LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.12
Đề luyện thi tốt nghiệp số 4
Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút
Đề bài
Thời gian làm bài 90 phút, không xem tài liệu. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô (dấu trừ và dấu phẩy mỗi thứ chiếm một ô).
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại .B. Hàm số có hai điểm cực trị.C. Hàm số nghịch biến trên .D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 2. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. .B. .C. .D. .
Câu 3.
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại .B. Hàm số có ba điểm cực trị.C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .D. .
Câu 4. Biết là một nguyên hàm của hàm số và . Khi đó là
A. .B. .C. .D. .
Câu 5. Giá trị của tích phân bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 6. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng là điểm
A. .B. .C. .D. .
Câu 7. Trong không gian , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 8. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Số đo của góc nhị diện bằng
A. .B. .C. khoảng .D. khoảng .
Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng . Thể tích của khối lăng trụ bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 10.
Tuổi của người tham gia một câu lạc bộ dưỡng sinh được cho trong bảng sau.
| Tuổi | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số người |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A. .B. .C. .D. .
Câu 11. Hộp I có bi trắng và bi đen; hộp II có bi trắng và bi đen. Tung một đồng xu cân đối: nếu được mặt sấp thì lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp I, nếu được mặt ngửa thì lấy từ hộp II. Xác suất lấy được bi trắng là
A. .B. .C. .D. .
Câu 12. Độ cao mực nước (mét) tại một cảng biển sau giờ kể từ lúc giờ được mô tả bởi , . Trong một ngày, tổng thời gian mực nước không thấp hơn m là
A. giờ.B. giờ.C. giờ.D. giờ.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho hàm số .
| a) với mọi . | Đ / S |
| b) Hàm số đạt cực đại tại . | Đ / S |
| c) Giá trị nhỏ nhất của trên đoạn bằng . | Đ / S |
| d) Phương trình có ba nghiệm phân biệt. | Đ / S |
Câu 2. Trên một đường thẳng, xe A chạy đều với vận tốc m/s. Tại thời điểm , xe A đi ngang qua xe B đang đứng yên và xe B bắt đầu chạy cùng chiều với vận tốc (m/s) trong giây đầu, sau đó giữ nguyên vận tốc m/s.
| a) Trong giây đầu, xe B đi được m. | Đ / S |
| b) Trước khi xe B đuổi kịp xe A, khoảng cách lớn nhất giữa hai xe là m. | Đ / S |
| c) Xe B đuổi kịp xe A tại thời điểm giây. | Đ / S |
| d) Khi xe B đuổi kịp xe A, mỗi xe đã đi được m kể từ thời điểm . | Đ / S |
Câu 3. Trong không gian (đơn vị: mét), mặt sàn của một nhà kho là mặt phẳng . Một thiết bị phát sóng đặt tại có vùng phủ sóng là khối cầu tâm , bán kính m.
| a) Mặt cầu giới hạn vùng phủ sóng có phương trình . | Đ / S |
| b) Điểm nằm ngoài vùng phủ sóng. | Đ / S |
| c) Phần mặt sàn được phủ sóng là một hình tròn có bán kính m. | Đ / S |
| d) Một robot chạy trên sàn dọc theo trục . Quãng đường robot đi trong vùng phủ sóng dài m. | Đ / S |
Câu 4. Trong hộp thư của một công ty, số thư là thư rác. Bộ lọc tự động đánh dấu số thư rác và đánh dấu nhầm số thư thường. Chọn ngẫu nhiên một thư.
| a) Xác suất thư được chọn bị đánh dấu là . | Đ / S |
| b) Biết thư bị đánh dấu, xác suất đó là thư rác lớn hơn . | Đ / S |
| c) Biết thư không bị đánh dấu, xác suất đó là thư rác lớn hơn . | Đ / S |
| d) Mỗi thư bị đánh dấu được đưa qua bộ lọc thứ hai có cùng tỉ lệ như trên và hoạt động độc lập với bộ lọc thứ nhất (với từng loại thư). Biết thư bị đánh dấu ở cả hai bộ lọc, xác suất đó là thư rác lớn hơn . | Đ / S |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Một khung cửa sổ gồm một hình chữ nhật và một nửa hình tròn ghép phía trên, đường kính nửa hình tròn bằng chiều rộng hình chữ nhật. Chu vi của cả khung (gồm đáy, hai cạnh bên và cung tròn) bằng m. Diện tích lớn nhất của cửa sổ là bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 3. Trong không gian (đơn vị: mét), hai drone bay thẳng đều cùng lúc. Sau giây, drone thứ nhất ở điểm và drone thứ hai ở điểm . Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai drone là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Gieo hai con xúc xắc cân đối. Biết tổng số chấm xuất hiện không nhỏ hơn , tính xác suất có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt chấm.
Câu 5. Một chi tiết máy có dạng khối tròn xoay, tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , quanh trục (đơn vị trên mỗi trục là decimét). Tính thể tích của chi tiết máy (đơn vị: , làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 6. Đầu mỗi tháng, chị Lan gửi vào tài khoản tiết kiệm triệu đồng. Lãi suất mỗi tháng, tiền lãi cuối mỗi tháng được nhập vào gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (tính cả lãi của tháng cuối) thì số tiền trong tài khoản đạt từ triệu đồng trở lên?
Điểm: ........ / 10
Sau khi làm xong
Quét mã QR, nhập đáp án trên trang web để được chấm điểm, rồi đọc lời giải của những câu sai. Ghi lại các chuyên đề còn yếu và ôn lại bài ôn tập tương ứng.
Quét mã để xem lời giải từng bước