LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.10
Đề luyện thi tốt nghiệp số 2
Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút
Đề bài
Thời gian làm bài 90 phút, không xem tài liệu. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô (dấu trừ và dấu phẩy mỗi thứ chiếm một ô).
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Hàm số đạt cực tiểu tại
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng
A. .B. .C. .D. .
Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 4. Trên khoảng , họ nguyên hàm của hàm số là
A. .B. .C. .D. .
Câu 5. Giá trị của bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 6. Cho cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân là
A. .B. .C. .D. .
Câu 7. Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình là
A. .B. .C. .D. .
Câu 8. Trong không gian , mặt cầu có tâm và đi qua điểm có phương trình là
A. .B. .C. .D. .
Câu 9. Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 10. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , và góc giữa đường thẳng với mặt phẳng đáy bằng . Thể tích khối chóp bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 11.
Cân nặng (kg) của học sinh nam lớp 12 được cho trong bảng sau:
| Cân nặng (kg) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A. .B. .C. .D. .
Câu 12. Hai bạn An và Bình độc lập với nhau, mỗi người ném một quả bóng vào rổ. Xác suất ném trúng của An là , của Bình là . Xác suất để có đúng một bạn ném trúng là
A. .B. .C. .D. .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị .
| a) Đường thẳng là tiệm cận đứng của . | Đ / S |
| b) Hàm số đồng biến trên khoảng . | Đ / S |
| c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng . | Đ / S |
| d) Trên có đúng điểm mà cả hoành độ và tung độ đều là số nguyên. | Đ / S |
Câu 2. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga (vận tốc ban đầu bằng ). Trong giây đầu, gia tốc của tàu là (m/s²), với là số giây kể từ lúc tàu chuyển bánh. Gọi là vận tốc (m/s) của tàu.
| a) với . | Đ / S |
| b) Vận tốc của tàu tại thời điểm giây là m/s. | Đ / S |
| c) Quãng đường tàu đi được trong giây đầu là m. | Đ / S |
| d) Từ giây thứ trở đi, tàu giữ nguyên vận tốc đã đạt được. Quãng đường tàu đi được trong phút đầu lớn hơn km. | Đ / S |
Câu 3. Chọn hệ trục (đơn vị: mét) với mặt phẳng là mặt đất. Một cột ăng-ten thẳng đứng có chân ở gốc và đỉnh ở . Một sợi dây cáp được căng thẳng từ đỉnh đến điểm neo trên mặt đất.
| a) . | Đ / S |
| b) Sợi dây cáp dài m. | Đ / S |
| c) Góc giữa sợi dây cáp và mặt đất lớn hơn . | Đ / S |
| d) Mặt phẳng chứa cột ăng-ten và sợi dây cáp có phương trình . | Đ / S |
Câu 4. Hộp I có viên bi đỏ và viên bi xanh; hộp II có viên bi đỏ và viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp I bỏ vào hộp II, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp II.
| a) Xác suất viên bi chuyển từ hộp I sang là bi đỏ bằng . | Đ / S |
| b) Biết viên bi chuyển sang là bi đỏ, xác suất lấy được bi đỏ từ hộp II bằng . | Đ / S |
| c) Xác suất lấy được bi đỏ từ hộp II bằng . | Đ / S |
| d) Biết viên bi lấy từ hộp II là bi đỏ, xác suất viên bi đã chuyển sang là bi đỏ lớn hơn . | Đ / S |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Một khách sạn có phòng. Nếu giá thuê là nghìn đồng một phòng mỗi ngày thì tất cả các phòng đều có khách; cứ tăng giá thêm nghìn đồng thì có thêm một phòng bị bỏ trống. Mỗi phòng có khách tốn nghìn đồng chi phí phục vụ mỗi ngày. Để lợi nhuận mỗi ngày lớn nhất, khách sạn nên cho thuê với giá bao nhiêu nghìn đồng một phòng?
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Câu 3. Chọn hệ trục (đơn vị: mét). Sau giây, máy bay không người lái thứ nhất ở vị trí , máy bay thứ hai ở vị trí . Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai máy bay (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 4. Một bài kiểm tra trắc nghiệm, mỗi câu có phương án và chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu, xác suất bạn Lan biết đáp án là ; nếu không biết, Lan chọn ngẫu nhiên một phương án. Biết Lan trả lời đúng một câu, tính xác suất Lan thật sự biết đáp án của câu đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 5. Một chiếc chặn giấy bằng thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay, tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục và trục (với ) quanh trục (đơn vị trên các trục: cm). Tính thể tích chiếc chặn giấy theo cm³ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 6. Số vi khuẩn trong một mẻ nuôi cấy sau giờ là , với và là hằng số. Sau giờ có vi khuẩn, sau giờ có vi khuẩn. Sau bao nhiêu giờ kể từ lúc bắt đầu, mẻ nuôi cấy có vi khuẩn (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Điểm: ........ / 10
Sau khi làm xong
Quét mã QR, nhập đáp án trên trang web để được chấm điểm, rồi đọc lời giải của những câu sai. Ghi lại các chuyên đề còn yếu và ôn lại bài ôn tập tương ứng.
Quét mã để xem lời giải từng bước