 00 ý ở bốn câu.
a) Câu thứ nhất bạn được 11 điểm.Đ / S
b) Câu thứ hai bạn được 0,750{,}75 điểm.Đ / S
c) Câu thứ ba bạn được 0,10{,}1 điểm.Đ / S
d) Tổng điểm Phần II của bạn là 1,61{,}6. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một bạn làm đúng 1111 câu Phần I, mỗi câu Phần II đều đúng 33 ý, và đúng 33 câu Phần III. Bạn được bao nhiêu điểm?
Câu 2. Tính ∫01ex dx\displaystyle\int_0^1 e^x\,dx (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: bảng điểm Phần II: 11, 22, 33, 44 ý đúng được 0,10{,}1; 0,250{,}25; 0,50{,}5; 11 điểm.

Gợi ý các bước:

  1. Tra bảng với 33 ý đúng.
Bài 2.

Kiến thức: Phần I mỗi câu 0,250{,}25; Phần II theo bảng; Phần III mỗi câu 0,50{,}5.

Gợi ý các bước:

  1. Tính điểm từng phần.
  2. Cộng ba phần.
Bài 3.

Kiến thức: dấu trừ và dấu phẩy mỗi thứ chiếm một ô.

Gợi ý các bước:

  1. Tính −23≈−0,667-\dfrac23\approx-0{,}667 và làm tròn đến hàng phần mười.
  2. Đếm số kí tự nếu làm tròn đến hàng phần trăm.
Bài 4.

Kiến thức: tiệm cận ngang có dạng y=by=b với b=lim⁡x→±∞yb=\lim\limits_{x\to\pm\infty}y.

Gợi ý các bước:

  1. Loại ngay các phương án dạng x=…x=\dots.
  2. Tính giới hạn khi x→+∞x\to+\infty.
Bài 5.

Kiến thức: tích phân của tổng bằng tổng các tích phân; hằng số đưa ra ngoài được; đổi cận thì đổi dấu. Không có quy tắc nào cho tích phân của một tích.

Gợi ý các bước:

  1. Xét từng ý bằng đúng một tính chất.
Bài 6.

Kiến thức: quãng đường bằng tích phân của vận tốc khi v(t)≥0v(t)\ge0.

Gợi ý các bước:

  1. Viết s=∫03(3t2+2) dts=\displaystyle\int_0^3(3t^2+2)\,dt.
  2. Dùng nguyên hàm t3+2tt^3+2t.
Bài 7.

Kiến thức: công thức xác suất toàn phần P(B)=P(A)P(B∣A)+P(A‾)P(B∣A‾)P(B)=P(A)P(B\mid A)+P(\overline A)P(B\mid\overline A).

Gợi ý các bước:

  1. Tính P(A‾)=1−0,4P(\overline A)=1-0{,}4.
  2. Thay vào công thức.
Bài 8.

Kiến thức: Phần I có 1212 câu, Phần III có 66 câu.

Gợi ý các bước:

  1. Tính thời gian cho Phần I và Phần III.
  2. Lấy 9090 trừ đi các phần đã dùng rồi chia cho 44.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước