Ôn tập: phương pháp toạ độ trong không gian
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Phương pháp toạ độ trong không gian là chủ đề "dễ lấy điểm" của lớp 12. Phần I thường có hai đến bốn câu hỏi đọc nhanh từ phương trình: vectơ pháp tuyến, tâm và bán kính mặt cầu, khoảng cách. Phần II hoặc Phần III thường có một câu tổng hợp, nhiều khi gắn với tình huống thực tế. Tổng cộng chủ đề này thường chiếm khoảng đến điểm.
Bí quyết là thuộc chắc các công thức và tính cẩn thận dấu. Bài ôn đi qua bốn mảng: vectơ, mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu và mô hình thực tế.
Vectơ và toạ độ
Phương trình mặt phẳng
Phương trình đường thẳng và công thức góc
Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng nhận vectơ pháp tuyến của mặt phẳng làm vectơ chỉ phương. Đây là ý của rất nhiều câu trắc nghiệm.
Mặt cầu và mô hình toạ độ thực tế
Trong bài toán thực tế, ta đặt gốc toạ độ ở một vị trí thuận tiện (góc phòng, chân tháp, trạm radar), chọn đơn vị (m hoặc km), rồi dịch câu hỏi thành câu hỏi về điểm, đường thẳng, mặt phẳng hay mặt cầu.
Thuật ngữ
Bài tập
Các bài được xếp từ dễ đến khó, mỗi bài ghi rõ dạng câu hỏi trong đề thi.
Mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Thay và toạ độ vào công thức.
- Khai triển và thu gọn.
Xem lời giải
. Phương án C đổi vai trò điểm và vectơ pháp tuyến.
Đáp số. A.
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Tính tử số .
- Tính mẫu số .
Xem lời giải
. Phương án B quên lấy căn ở mẫu.
Đáp số. C.
Mặt cầu có tâm và bán kính là
A. , . B. , . C. , . D. , .
Kiến thức: , , ; .
Gợi ý các bước:
- Tìm , , .
- Tính với .
Xem lời giải
, , , . Phương án C lấy nhầm , phương án B sai dấu tâm.
Đáp số. A.
Cho đường thẳng , , và mặt phẳng .
a) có một vectơ chỉ phương là .
b) Điểm thuộc .
c) song song với .
d) cắt tại điểm .
Kiến thức: thì ; giao điểm tìm bằng cách thay , , theo vào .
Gợi ý các bước:
- Đọc vectơ chỉ phương từ hệ số của .
- Tính và giải phương trình theo .
Xem lời giải
a) Đúng. Hệ số của là , , .
b) Đúng. Với ta được .
c) Sai. .
d) Đúng. , cho điểm .
Đáp số. a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.
Tính góc giữa hai đường thẳng , , và , , (đơn vị: độ).
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- , .
- Thay vào công thức.
Xem lời giải
, nên .
Đáp số. .
Cho , , . Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Kiến thức: vectơ pháp tuyến .
Gợi ý các bước:
- , ; tính tích có hướng.
- Viết phương trình rồi tính khoảng cách.
Xem lời giải
. Phương trình : . Khi đó .
Đáp số. .
Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật dài m, rộng m, cao m. Chọn hệ trục có gốc ở một góc sàn, các trục chạy theo ba cạnh, đơn vị là mét. Người ta căng một sợi dây thẳng từ điểm ở góc trần đến điểm ở góc sàn đối diện. Tính độ dài sợi dây (đơn vị: m, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Tính độ dài.
Xem lời giải
, nên m.
Đáp số. .
Một thiết bị bay không người lái xuất phát từ gốc và bay thẳng, sau giây ở vị trí (đơn vị: m). Vùng cấm bay là phần không gian gồm các điểm thoả mãn . Sau bao nhiêu giây thì thiết bị bắt đầu đi vào vùng cấm bay?
Kiến thức: thiết bị chạm biên của vùng cấm khi toạ độ của thoả mãn .
Gợi ý các bước:
- Thay toạ độ vào .
- Giải phương trình theo .
Xem lời giải
. Với thì , nên trước thời điểm đó thiết bị chưa vào vùng cấm.
Đáp số. .
Cho điểm và mặt phẳng . Viết phương trình đường thẳng qua và vuông góc với , tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của trên và tính .
Kiến thức: nhận làm vectơ chỉ phương; .
Gợi ý các bước:
- Viết , , .
- Thay vào để tìm , suy ra ; tính .
Xem lời giải
Thay vào : , nên . Khi đó , khớp với .
Đáp số. , , ; ; .
Mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng tại điểm . Tính .
Kiến thức: bán kính ; tiếp điểm là hình chiếu vuông góc của trên .
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Viết đường thẳng qua vuông góc với rồi tìm giao điểm với .
Xem lời giải
. Đường thẳng , , cắt khi , nên và .
Đáp số. .
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
, . Phương án A quên lấy căn, phương án C bỏ toạ độ , phương án D cộng các trị tuyệt đối.
Hệ số của , , lần lượt là , , . Các phương án khác bỏ qua việc thiếu hoặc lấy nhầm hệ số tự do.
Toạ độ điểm đứng riêng, toạ độ vectơ chỉ phương đi cùng . Phương án B đổi vai trò điểm và vectơ; C và D sai dấu toạ độ của .
, , , nên .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) có tâm . | ||
| b) có bán kính bằng . | ||
| c) Khoảng cách từ tâm đến bằng . | ||
| d) cắt theo một đường tròn có bán kính . |
a) Đúng. b) Sai: . c) Đúng: . d) Đúng: .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Lấy ; .
, làm tròn được .
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B. , . Phương án A quên lấy căn, phương án C bỏ toạ độ , phương án D cộng các trị tuyệt đối.
- Phần I, câu 2: B. Hệ số của , , lần lượt là , , . Các phương án khác bỏ qua việc thiếu hoặc lấy nhầm hệ số tự do.
- Phần I, câu 3: A. Toạ độ điểm đứng riêng, toạ độ vectơ chỉ phương đi cùng . Phương án B đổi vai trò điểm và vectơ; C và D sai dấu toạ độ của .
- Phần I, câu 4: C. , , , nên .
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng. a) Đúng. b) Sai: . c) Đúng: . d) Đúng: .
- Phần III, câu 1: 3. Lấy ; .
- Phần III, câu 2: 5,39. , làm tròn được .