← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.6

Ôn tập: phương pháp toạ độ trong không gian

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Bài tập

Bài 1 Trắc nghiệm

Mặt phẳng đi qua M(1;−2;3)M(1; -2; 3) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;−1;1)\vec n=(2; -1; 1) có phương trình là

A. 2x−y+z−7=02x-y+z-7=0. B. 2x−y+z+7=02x-y+z+7=0. C. x−2y+3z−7=0x-2y+3z-7=0. D. 2x−y+z−3=02x-y+z-3=0.

Bài 2 Trắc nghiệm

Khoảng cách từ điểm M(1;2;3)M(1; 2; 3) đến mặt phẳng (P) ⁣:2x−2y+z+3=0(P)\colon 2x-2y+z+3=0 bằng

A. 44. B. 49\dfrac49. C. 43\dfrac43. D. 23\dfrac23.

Bài 3 Trắc nghiệm

Mặt cầu (S) ⁣:x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0(S)\colon x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z-2=0 có tâm II và bán kính RR là

A. I(1;−2;3)I(1; -2; 3), R=4R=4. B. I(−1;2;−3)I(-1; 2; -3), R=4R=4. C. I(1;−2;3)I(1; -2; 3), R=23R=2\sqrt3. D. I(2;−4;6)I(2; -4; 6), R=4R=4.

Bài 4 Đúng/Sai

Cho đường thẳng d ⁣:x=1+td\colon x=1+t, y=2−ty=2-t, z=2tz=2t và mặt phẳng (P) ⁣:x+y+z−3=0(P)\colon x+y+z-3=0.

a) dd có một vectơ chỉ phương là u⃗=(1;−1;2)\vec u=(1; -1; 2).

b) Điểm A(2;1;2)A(2; 1; 2) thuộc dd.

c) dd song song với (P)(P).

d) dd cắt (P)(P) tại điểm (1;2;0)(1; 2; 0).

Bài 5 Trả lời ngắn

Tính góc giữa hai đường thẳng d1 ⁣:x=td_1\colon x=t, y=1+ty=1+t, z=2z=2 và d2 ⁣:x=1d_2\colon x=1, y=2+sy=2+s, z=−sz=-s (đơn vị: độ).

Bài 6 Trả lời ngắn

Cho A(1;0;1)A(1; 0; 1), B(2;1;0)B(2; 1; 0), C(0;2;3)C(0; 2; 3). Tính khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 7 Trả lời ngắn

Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật dài 66 m, rộng 44 m, cao 33 m. Chọn hệ trục OxyzOxyz có gốc ở một góc sàn, các trục chạy theo ba cạnh, đơn vị là mét. Người ta căng một sợi dây thẳng từ điểm A(0;0;3)A(0; 0; 3) ở góc trần đến điểm B(6;4;0)B(6; 4; 0) ở góc sàn đối diện. Tính độ dài sợi dây (đơn vị: m, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 8 Trả lời ngắn

Một thiết bị bay không người lái xuất phát từ gốc OO và bay thẳng, sau tt giây ở vị trí M(2t;2t;t)M(2t; 2t; t) (đơn vị: m). Vùng cấm bay là phần không gian gồm các điểm thoả mãn x+2y+2z≥30x+2y+2z\ge30. Sau bao nhiêu giây thì thiết bị bắt đầu đi vào vùng cấm bay?

Bài 9 Tự luận

Cho điểm A(3;1;−2)A(3; 1; -2) và mặt phẳng (P) ⁣:x+2y−2z=0(P)\colon x+2y-2z=0. Viết phương trình đường thẳng dd qua AA và vuông góc với (P)(P), tìm toạ độ hình chiếu vuông góc HH của AA trên (P)(P) và tính d(A,(P))d(A, (P)).

Bài 10 Trả lời ngắn (thử thách)

Mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;−1)I(1; 2; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) ⁣:2x−y+2z+11=0(P)\colon 2x-y+2z+11=0 tại điểm H(a;b;c)H(a; b; c). Tính a+b+ca+b+c.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;2;3)A(1; 2; 3) và B(3;0;4)B(3; 0; 4). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng
A. 99.B. 33.C. 222\sqrt2.D. 55.
Câu 2. Mặt phẳng (P) ⁣:2x−3z+1=0(P)\colon 2x-3z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A. (2;−3;1)(2; -3; 1).B. (2;0;−3)(2; 0; -3).C. (2;−3;0)(2; -3; 0).D. (0;2;−3)(0; 2; -3).
Câu 3. Đường thẳng đi qua A(1;−1;2)A(1; -1; 2) và có vectơ chỉ phương u⃗=(2;1;−1)\vec u=(2; 1; -1) có phương trình tham số là
A. x=1+2tx=1+2t, y=−1+ty=-1+t, z=2−tz=2-t.B. x=2+tx=2+t, y=1−ty=1-t, z=−1+2tz=-1+2t.C. x=1+2tx=1+2t, y=1+ty=1+t, z=2−tz=2-t.D. x=−1+2tx=-1+2t, y=1+ty=1+t, z=−2−tz=-2-t.
Câu 4. Góc giữa hai mặt phẳng (P) ⁣:x−z=0(P)\colon x-z=0 và (Q) ⁣:y−z=0(Q)\colon y-z=0 bằng
A. 30∘30^\circ.B. 45∘45^\circ.C. 60∘60^\circ.D. 90∘90^\circ.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho mặt cầu (S) ⁣:(x−1)2+(y+2)2+z2=9(S)\colon(x-1)^2+(y+2)^2+z^2=9 và mặt phẳng (P) ⁣:2x+y−2z+3=0(P)\colon 2x+y-2z+3=0.
a) (S)(S) có tâm I(1;−2;0)I(1; -2; 0).Đ / S
b) (S)(S) có bán kính bằng 99.Đ / S
c) Khoảng cách từ tâm II đến (P)(P) bằng 11.Đ / S
d) (P)(P) cắt (S)(S) theo một đường tròn có bán kính 222\sqrt2. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) ⁣:2x−y+2z+1=0(P)\colon 2x-y+2z+1=0 và (Q) ⁣:2x−y+2z−8=0(Q)\colon 2x-y+2z-8=0.
Câu 2. Trong một căn phòng, chọn hệ trục OxyzOxyz (đơn vị: m) có gốc OO ở một góc sàn. Một bóng đèn treo tại điểm L(2;3;4)L(2; 3; 4). Tính khoảng cách từ bóng đèn đến góc phòng OO (đơn vị: m, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0A(x-x_0)+B(y-y_0)+C(z-z_0)=0.

Gợi ý các bước:

  1. Thay n⃗\vec n và toạ độ MM vào công thức.
  2. Khai triển và thu gọn.
Bài 2.

Kiến thức: d(M,(P))=∣Ax0+By0+Cz0+D∣A2+B2+C2d(M, (P))=\dfrac{|Ax_0+By_0+Cz_0+D|}{\sqrt{A^2+B^2+C^2}}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính tử số ∣2−4+3+3∣|2-4+3+3|.
  2. Tính mẫu số 4+4+1\sqrt{4+4+1}.
Bài 3.

Kiến thức: −2a=−2-2a=-2, −2b=4-2b=4, −2c=−6-2c=-6; R=a2+b2+c2−dR=\sqrt{a^2+b^2+c^2-d}.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm aa, bb, cc.
  2. Tính RR với d=−2d=-2.
Bài 4.

Kiến thức: d∥(P)d\parallel(P) thì u⃗⋅n⃗=0\vec u\cdot\vec n=0; giao điểm tìm bằng cách thay xx, yy, zz theo tt vào (P)(P).

Gợi ý các bước:

  1. Đọc vectơ chỉ phương từ hệ số của tt.
  2. Tính u⃗⋅n⃗\vec u\cdot\vec n và giải phương trình theo tt.
Bài 5.

Kiến thức: cos⁡φ=∣u⃗1⋅u⃗2∣∣u⃗1∣⋅∣u⃗2∣\cos\varphi=\dfrac{|\vec u_1\cdot\vec u_2|}{|\vec u_1|\cdot|\vec u_2|}.

Gợi ý các bước:

  1. u⃗1=(1;1;0)\vec u_1=(1; 1; 0), u⃗2=(0;1;−1)\vec u_2=(0; 1; -1).
  2. Thay vào công thức.
Bài 6.

Kiến thức: vectơ pháp tuyến n⃗=[AB→,AC→]\vec n=[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}].

Gợi ý các bước:

  1. AB→=(1;1;−1)\overrightarrow{AB}=(1; 1; -1), AC→=(−1;2;2)\overrightarrow{AC}=(-1; 2; 2); tính tích có hướng.
  2. Viết phương trình (ABC)(ABC) rồi tính khoảng cách.
Bài 7.

Kiến thức: AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2+(zB−zA)2AB=\sqrt{(x_B-x_A)^2+(y_B-y_A)^2+(z_B-z_A)^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính AB→\overrightarrow{AB}.
  2. Tính độ dài.
Bài 8.

Kiến thức: thiết bị chạm biên của vùng cấm khi toạ độ của MM thoả mãn x+2y+2z=30x+2y+2z=30.

Gợi ý các bước:

  1. Thay toạ độ MM vào x+2y+2zx+2y+2z.
  2. Giải phương trình theo tt.
Bài 9.

Kiến thức: dd nhận n⃗P\vec n_P làm vectơ chỉ phương; H=d∩(P)H=d\cap(P).

Gợi ý các bước:

  1. Viết d ⁣:x=3+td\colon x=3+t, y=1+2ty=1+2t, z=−2−2tz=-2-2t.
  2. Thay vào (P)(P) để tìm tt, suy ra HH; tính AHAH.
Bài 10.

Kiến thức: bán kính R=d(I,(P))R=d(I, (P)); tiếp điểm là hình chiếu vuông góc của II trên (P)(P).

Gợi ý các bước:

  1. Tính RR.
  2. Viết đường thẳng qua II vuông góc với (P)(P) rồi tìm giao điểm với (P)(P).

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước