← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.9

Đề luyện thi tốt nghiệp số 1

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Đề bài

Thời gian làm bài 90 phút, không xem tài liệu. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô (dấu trừ và dấu phẩy mỗi thứ chiếm một ô).

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

xx −∞-\infty 00 22 +∞+\infty
f′(x)f'(x) −- 00 ++ 00 −-
f(x)f(x) +∞+\infty ↘\searrow −3-3 ↗\nearrow 11 ↘\searrow −∞-\infty

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 22.B. 11.C. −3-3.D. 00.
Câu 2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x+12x−6y=\dfrac{4x+1}{2x-6} là đường thẳng
A. y=4y=4.B. x=3x=3.C. y=2y=2.D. y=−16y=-\dfrac16.
Câu 3. Hàm số y=x3−3x2+2y=x^3-3x^2+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0;2)(0; 2).B. (−∞;0)(-\infty; 0).C. (2;+∞)(2; +\infty).D. (−2;0)(-2; 0).
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2cos⁡x−3x2f(x)=2\cos x-3x^2 là
A. −2sin⁡x−x3+C-2\sin x-x^3+C.B. 2sin⁡x−6x+C2\sin x-6x+C.C. 2sin⁡x−x3+C2\sin x-x^3+C.D. 2sin⁡x−3x3+C2\sin x-3x^3+C.
Câu 5. Cho ∫13f(x) dx=4\displaystyle\int_1^3 f(x)\,dx=4 và ∫13g(x) dx=−1\displaystyle\int_1^3 g(x)\,dx=-1. Giá trị của ∫13[2f(x)−3g(x)]dx\displaystyle\int_1^3\left[2f(x)-3g(x)\right]dx bằng
A. 55.B. 1111.C. 77.D. 99.
Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;−1;3)A(2; -1; 3) và B(4;3;−1)B(4; 3; -1). Trung điểm của đoạn thẳng ABAB có toạ độ là
A. (1;2;−2)(1; 2; -2).B. (6;2;2)(6; 2; 2).C. (2;4;−4)(2; 4; -4).D. (3;1;1)(3; 1; 1).
Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm M(2;0;0)M(2; 0; 0), N(0;−3;0)N(0; -3; 0), P(0;0;6)P(0; 0; 6) có phương trình là
A. 3x−2y+z−6=03x-2y+z-6=0.B. 3x+2y+z−6=03x+2y+z-6=0.C. 2x−3y+6z−6=02x-3y+6z-6=0.D. 3x−2y+z+6=03x-2y+z+6=0.
Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S) ⁣:(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16(S)\colon(x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=16 có tâm II và bán kính RR là
A. I(−1;2;−3)I(-1; 2; -3), R=4R=4.B. I(1;−2;3)I(1; -2; 3), R=16R=16.C. I(1;−2;3)I(1; -2; 3), R=4R=4.D. I(−1;2;−3)I(-1; 2; -3), R=16R=16.
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD) và SA=a6SA=a\sqrt6. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng
A. 30∘30^\circ.B. 45∘45^\circ.C. 60∘60^\circ.D. 90∘90^\circ.
Câu 10.

Thời gian tự học ở nhà mỗi ngày (phút) của 4040 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) [0;20)[0; 20) [20;40)[20; 40) [40;60)[40; 60) [60;80)[60; 80) [80;100)[80; 100)
Số học sinh 55 1212 1515 66 22

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A. 3434 phút.B. 5050 phút.C. 4444 phút.D. 88 phút.
Câu 11. Cho hai biến cố AA, BB với P(A)=0,6P(A)=0{,}6, P(B)=0,5P(B)=0{,}5 và P(A∩B)=0,3P(A\cap B)=0{,}3. Xác suất P(A∣B)P(A\mid B) bằng
A. 0,50{,}5.B. 0,150{,}15.C. 0,30{,}3.D. 0,60{,}6.
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 32x−1≤273^{2x-1}\le27 là
A. (−∞;2)(-\infty; 2).B. (−∞;2](-\infty; 2].C. [2;+∞)[2; +\infty).D. (−∞;14](-\infty; 14].

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x3−6x2+9x+1f(x)=x^3-6x^2+9x+1.
a) f′(x)=3x2−12x+9f'(x)=3x^2-12x+9.Đ / S
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)(1; 3).Đ / S
c) Giá trị cực đại của hàm số bằng 55.Đ / S
d) Trên đoạn [0;4][0; 4], giá trị lớn nhất của hàm số bằng 55 và chỉ đạt được tại đúng một điểm. Đ / S
Câu 2. Một tên lửa mô hình được phóng thẳng đứng từ mặt đất. Trong 44 giây đầu, vận tốc của nó là v(t)=12t−3t2v(t)=12t-3t^2 (m/s), với tt là số giây kể từ lúc phóng. Gọi h(t)h(t) là độ cao (m) của tên lửa tại thời điểm tt, 0≤t≤40\le t\le4.
a) Vận tốc của tên lửa tại thời điểm t=1t=1 giây là 99 m/s.Đ / S
b) Vận tốc của tên lửa tăng liên tục trong suốt 44 giây đầu.Đ / S
c) h(t)=6t2−t3h(t)=6t^2-t^3.Đ / S
d) Độ cao lớn nhất mà tên lửa đạt được trong 44 giây đầu là 3232 m. Đ / S
Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;0;2)A(1; 0; 2), B(3;2;0)B(3; 2; 0) và mặt phẳng (P) ⁣:2x+y−z−4=0(P)\colon 2x+y-z-4=0.
a) AB→=(2;2;−2)\overrightarrow{AB}=(2; 2; -2).Đ / S
b) Trung điểm II của đoạn thẳng ABAB thuộc mặt phẳng (P)(P).Đ / S
c) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình x+y−z=0x+y-z=0.Đ / S
d) Góc giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (P)(P) lớn hơn 60∘60^\circ. Đ / S
Câu 4. Một nhà máy có hai dây chuyền. Dây chuyền I làm ra 60%60\% số sản phẩm, dây chuyền II làm ra 40%40\%. Tỉ lệ sản phẩm lỗi của dây chuyền I là 3%3\%, của dây chuyền II là 5%5\%. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy.
a) Xác suất sản phẩm bị lỗi, biết nó do dây chuyền I làm ra, bằng 0,030{,}03.Đ / S
b) Xác suất sản phẩm bị lỗi bằng 0,040{,}04.Đ / S
c) Xác suất sản phẩm do dây chuyền I làm ra và bị lỗi bằng 0,030{,}03.Đ / S
d) Biết sản phẩm được chọn bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền II làm ra lớn hơn 0,50{,}5. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một tấm áp phích hình chữ nhật có phần in chữ là một hình chữ nhật diện tích 384384 cm². Lề trên và lề dưới mỗi lề rộng 33 cm, lề trái và lề phải mỗi lề rộng 22 cm. Diện tích nhỏ nhất của tấm áp phích là bao nhiêu cm²?
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=3AB=3, AD=4AD=4, AA′=12AA'=12. Tính khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (A′BD)(A'BD) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 3. Chọn hệ trục OxyzOxyz (đơn vị: mét) với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là mặt đất. Một đường dây trượt (zipline) được căng thẳng từ điểm A(0;0;20)A(0; 0; 20) trên một đài cao đến điểm B(30;40;5)B(30; 40; 5). Tính góc giữa đường dây và mặt đất (đơn vị: độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4. Một hệ thống báo cháy có ba cảm biến hoạt động độc lập. Khi có cháy, xác suất phát hiện của từng cảm biến lần lượt là 0,90{,}9; 0,80{,}8 và 0,50{,}5. Khi có cháy, tính xác suất có đúng hai cảm biến phát hiện được.
Câu 5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−2xy=x^2-2x và đường thẳng y=xy=x.
Câu 6. Một cốc trà vừa pha có nhiệt độ 95∘95^\circC, đặt trong phòng có nhiệt độ 25∘25^\circC. Nhiệt độ của trà sau tt phút là T(t)=25+70⋅e−ktT(t)=25+70\cdot e^{-kt} (∘^\circC), với kk là hằng số dương. Sau 55 phút, trà còn 60∘60^\circC. Sau bao nhiêu phút kể từ lúc pha, trà còn 30∘30^\circC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Điểm: ........ / 10

Sau khi làm xong

Quét mã QR, nhập đáp án trên trang web để được chấm điểm, rồi đọc lời giải của những câu sai. Ghi lại các chuyên đề còn yếu và ôn lại bài ôn tập tương ứng.

Quét mã để xem lời giải từng bước