Đề luyện thi tốt nghiệp số 1
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Đề gồm ba phần như đề thi tốt nghiệp THPT: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, làm trong 90 phút. Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm, tính theo số ý đúng; Phần III mỗi câu 0,5 điểm. Bạn hãy in phiếu và làm trên giấy trước, rồi nhập đáp án vào các ô dưới đây để được chấm trên thang điểm 10. Mỗi lời giải đều chỉ ra bài ôn tập cần xem lại nếu bạn làm sai.
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
đổi dấu từ sang khi đi qua , nên hàm số đạt cực đại tại và giá trị cực đại là . Phương án A là điểm cực đại (giá trị của ), phương án C là giá trị cực tiểu, phương án D là điểm cực tiểu.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Ta tính giới hạn khi bằng cách chia tử và mẫu cho :
Vậy tiệm cận ngang là . Phương án A chỉ lấy hệ số của tử, phương án B là tiệm cận đứng, phương án D lấy tỉ số hai hằng số .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Ta xét dấu đạo hàm:
Vậy hàm số nghịch biến trên . Phương án B và C là các khoảng đồng biến (), phương án D đến từ việc giải nhầm thành , .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Ta dùng và :
Phương án A nhầm dấu nguyên hàm của , phương án B lấy đạo hàm của thay vì nguyên hàm, phương án D quên chia cho .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
Tích phân có tính chất tuyến tính, nên
Phương án A bỏ dấu âm của (), phương án C quên hệ số , phương án D quên hệ số .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
Toạ độ trung điểm là trung bình cộng toạ độ hai đầu mút:
Phương án A là nửa hiệu toạ độ, phương án B là tổng toạ độ (quên chia ), phương án C là toạ độ của .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
Ba điểm nằm trên ba trục nên ta dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, rồi nhân hai vế với :
Phương án B bỏ dấu âm của , phương án C lấy nhầm các giao điểm làm hệ số, phương án D sai dấu hằng số (thay vào được ).
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
Mặt cầu có tâm và bán kính . Ở đây , , và nên . Phương án A đổi dấu toạ độ tâm, phương án B quên lấy căn bậc hai.
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
là hình chiếu vuông góc của trên , nên góc cần tìm là . Đường chéo hình vuông , do đó
Phương án A đến từ tỉ số đảo ngược ; phương án D nhầm vuông góc với đáy.
Ôn lại: hình học không gian.
Thời gian tự học ở nhà mỗi ngày (phút) của học sinh được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm này là
Ta dùng giá trị đại diện của mỗi nhóm (trung điểm) là , , , , :
Phương án A dùng đầu mút trái của các nhóm, phương án B là giá trị đại diện của nhóm giữa, phương án D là trung bình của các tần số.
Ôn lại: thống kê và xác suất.
Theo định nghĩa xác suất có điều kiện:
Phương án A là (chia nhầm cho ), phương án B nhân với thay vì chia, phương án C là .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
Viết ; cơ số nên giữ nguyên chiều bất đẳng thức:
Phương án A bỏ mất dấu bằng, phương án C đổi chiều bất đẳng thức (chỉ đổi khi cơ số nhỏ hơn ), phương án D so sánh với thay vì với số mũ .
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) . | ||
| b) Hàm số đồng biến trên khoảng . | ||
| c) Giá trị cực đại của hàm số bằng . | ||
| d) Trên đoạn , giá trị lớn nhất của hàm số bằng và chỉ đạt được tại đúng một điểm. |
a) Đúng: đạo hàm từng số hạng, , , .
b) Sai: khi , nên hàm số nghịch biến trên .
c) Đúng: đổi dấu từ sang tại , nên giá trị cực đại là .
d) Sai: so sánh , , , . Giá trị lớn nhất bằng nhưng đạt tại hai điểm và .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
| a) Vận tốc của tên lửa tại thời điểm giây là m/s. | ||
| b) Vận tốc của tên lửa tăng liên tục trong suốt giây đầu. | ||
| c) . | ||
| d) Độ cao lớn nhất mà tên lửa đạt được trong giây đầu là m. |
a) Đúng: (m/s).
b) Sai: khi , nên vận tốc chỉ tăng trong giây đầu rồi giảm.
c) Đúng: là nguyên hàm của với : và cho .
d) Đúng: trên nên độ cao tăng, lớn nhất tại : (m).
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
| a) . | ||
| b) Trung điểm của đoạn thẳng thuộc mặt phẳng . | ||
| c) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình . | ||
| d) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng lớn hơn . |
a) Đúng: .
b) Đúng: và .
c) Sai: mặt phẳng trung trực đi qua , có vectơ pháp tuyến , nên có phương trình , tức là . Mặt phẳng không đi qua .
d) Đúng: với và ,
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
| a) Xác suất sản phẩm bị lỗi, biết nó do dây chuyền I làm ra, bằng . | ||
| b) Xác suất sản phẩm bị lỗi bằng . | ||
| c) Xác suất sản phẩm do dây chuyền I làm ra và bị lỗi bằng . | ||
| d) Biết sản phẩm được chọn bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền II làm ra lớn hơn . |
Gọi là biến cố "sản phẩm do dây chuyền I làm ra", là biến cố "sản phẩm bị lỗi".
a) Đúng: đề cho .
b) Sai: theo công thức xác suất toàn phần, . Số là trung bình cộng của hai tỉ lệ, không tính đến tỉ trọng của mỗi dây chuyền.
c) Sai: ; số là xác suất có điều kiện.
d) Đúng: theo công thức Bayes, .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Gọi chiều rộng phần in là cm (), chiều cao phần in là cm. Diện tích tấm áp phích là
, và đổi dấu từ sang tại . Khi đó phần in là cm, tấm áp phích là cm, nên diện tích nhỏ nhất bằng cm².
Ôn lại: bài toán tối ưu và thực tế.
Ta chọn hệ trục toạ độ có gốc tại và các trục theo , , : , , . Vectơ pháp tuyến của vuông góc với và :
Vậy , tức là , và
Làm tròn đến hàng phần trăm, khoảng cách bằng . Chú ý: vì , , đôi một vuông góc nên có thể kiểm tra lại bằng hệ thức , nhưng hệ thức này không có trong sách giáo khoa.
Ôn lại: hình học không gian.
Đường dây có vectơ chỉ phương , mặt đất có vectơ pháp tuyến . Ta có
Làm tròn đến hàng đơn vị, góc giữa đường dây và mặt đất khoảng .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
"Đúng hai cảm biến phát hiện" là hợp của ba biến cố xung khắc (một cảm biến bỏ sót, hai cảm biến còn lại phát hiện). Các cảm biến độc lập nên ta nhân xác suất trong từng trường hợp rồi cộng lại:
Ôn lại: thống kê và xác suất.
Hoành độ giao điểm: hoặc . Trên đường thẳng nằm trên parabol (thử : ), nên
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
Từ ta có , tức là , nên . Giải :
Vậy sau khoảng phút trà còn C.
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B.
đổi dấu từ sang khi đi qua , nên hàm số đạt cực đại tại và giá trị cực đại là . Phương án A là điểm cực đại (giá trị của ), phương án C là giá trị cực tiểu, phương án D là điểm cực tiểu.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 2: C.
Ta tính giới hạn khi bằng cách chia tử và mẫu cho :
Vậy tiệm cận ngang là . Phương án A chỉ lấy hệ số của tử, phương án B là tiệm cận đứng, phương án D lấy tỉ số hai hằng số .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 3: A.
Ta xét dấu đạo hàm:
Vậy hàm số nghịch biến trên . Phương án B và C là các khoảng đồng biến (), phương án D đến từ việc giải nhầm thành , .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 4: C.
Ta dùng và :
Phương án A nhầm dấu nguyên hàm của , phương án B lấy đạo hàm của thay vì nguyên hàm, phương án D quên chia cho .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần I, câu 5: B.
Tích phân có tính chất tuyến tính, nên
Phương án A bỏ dấu âm của (), phương án C quên hệ số , phương án D quên hệ số .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần I, câu 6: D.
Toạ độ trung điểm là trung bình cộng toạ độ hai đầu mút:
Phương án A là nửa hiệu toạ độ, phương án B là tổng toạ độ (quên chia ), phương án C là toạ độ của .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần I, câu 7: A.
Ba điểm nằm trên ba trục nên ta dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, rồi nhân hai vế với :
Phương án B bỏ dấu âm của , phương án C lấy nhầm các giao điểm làm hệ số, phương án D sai dấu hằng số (thay vào được ).
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần I, câu 8: C.
Mặt cầu có tâm và bán kính . Ở đây , , và nên . Phương án A đổi dấu toạ độ tâm, phương án B quên lấy căn bậc hai.
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần I, câu 9: C.
là hình chiếu vuông góc của trên , nên góc cần tìm là . Đường chéo hình vuông , do đó
Phương án A đến từ tỉ số đảo ngược ; phương án D nhầm vuông góc với đáy.
Ôn lại: hình học không gian.
- Phần I, câu 10: C.
Ta dùng giá trị đại diện của mỗi nhóm (trung điểm) là , , , , :
Phương án A dùng đầu mút trái của các nhóm, phương án B là giá trị đại diện của nhóm giữa, phương án D là trung bình của các tần số.
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần I, câu 11: D.
Theo định nghĩa xác suất có điều kiện:
Phương án A là (chia nhầm cho ), phương án B nhân với thay vì chia, phương án C là .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần I, câu 12: B.
Viết ; cơ số nên giữ nguyên chiều bất đẳng thức:
Phương án A bỏ mất dấu bằng, phương án C đổi chiều bất đẳng thức (chỉ đổi khi cơ số nhỏ hơn ), phương án D so sánh với thay vì với số mũ .
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
a) Đúng: đạo hàm từng số hạng, , , .
b) Sai: khi , nên hàm số nghịch biến trên .
c) Đúng: đổi dấu từ sang tại , nên giá trị cực đại là .
d) Sai: so sánh , , , . Giá trị lớn nhất bằng nhưng đạt tại hai điểm và .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần II, câu 2: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.
a) Đúng: (m/s).
b) Sai: khi , nên vận tốc chỉ tăng trong giây đầu rồi giảm.
c) Đúng: là nguyên hàm của với : và cho .
d) Đúng: trên nên độ cao tăng, lớn nhất tại : (m).
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần II, câu 3: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.
a) Đúng: .
b) Đúng: và .
c) Sai: mặt phẳng trung trực đi qua , có vectơ pháp tuyến , nên có phương trình , tức là . Mặt phẳng không đi qua .
d) Đúng: với và ,
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần II, câu 4: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.
Gọi là biến cố "sản phẩm do dây chuyền I làm ra", là biến cố "sản phẩm bị lỗi".
a) Đúng: đề cho .
b) Sai: theo công thức xác suất toàn phần, . Số là trung bình cộng của hai tỉ lệ, không tính đến tỉ trọng của mỗi dây chuyền.
c) Sai: ; số là xác suất có điều kiện.
d) Đúng: theo công thức Bayes, .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần III, câu 1: 600.
Gọi chiều rộng phần in là cm (), chiều cao phần in là cm. Diện tích tấm áp phích là
, và đổi dấu từ sang tại . Khi đó phần in là cm, tấm áp phích là cm, nên diện tích nhỏ nhất bằng cm².
Ôn lại: bài toán tối ưu và thực tế.
- Phần III, câu 2: 2,35.
Ta chọn hệ trục toạ độ có gốc tại và các trục theo , , : , , . Vectơ pháp tuyến của vuông góc với và :
Vậy , tức là , và
Làm tròn đến hàng phần trăm, khoảng cách bằng . Chú ý: vì , , đôi một vuông góc nên có thể kiểm tra lại bằng hệ thức , nhưng hệ thức này không có trong sách giáo khoa.
Ôn lại: hình học không gian.
- Phần III, câu 3: 17.
Đường dây có vectơ chỉ phương , mặt đất có vectơ pháp tuyến . Ta có
Làm tròn đến hàng đơn vị, góc giữa đường dây và mặt đất khoảng .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần III, câu 4: 0,49.
"Đúng hai cảm biến phát hiện" là hợp của ba biến cố xung khắc (một cảm biến bỏ sót, hai cảm biến còn lại phát hiện). Các cảm biến độc lập nên ta nhân xác suất trong từng trường hợp rồi cộng lại:
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần III, câu 5: 4,5.
Hoành độ giao điểm: hoặc . Trên đường thẳng nằm trên parabol (thử : ), nên
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần III, câu 6: 19.
Từ ta có , tức là , nên . Giải :
Vậy sau khoảng phút trà còn C.
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.