Đề luyện thi tốt nghiệp số 3
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Đề gồm câu, làm trong phút, chia thành ba phần: Phần I có câu nhiều phương án lựa chọn ( điểm mỗi câu), Phần II có câu đúng sai (tối đa điểm mỗi câu), Phần III có câu trả lời ngắn ( điểm mỗi câu). Đề này khó hơn đề số 1 và số 2, nhiều câu cần hai đến ba bước lập luận. Bạn hãy làm trên phiếu in trước, bấm giờ nghiêm túc, rồi nhập đáp án vào bên dưới để được chấm theo thang điểm .
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Hàm số đạt cực trị tại những điểm mà đổi dấu, tức là các nghiệm có bội lẻ:
Vậy hàm số có điểm cực trị. Phương án C đếm cả nghiệm kép ; phương án D cộng các số mũ .
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn (với ):
Khi thì (hữu hạn) nên không phải tiệm cận đứng. Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang , tổng cộng đường. Phương án C quên kiểm tra giới hạn tại , chỉ nhìn nghiệm của mẫu.
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.
Số nghiệm thực của phương trình là
Đưa phương trình về dạng rồi đếm giao điểm với đường thẳng :
Vì , đường thẳng cắt đồ thị trên mỗi khoảng , , tại đúng một điểm, nên phương trình có nghiệm. Phương án A chuyển vế sai dấu thành .
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
Dùng bảng nguyên hàm và , với thì :
Phương án A lấy đạo hàm của thay vì nguyên hàm; phương án B đạo hàm ; phương án D sai dấu.
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
Tách khoảng lấy tích phân, rồi dùng tính chất tuyến tính:
Phương án A quên số hạng ; phương án C coi ; phương án D dùng nhầm thay cho : .
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
Mặt phẳng trung trực đi qua trung điểm của và nhận làm vectơ pháp tuyến:
Phương án A đi qua , phương án B đi qua thay vì trung điểm; phương án C lấy nhầm toạ độ của làm vectơ pháp tuyến.
Tìm tâm và bán kính của mặt cầu, rồi so sánh khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng với bán kính:
Vậy tiếp xúc với . Phương án C xuất hiện khi quên số hạng trong (được ) hoặc quên chia cho ; phương án A xuất hiện khi lấy sai dấu tâm .
Ta tìm hình chiếu của lên . Vì và nên , do đó hình chiếu của lên là và góc cần tìm là :
Vậy góc bằng . Phương án A là góc giữa và mặt đáy (); phương án B là góc , phần bù trong tam giác vuông .
Ôn lại: Ôn tập: hình học không gian.
Thời gian tự học mỗi ngày của học sinh được cho trong bảng sau.
| Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Nhóm có tần số lớn nhất là , với , , , độ dài nhóm :
Phương án A là giá trị đại diện của nhóm; phương án C đặt nhầm lên tử số; phương án D là số trung bình.
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
Chiều dài (cm) của chiếc lá được cho trong bảng sau.
| Chiều dài (cm) | |||
|---|---|---|---|
| Số lá |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Dùng các giá trị đại diện , , :
Vậy . Phương án A là phương sai (quên lấy căn); phương án B là khoảng biến thiên ; phương án D là độ dài một nhóm.
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
Theo định nghĩa xác suất có điều kiện, chia cho xác suất của biến cố đã biết là :
Phương án A chia cho , tức là tính ; phương án B là tích , chỉ đúng khi hai biến cố độc lập; phương án C là .
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
Điều kiện . Cơ số nên khi bỏ lôgarit ta đổi chiều bất phương trình:
Kết hợp điều kiện được . Phương án A quên đổi chiều; phương án C quên điều kiện; phương án D tính nhầm .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Đạo hàm của hàm số là với mọi . | ||
| b) Hàm số nghịch biến trên khoảng . | ||
| c) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng . | ||
| d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng . |
a) Đúng: .
b) Sai: trên và , nhưng hàm số không xác định tại , nên không nói nghịch biến trên cả khoảng (chẳng hạn ).
c) Đúng: chia đa thức được và khi .
d) Đúng: hai điểm cực trị là và , khoảng cách bằng .
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
| a) Tại thời điểm , tốc độ nước chảy vào bể là lít/phút. | ||
| b) Tốc độ nước chảy vào bể tăng trên cả đoạn . | ||
| c) Sau phút, lượng nước trong bể xấp xỉ lít. | ||
| d) Lượng nước trong bể đạt lít trước thời điểm . |
a) Đúng: .
b) Sai: đổi dấu tại , nên tốc độ tăng trên và giảm trên (tốc độ lớn nhất ).
c) Đúng: lượng nước sau phút là , nên lít.
d) Sai: ; vì nên tăng, do đó bể chỉ đạt lít sau thời điểm .
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
| a) Vị trí của drone sau giây là điểm . | ||
| b) Sau giây, drone ở điểm . | ||
| c) Góc giữa đường bay của drone và mặt đất lớn hơn . | ||
| d) Khoảng cách nhỏ nhất giữa drone và trạm điều khiển bằng m. |
a) Đúng: đúng bằng tốc độ, nên mỗi giây drone dịch chuyển đúng một vectơ .
b) Đúng: thay được .
c) Sai: mặt đất có vectơ pháp tuyến , nên , .
d) Đúng: với , và , nhỏ nhất khi , nên khoảng cách nhỏ nhất là m.
| a) Xác suất sản phẩm được chọn bị lỗi là . | ||
| b) Biết sản phẩm được chọn bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền I làm ra lớn hơn . | ||
| c) Biết sản phẩm được chọn không bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền II làm ra lớn hơn . | ||
| d) Chọn ngẫu nhiên và độc lập hai sản phẩm, xác suất có ít nhất một sản phẩm bị lỗi nhỏ hơn . |
Gọi là biến cố "sản phẩm bị lỗi", , là "do dây chuyền I, II làm ra".
a) Đúng: theo công thức xác suất toàn phần, .
b) Sai: theo công thức Bayes, . Dây chuyền I làm nhiều sản phẩm hơn nhưng tỉ lệ lỗi thấp hơn.
c) Sai: .
d) Đúng: dùng biến cố đối, .
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Gọi bán kính đáy là , chiều cao . Lấy giá mặt xung quanh là đơn vị mỗi , chi phí tỉ lệ với
đổi dấu từ âm sang dương tại đó nên chi phí nhỏ nhất khi cm.
Ôn lại: Ôn tập: bài toán tối ưu và thực tế.
Dựng đoạn vuông góc chung. Gọi là tâm hình vuông. Vì và nên . Trong kẻ tại ; khi đó , nên là đoạn vuông góc chung và .
Hai tam giác vuông và có chung góc nên đồng dạng:
Vậy khoảng cách xấp xỉ .
Ôn lại: Ôn tập: hình học không gian.
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng có vectơ pháp tuyến :
Gọi là "hai viên đều đỏ", là "có ít nhất một viên đỏ"; vì nên :
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
Hoành độ giao điểm là nghiệm của hoặc . Trên đường thẳng nằm trên parabol, nên diện tích là
Chi phí là đồng, tức triệu đồng.
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
Từ ta tìm :
Giải :
Vậy sau khoảng phút.
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B.
Hàm số đạt cực trị tại những điểm mà đổi dấu, tức là các nghiệm có bội lẻ:
Vậy hàm số có điểm cực trị. Phương án C đếm cả nghiệm kép ; phương án D cộng các số mũ .
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 2: B.
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn (với ):
Khi thì (hữu hạn) nên không phải tiệm cận đứng. Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang , tổng cộng đường. Phương án C quên kiểm tra giới hạn tại , chỉ nhìn nghiệm của mẫu.
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 3: C.
Đưa phương trình về dạng rồi đếm giao điểm với đường thẳng :
Vì , đường thẳng cắt đồ thị trên mỗi khoảng , , tại đúng một điểm, nên phương trình có nghiệm. Phương án A chuyển vế sai dấu thành .
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần I, câu 4: C.
Dùng bảng nguyên hàm và , với thì :
Phương án A lấy đạo hàm của thay vì nguyên hàm; phương án B đạo hàm ; phương án D sai dấu.
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
- Phần I, câu 5: B.
Tách khoảng lấy tích phân, rồi dùng tính chất tuyến tính:
Phương án A quên số hạng ; phương án C coi ; phương án D dùng nhầm thay cho : .
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
- Phần I, câu 6: D.
Mặt phẳng trung trực đi qua trung điểm của và nhận làm vectơ pháp tuyến:
Phương án A đi qua , phương án B đi qua thay vì trung điểm; phương án C lấy nhầm toạ độ của làm vectơ pháp tuyến.
- Phần I, câu 7: B.
Tìm tâm và bán kính của mặt cầu, rồi so sánh khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng với bán kính:
Vậy tiếp xúc với . Phương án C xuất hiện khi quên số hạng trong (được ) hoặc quên chia cho ; phương án A xuất hiện khi lấy sai dấu tâm .
- Phần I, câu 8: D.
Ta tìm hình chiếu của lên . Vì và nên , do đó hình chiếu của lên là và góc cần tìm là :
Vậy góc bằng . Phương án A là góc giữa và mặt đáy (); phương án B là góc , phần bù trong tam giác vuông .
Ôn lại: Ôn tập: hình học không gian.
- Phần I, câu 9: B.
Nhóm có tần số lớn nhất là , với , , , độ dài nhóm :
Phương án A là giá trị đại diện của nhóm; phương án C đặt nhầm lên tử số; phương án D là số trung bình.
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
- Phần I, câu 10: C.
Dùng các giá trị đại diện , , :
Vậy . Phương án A là phương sai (quên lấy căn); phương án B là khoảng biến thiên ; phương án D là độ dài một nhóm.
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
- Phần I, câu 11: D.
Theo định nghĩa xác suất có điều kiện, chia cho xác suất của biến cố đã biết là :
Phương án A chia cho , tức là tính ; phương án B là tích , chỉ đúng khi hai biến cố độc lập; phương án C là .
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
- Phần I, câu 12: B.
Điều kiện . Cơ số nên khi bỏ lôgarit ta đổi chiều bất phương trình:
Kết hợp điều kiện được . Phương án A quên đổi chiều; phương án C quên điều kiện; phương án D tính nhầm .
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.
a) Đúng: .
b) Sai: trên và , nhưng hàm số không xác định tại , nên không nói nghịch biến trên cả khoảng (chẳng hạn ).
c) Đúng: chia đa thức được và khi .
d) Đúng: hai điểm cực trị là và , khoảng cách bằng .
Ôn lại: Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số.
- Phần II, câu 2: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
a) Đúng: .
b) Sai: đổi dấu tại , nên tốc độ tăng trên và giảm trên (tốc độ lớn nhất ).
c) Đúng: lượng nước sau phút là , nên lít.
d) Sai: ; vì nên tăng, do đó bể chỉ đạt lít sau thời điểm .
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
- Phần II, câu 3: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.
a) Đúng: đúng bằng tốc độ, nên mỗi giây drone dịch chuyển đúng một vectơ .
b) Đúng: thay được .
c) Sai: mặt đất có vectơ pháp tuyến , nên , .
d) Đúng: với , và , nhỏ nhất khi , nên khoảng cách nhỏ nhất là m.
- Phần II, câu 4: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.
Gọi là biến cố "sản phẩm bị lỗi", , là "do dây chuyền I, II làm ra".
a) Đúng: theo công thức xác suất toàn phần, .
b) Sai: theo công thức Bayes, . Dây chuyền I làm nhiều sản phẩm hơn nhưng tỉ lệ lỗi thấp hơn.
c) Sai: .
d) Đúng: dùng biến cố đối, .
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
- Phần III, câu 1: 4,3.
Gọi bán kính đáy là , chiều cao . Lấy giá mặt xung quanh là đơn vị mỗi , chi phí tỉ lệ với
đổi dấu từ âm sang dương tại đó nên chi phí nhỏ nhất khi cm.
Ôn lại: Ôn tập: bài toán tối ưu và thực tế.
- Phần III, câu 2: 0,82.
Dựng đoạn vuông góc chung. Gọi là tâm hình vuông. Vì và nên . Trong kẻ tại ; khi đó , nên là đoạn vuông góc chung và .
Hai tam giác vuông và có chung góc nên đồng dạng:
Vậy khoảng cách xấp xỉ .
Ôn lại: Ôn tập: hình học không gian.
- Phần III, câu 3: 16,7.
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng có vectơ pháp tuyến :
- Phần III, câu 4: 0,33.
Gọi là "hai viên đều đỏ", là "có ít nhất một viên đỏ"; vì nên :
Ôn lại: Ôn tập: thống kê và xác suất.
- Phần III, câu 5: 4,5.
Hoành độ giao điểm là nghiệm của hoặc . Trên đường thẳng nằm trên parabol, nên diện tích là
Chi phí là đồng, tức triệu đồng.
Ôn lại: Ôn tập: nguyên hàm và tích phân.
- Phần III, câu 6: 28,1.
Từ ta tìm :
Giải :
Vậy sau khoảng phút.