Đề luyện thi tốt nghiệp số 2
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Đề gồm ba phần như đề thi tốt nghiệp THPT: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, làm trong 90 phút. Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm, tính theo số ý đúng; Phần III mỗi câu 0,5 điểm. Bạn hãy in phiếu và làm trên giấy trước, rồi nhập đáp án vào các ô dưới đây để được chấm trên thang điểm 10. Đề này có nhiều câu vận dụng hơn đề số 1, nên hãy dành khoảng 40 phút cho Phần III.
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Ta xét dấu ; thừa số không âm nên không làm đổi dấu:
đổi dấu từ sang chỉ tại , nên hàm số đạt cực tiểu tại . Phương án A coi mọi nghiệm của là điểm cực trị, phương án B là điểm cực đại.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Chia tử cho mẫu:
Vì khi , tiệm cận xiên là . Phương án B chỉ lấy hai hệ số đầu của tử, phương án C quên hệ số của , phương án D là tiệm cận đứng.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
có với mọi , nên đồng biến trên . Hàm số A có khi ; hàm số B không xác định tại ; hàm số D có trên .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Ta dùng và (với thì ). Phương án A là đạo hàm của , phương án C dùng nhầm công thức của hàm luỹ thừa, phương án D lấy đạo hàm của .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
Ta tách tại , nơi đổi dấu:
Phương án A bỏ dấu giá trị tuyệt đối, phương án B lấy hiệu hai phần thay vì tổng, phương án C chỉ tính phần trên .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
Ta có , nên và . Phương án B làm mất dấu âm, phương án C quên lấy căn bậc ba, phương án D dùng nhầm công thức cấp số cộng .
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.
Mặt phẳng vuông góc với nhận vectơ chỉ phương của làm vectơ pháp tuyến:
Phương án A sai dấu hằng số, phương án B sai dấu hệ số của , phương án D là mặt phẳng đi qua điểm của thay vì đi qua .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
Bán kính bằng :
Vậy phương trình mặt cầu là . Phương án A viết thay cho , phương án C và D đổi dấu toạ độ tâm.
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
Tứ giác là hình chữ nhật nên , do đó góc cần tìm bằng góc giữa và . Tam giác có ba cạnh là ba đường chéo của ba mặt hình lập phương nên là tam giác đều, vậy góc bằng . Phương án A nhầm với góc giữa đường chéo mặt và cạnh, phương án B nhầm vì hai mặt và vuông góc với nhau.
Ôn lại: hình học không gian.
Góc giữa và đáy là , nên tam giác vuông cân tại và . Do đó
Phương án B quên hệ số , phương án C lấy nhầm , phương án D dùng diện tích tam giác làm diện tích đáy.
Ôn lại: hình học không gian.
Cân nặng (kg) của học sinh nam lớp 12 được cho trong bảng sau:
| Cân nặng (kg) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần trăm) là
Nhóm có tần số lớn nhất là với , nhóm trước có , nhóm sau có :
Phương án A là trung điểm nhóm mốt, phương án B đổi chỗ hai hiệu ở tử ( thay cho ), phương án C là tần số lớn nhất.
Ôn lại: thống kê và xác suất.
"Đúng một bạn trúng" gồm hai trường hợp xung khắc: An trúng và Bình trượt, hoặc An trượt và Bình trúng. Do hai bạn ném độc lập:
Phương án A là xác suất cả hai trúng, phương án C là xác suất có ít nhất một bạn trúng, phương án D là xác suất của biến cố đối.
Ôn lại: thống kê và xác suất.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Đường thẳng là tiệm cận đứng của . | ||
| b) Hàm số đồng biến trên khoảng . | ||
| c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng . | ||
| d) Trên có đúng điểm mà cả hoành độ và tung độ đều là số nguyên. |
a) Đúng: .
b) Sai: , nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
c) Đúng: hàm số nghịch biến trên , nên giá trị lớn nhất là .
d) Đúng: viết . Với nguyên, nguyên khi và chỉ khi là ước của , tức là : có giá trị của , nên có điểm.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
| a) với . | ||
| b) Vận tốc của tàu tại thời điểm giây là m/s. | ||
| c) Quãng đường tàu đi được trong giây đầu là m. | ||
| d) Từ giây thứ trở đi, tàu giữ nguyên vận tốc đã đạt được. Quãng đường tàu đi được trong phút đầu lớn hơn km. |
a) Đúng: là nguyên hàm của , , và cho .
b) Sai: (m/s). Số chỉ lấy và quên số hạng .
c) Sai: (m).
d) Đúng: trong giây đầu tàu đi (m); trong giây sau tàu đi (m). Tổng cộng khoảng m m.
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
| a) . | ||
| b) Sợi dây cáp dài m. | ||
| c) Góc giữa sợi dây cáp và mặt đất lớn hơn . | ||
| d) Mặt phẳng chứa cột ăng-ten và sợi dây cáp có phương trình . |
a) Đúng: .
b) Đúng: (m).
c) Sai: mặt đất có vectơ pháp tuyến , nên và .
d) Đúng: mặt phẳng chứa hai vectơ và . Vectơ pháp tuyến vuông góc với cả hai vectơ đó:
Mặt phẳng đi qua , có vectơ pháp tuyến , nên có phương trình .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
| a) Xác suất viên bi chuyển từ hộp I sang là bi đỏ bằng . | ||
| b) Biết viên bi chuyển sang là bi đỏ, xác suất lấy được bi đỏ từ hộp II bằng . | ||
| c) Xác suất lấy được bi đỏ từ hộp II bằng . | ||
| d) Biết viên bi lấy từ hộp II là bi đỏ, xác suất viên bi đã chuyển sang là bi đỏ lớn hơn . |
Gọi là biến cố "bi chuyển sang là bi đỏ", là biến cố "bi lấy từ hộp II là bi đỏ".
a) Đúng: .
b) Sai: sau khi chuyển, hộp II có viên, trong đó viên đỏ, nên . Số quên rằng hộp II đã có thêm một viên.
c) Đúng: theo công thức xác suất toàn phần, .
d) Sai: theo công thức Bayes, .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Gọi là số lần tăng giá (). Khi đó giá thuê là , có phòng có khách, và lợi nhuận mỗi ngày (nghìn đồng) là
. So sánh , , : lợi nhuận lớn nhất khi , tức là giá thuê nghìn đồng.
Ôn lại: bài toán tối ưu và thực tế.
Gọi là tâm đáy, là trung điểm của . Vì cắt tại và , nên . Kẻ tại . Vì và nên , suy ra ; do đó . Trong tam giác vuông tại với , :
Vậy .
Ôn lại: hình học không gian.
Ta có , nên
, và đổi dấu từ sang tại đó. Giá trị nhỏ nhất là , nên khoảng cách nhỏ nhất là , làm tròn được m.
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
Gọi là biến cố "Lan biết đáp án", là biến cố "Lan trả lời đúng". Ta có và . Theo công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes:
Làm tròn đến hàng phần trăm được .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
Thể tích khối tròn xoay là
Làm tròn đến hàng phần mười được cm³.
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
Chia hai đẳng thức và cho nhau được , nên và . Giải :
Vậy sau khoảng giờ mẻ nuôi cấy có vi khuẩn.
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: D.
Ta xét dấu ; thừa số không âm nên không làm đổi dấu:
đổi dấu từ sang chỉ tại , nên hàm số đạt cực tiểu tại . Phương án A coi mọi nghiệm của là điểm cực trị, phương án B là điểm cực đại.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 2: A.
Chia tử cho mẫu:
Vì khi , tiệm cận xiên là . Phương án B chỉ lấy hai hệ số đầu của tử, phương án C quên hệ số của , phương án D là tiệm cận đứng.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 3: C.
có với mọi , nên đồng biến trên . Hàm số A có khi ; hàm số B không xác định tại ; hàm số D có trên .
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 4: B.
Ta dùng và (với thì ). Phương án A là đạo hàm của , phương án C dùng nhầm công thức của hàm luỹ thừa, phương án D lấy đạo hàm của .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần I, câu 5: D.
Ta tách tại , nơi đổi dấu:
Phương án A bỏ dấu giá trị tuyệt đối, phương án B lấy hiệu hai phần thay vì tổng, phương án C chỉ tính phần trên .
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần I, câu 6: A.
Ta có , nên và . Phương án B làm mất dấu âm, phương án C quên lấy căn bậc ba, phương án D dùng nhầm công thức cấp số cộng .
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.
- Phần I, câu 7: C.
Mặt phẳng vuông góc với nhận vectơ chỉ phương của làm vectơ pháp tuyến:
Phương án A sai dấu hằng số, phương án B sai dấu hệ số của , phương án D là mặt phẳng đi qua điểm của thay vì đi qua .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần I, câu 8: B.
Bán kính bằng :
Vậy phương trình mặt cầu là . Phương án A viết thay cho , phương án C và D đổi dấu toạ độ tâm.
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần I, câu 9: C.
Tứ giác là hình chữ nhật nên , do đó góc cần tìm bằng góc giữa và . Tam giác có ba cạnh là ba đường chéo của ba mặt hình lập phương nên là tam giác đều, vậy góc bằng . Phương án A nhầm với góc giữa đường chéo mặt và cạnh, phương án B nhầm vì hai mặt và vuông góc với nhau.
Ôn lại: hình học không gian.
- Phần I, câu 10: A.
Góc giữa và đáy là , nên tam giác vuông cân tại và . Do đó
Phương án B quên hệ số , phương án C lấy nhầm , phương án D dùng diện tích tam giác làm diện tích đáy.
Ôn lại: hình học không gian.
- Phần I, câu 11: D.
Nhóm có tần số lớn nhất là với , nhóm trước có , nhóm sau có :
Phương án A là trung điểm nhóm mốt, phương án B đổi chỗ hai hiệu ở tử ( thay cho ), phương án C là tần số lớn nhất.
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần I, câu 12: B.
"Đúng một bạn trúng" gồm hai trường hợp xung khắc: An trúng và Bình trượt, hoặc An trượt và Bình trúng. Do hai bạn ném độc lập:
Phương án A là xác suất cả hai trúng, phương án C là xác suất có ít nhất một bạn trúng, phương án D là xác suất của biến cố đối.
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.
a) Đúng: .
b) Sai: , nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
c) Đúng: hàm số nghịch biến trên , nên giá trị lớn nhất là .
d) Đúng: viết . Với nguyên, nguyên khi và chỉ khi là ước của , tức là : có giá trị của , nên có điểm.
Ôn lại: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần II, câu 2: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.
a) Đúng: là nguyên hàm của , , và cho .
b) Sai: (m/s). Số chỉ lấy và quên số hạng .
c) Sai: (m).
d) Đúng: trong giây đầu tàu đi (m); trong giây sau tàu đi (m). Tổng cộng khoảng m m.
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần II, câu 3: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.
a) Đúng: .
b) Đúng: (m).
c) Sai: mặt đất có vectơ pháp tuyến , nên và .
d) Đúng: mặt phẳng chứa hai vectơ và . Vectơ pháp tuyến vuông góc với cả hai vectơ đó:
Mặt phẳng đi qua , có vectơ pháp tuyến , nên có phương trình .
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần II, câu 4: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
Gọi là biến cố "bi chuyển sang là bi đỏ", là biến cố "bi lấy từ hộp II là bi đỏ".
a) Đúng: .
b) Sai: sau khi chuyển, hộp II có viên, trong đó viên đỏ, nên . Số quên rằng hộp II đã có thêm một viên.
c) Đúng: theo công thức xác suất toàn phần, .
d) Sai: theo công thức Bayes, .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần III, câu 1: 720.
Gọi là số lần tăng giá (). Khi đó giá thuê là , có phòng có khách, và lợi nhuận mỗi ngày (nghìn đồng) là
. So sánh , , : lợi nhuận lớn nhất khi , tức là giá thuê nghìn đồng.
Ôn lại: bài toán tối ưu và thực tế.
- Phần III, câu 2: 4,8.
Gọi là tâm đáy, là trung điểm của . Vì cắt tại và , nên . Kẻ tại . Vì và nên , suy ra ; do đó . Trong tam giác vuông tại với , :
Vậy .
Ôn lại: hình học không gian.
- Phần III, câu 3: 12,4.
Ta có , nên
, và đổi dấu từ sang tại đó. Giá trị nhỏ nhất là , nên khoảng cách nhỏ nhất là , làm tròn được m.
Ôn lại: phương pháp toạ độ trong không gian.
- Phần III, câu 4: 0,86.
Gọi là biến cố "Lan biết đáp án", là biến cố "Lan trả lời đúng". Ta có và . Theo công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes:
Làm tròn đến hàng phần trăm được .
Ôn lại: thống kê và xác suất.
- Phần III, câu 5: 53,6.
Thể tích khối tròn xoay là
Làm tròn đến hàng phần mười được cm³.
Ôn lại: nguyên hàm và tích phân.
- Phần III, câu 6: 7,1.
Chia hai đẳng thức và cho nhau được , nên và . Giải :
Vậy sau khoảng giờ mẻ nuôi cấy có vi khuẩn.
Ôn lại: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số.