← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.11

Đề luyện thi tốt nghiệp số 3

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Đề bài

Thời gian làm bài 90 phút, không xem tài liệu. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô (dấu trừ và dấu phẩy mỗi thứ chiếm một ô).

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−1)(x+2)3f'(x)=x^2(x-1)(x+2)^3 với mọi x∈Rx\in\mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 11.B. 22.C. 33.D. 66.
Câu 2. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x2−3x+1x2−1y=\dfrac{2x^2-3x+1}{x^2-1} là
A. 11.B. 22.C. 33.D. 44.
Câu 3.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

xx −∞-\infty −1-1 33 +∞+\infty
f′(x)f'(x) ++ 00 −- 00 ++
f(x)f(x) −∞-\infty ↗\nearrow 22 ↘\searrow −4-4 ↗\nearrow +∞+\infty

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+5=02f(x)+5=0 là

A. 11.B. 22.C. 33.D. 00.
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x−1xf(x)=e^{2x}-\dfrac1x trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty) là
A. 2e2x−ln⁡x+C2e^{2x}-\ln x+C.B. 12e2x+1x2+C\dfrac12e^{2x}+\dfrac{1}{x^2}+C.C. 12e2x−ln⁡x+C\dfrac12e^{2x}-\ln x+C.D. 12e2x+ln⁡x+C\dfrac12e^{2x}+\ln x+C.
Câu 5. Cho ∫02f(x) dx=3\displaystyle\int_0^2 f(x)\,dx=3 và ∫05f(x) dx=7\displaystyle\int_0^5 f(x)\,dx=7. Giá trị của ∫25[2f(x)−1] dx\displaystyle\int_2^5\big[2f(x)-1\big]\,dx bằng
A. 88.B. 55.C. 77.D. 1111.
Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;−1)A(1; 2; -1) và B(3;0;3)B(3; 0; 3). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là
A. x−y+2z+3=0x-y+2z+3=0.B. x−y+2z−9=0x-y+2z-9=0.C. 2x+y+z−6=02x+y+z-6=0.D. x−y+2z−3=0x-y+2z-3=0.
Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S) ⁣:x2+y2+z2−4x+2y−6z−2=0(S)\colon x^2+y^2+z^2-4x+2y-6z-2=0 và mặt phẳng (P) ⁣:2x−y+2z+1=0(P)\colon 2x-y+2z+1=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (P)(P) cắt (S)(S) theo một đường tròn.B. (P)(P) tiếp xúc với (S)(S).C. (P)(P) và (S)(S) không có điểm chung.D. (P)(P) đi qua tâm của (S)(S).
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2SA=a\sqrt2. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB) bằng
A. 45∘45^\circ.B. 60∘60^\circ.C. 90∘90^\circ.D. 30∘30^\circ.
Câu 9.

Thời gian tự học mỗi ngày của 4040 học sinh được cho trong bảng sau.

Thời gian (phút) [0;10)[0; 10) [10;20)[10; 20) [20;30)[20; 30) [30;40)[30; 40) [40;50)[40; 50)
Số học sinh 55 1212 1515 66 22

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 2525.B. 22,522{,}5.C. 27,527{,}5.D. 2222.
Câu 10.

Chiều dài (cm) của 1010 chiếc lá được cho trong bảng sau.

Chiều dài (cm) [4;6)[4; 6) [6;8)[6; 8) [8;10)[8; 10)
Số lá 33 55 22

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 1,961{,}96.B. 66.C. 1,41{,}4.D. 22.
Câu 11. Cho hai biến cố AA, BB với P(A)=0,5P(A)=0{,}5, P(B)=0,4P(B)=0{,}4 và P(A∩B)=0,12P(A\cap B)=0{,}12. Giá trị của P(A∣B)P(A\mid B) bằng
A. 0,240{,}24.B. 0,20{,}2.C. 0,120{,}12.D. 0,30{,}3.
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log⁡12(x−1)≥−2\log_{\frac12}(x-1)\ge-2 là
A. [5;+∞)[5; +\infty).B. (1;5](1; 5].C. (−∞;5](-\infty; 5].D. (1;54]\Big(1; \dfrac54\Big].

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x2−3x+6x−1f(x)=\dfrac{x^2-3x+6}{x-1}.
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=x2−2x−3(x−1)2f'(x)=\dfrac{x^2-2x-3}{(x-1)^2} với mọi x≠1x\neq1.Đ / S
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3)(-1; 3).Đ / S
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−2y=x-2.Đ / S
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 454\sqrt5. Đ / S
Câu 2. Một bể chứa đang có 200200 lít nước. Từ thời điểm t=0t=0, người ta mở vòi cho nước chảy vào bể với tốc độ v(t)=16+6t−t2v(t)=16+6t-t^2 (lít/phút), 0≤t≤80\le t\le8, tt tính bằng phút.
a) Tại thời điểm t=2t=2, tốc độ nước chảy vào bể là 2424 lít/phút.Đ / S
b) Tốc độ nước chảy vào bể tăng trên cả đoạn [0;8][0; 8].Đ / S
c) Sau 88 phút, lượng nước trong bể xấp xỉ 349,3349{,}3 lít.Đ / S
d) Lượng nước trong bể đạt 300300 lít trước thời điểm t=4t=4. Đ / S
Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một drone bay thẳng đều từ điểm M(1;2;3)M(1; 2; 3) theo hướng của vectơ u⃗=(2;−1;2)\vec u=(2; -1; 2) với tốc độ 33 m/s. Mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là mặt đất. Trạm điều khiển đặt tại điểm K(7;2;6)K(7; 2; 6).
a) Vị trí của drone sau tt giây là điểm (1+2t;2−t;3+2t)(1+2t; 2-t; 3+2t).Đ / S
b) Sau 22 giây, drone ở điểm (5;0;7)(5; 0; 7).Đ / S
c) Góc giữa đường bay của drone và mặt đất lớn hơn 45∘45^\circ.Đ / S
d) Khoảng cách nhỏ nhất giữa drone và trạm điều khiển bằng 33 m. Đ / S
Câu 4. Một nhà máy có hai dây chuyền. Dây chuyền I làm ra 60%60\% số sản phẩm với tỉ lệ lỗi 3%3\%; dây chuyền II làm ra 40%40\% số sản phẩm với tỉ lệ lỗi 5%5\%. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy.
a) Xác suất sản phẩm được chọn bị lỗi là 0,0380{,}038.Đ / S
b) Biết sản phẩm được chọn bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền I làm ra lớn hơn 0,50{,}5.Đ / S
c) Biết sản phẩm được chọn không bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền II làm ra lớn hơn 0,40{,}4.Đ / S
d) Chọn ngẫu nhiên và độc lập hai sản phẩm, xác suất có ít nhất một sản phẩm bị lỗi nhỏ hơn 0,080{,}08. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một xưởng làm vỏ lon hình trụ có nắp, thể tích 1000 cm31000\ \text{cm}^3. Giá vật liệu làm hai đáy gấp đôi giá vật liệu làm mặt xung quanh (tính theo mỗi cm2\text{cm}^2). Để chi phí vật liệu nhỏ nhất thì bán kính đáy của lon bằng bao nhiêu centimét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2SA=2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BDBD và SCSC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị: mét), mặt đất là mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Một đường trượt zipline là đoạn dây cáp căng thẳng từ điểm A(0;0;20)A(0; 0; 20) trên một tháp đến điểm B(40;30;5)B(40; 30; 5) trên một cột thấp hơn. Tính góc giữa dây cáp và mặt đất (đơn vị: độ, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 4. Một hộp có 55 viên bi đỏ và 44 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 22 viên bi. Biết rằng trong hai viên lấy ra có ít nhất một viên màu đỏ, tính xác suất cả hai viên đều màu đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 5. Trong một mặt phẳng toạ độ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một bồn hoa có dạng hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x22y=\dfrac{x^2}{2} và đường thẳng y=x+4y=x+4. Chi phí trồng hoa là 250 000250\,000 đồng cho mỗi mét vuông. Tính chi phí trồng hoa cho cả bồn (đơn vị: triệu đồng).
Câu 6. Một cốc nước nóng được để trong phòng có nhiệt độ 25∘C25^\circ\text{C}. Nhiệt độ của nước sau tt phút là T(t)=25+70e−ktT(t)=25+70e^{-kt} (∘^\circC), với k>0k>0 là hằng số. Sau 1010 phút nhiệt độ của nước là 60∘C60^\circ\text{C}. Sau bao nhiêu phút kể từ lúc bắt đầu thì nhiệt độ của nước còn 35∘C35^\circ\text{C} (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Điểm: ........ / 10

Sau khi làm xong

Quét mã QR, nhập đáp án trên trang web để được chấm điểm, rồi đọc lời giải của những câu sai. Ghi lại các chuyên đề còn yếu và ôn lại bài ôn tập tương ứng.

Quét mã để xem lời giải từng bước