← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.2

Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Bài tập

Bài 1 Trắc nghiệm

Hàm số y=x4−2x2+1y=x^4-2x^2+1 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 33. B. 11. C. 22. D. 00.

Bài 2 Trắc nghiệm

Đồ thị hàm số y=3x−1x−2y=\dfrac{3x-1}{x-2} có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là A. x=2x=2 và y=3y=3. B. x=−2x=-2 và y=3y=3. C. x=2x=2 và y=12y=\dfrac12. D. x=3x=3 và y=2y=2.

Bài 3 Trả lời ngắn

Gọi MM, mm là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y=x+4xy=x+\dfrac4x trên đoạn [1;5][1; 5]. Tính M+mM+m.

Bài 4 Tự luận

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2+x+1x−1y=\dfrac{x^2+x+1}{x-1}.

Bài 5 Đúng/Sai

Hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2)f'(x)=x(x-1)^2(x+2) với mọi x∈Rx\in\mathbb{R}.

a) Hàm số có ba điểm cực trị.

b) Hàm số đạt cực tiểu tại x=0x=0.

c) Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

d) f(−1)>f(0)f(-1)>f(0).

Bài 6 Trả lời ngắn

Nồng độ một loại thuốc trong máu sau khi uống tt giờ là C(t)=5tt2+4C(t)=\dfrac{5t}{t^2+4} (mg/l), t≥0t\ge0. Nồng độ cao nhất bằng bao nhiêu mg/l?

Bài 7 Trắc nghiệm

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} có bảng biến thiên:

xx −∞-\infty 00 22 +∞+\infty
f′(x)f'(x) ++ 00 −- 00 ++
f(x)f(x) −∞-\infty ↗\nearrow 11 ↘\searrow −3-3 ↗\nearrow +∞+\infty

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+6=02f(x)+6=0 là A. 11. B. 22. C. 33. D. 00.

Bài 8 Đúng/Sai

Cho hàm số y=x+1x−1y=\dfrac{x+1}{x-1}.

a) Tập xác định của hàm số là R∖{1}\mathbb{R}\setminus\{1\}.

b) Hàm số nghịch biến trên R∖{1}\mathbb{R}\setminus\{1\}.

c) Giao điểm hai tiệm cận của đồ thị là I(1;1)I(1; 1).

d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [2;4][2; 4] bằng 33.

Bài 9 Trả lời ngắn

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x2−3)exy=(x^2-3)e^x trên đoạn [0;2][0; 2] (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Bài 10 Thử thách

Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d có điểm cực đại (0;2)(0; 2) và điểm cực tiểu (2;−2)(2; -2). Tìm aa, bb, cc, dd.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x+3)f'(x)=(x-1)(x+3). Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1;+∞)(1; +\infty).B. (−3;1)(-3; 1).C. (−∞;1)(-\infty; 1).D. (−3;+∞)(-3; +\infty).
Câu 2. Đồ thị hàm số y=x+2x2−4y=\dfrac{x+2}{x^2-4} có bao nhiêu tiệm cận đứng?
A. 11.B. 22.C. 00.D. 33.
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3+3x+1y=-x^3+3x+1 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng
A. 33.B. 11.C. −1-1.D. 22.
Câu 4.

Hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên:

xx −∞-\infty −1-1 11 +∞+\infty
f′(x)f'(x) ++ 00 −- 00 ++
f(x)f(x) −∞-\infty ↗\nearrow 44 ↘\searrow 00 ↗\nearrow +∞+\infty

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

A. 00.B. 11.C. 44.D. −1-1.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x4−2x2+3f(x)=x^4-2x^2+3.
a) f′(x)=4x3−4xf'(x)=4x^3-4x.Đ / S
b) Hàm số có ba điểm cực trị.Đ / S
c) Giá trị cực đại của hàm số bằng 22.Đ / S
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R\mathbb{R} bằng 22. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+1x−3y=\dfrac{2x+1}{x-3} cắt nhau tại điểm I(a;b)I(a; b). Tính a+ba+b.
Câu 2. Gọi MM, mm là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y=x+1xy=x+\dfrac1x trên đoạn [12;3]\left[\dfrac12; 3\right]. Tính M+mM+m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: điểm cực trị là nghiệm của y′y' mà tại đó y′y' đổi dấu.

Gợi ý các bước:

  1. Phân tích y′=4x3−4xy'=4x^3-4x.
  2. Xét dấu qua từng nghiệm.
Bài 2.

Kiến thức: y=ax+bcx+dy=\dfrac{ax+b}{cx+d} có tiệm cận đứng x=−dcx=-\dfrac dc và tiệm cận ngang y=acy=\dfrac ac.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm nghiệm của mẫu và kiểm tra tử khác 00 tại đó.
  2. Lấy tỉ số hai hệ số của xx.
Bài 3.

Kiến thức: so sánh giá trị tại nghiệm của y′y' thuộc (1;5)(1; 5) và tại hai đầu mút.

Gợi ý các bước:

  1. Giải y′=1−4x2=0y'=1-\dfrac{4}{x^2}=0.
  2. Tính y(1)y(1), y(2)y(2), y(5)y(5).
Bài 4.

Kiến thức: chia tử cho mẫu để viết y=ax+b+rx−1y=ax+b+\dfrac{r}{x-1}.

Gợi ý các bước:

  1. Thực hiện phép chia đa thức.
  2. Xét giới hạn khi x→1±x\to1^\pm và hiệu y−(ax+b)y-(ax+b) khi x→±∞x\to\pm\infty.
Bài 5.

Kiến thức: nghiệm bội chẵn không làm f′f' đổi dấu.

Gợi ý các bước:

  1. Lập bảng xét dấu f′f' với các nghiệm −2-2, 00, 11.
  2. Xét từng ý.
Bài 6.

Kiến thức: đạo hàm của thương (uv)′=u′v−uv′v2\left(\dfrac uv\right)'=\dfrac{u'v-uv'}{v^2}; giá trị lớn nhất trên nửa khoảng [0;+∞)[0; +\infty).

Gợi ý các bước:

  1. Tính C′(t)C'(t) và tìm nghiệm dương.
  2. Xét dấu C′C', chú ý C(0)=0C(0)=0 và C(t)→0C(t)\to0 khi t→+∞t\to+\infty.
Bài 7.

Kiến thức: số nghiệm của f(x)=kf(x)=k là số giao điểm của đồ thị với đường thẳng y=ky=k.

Gợi ý các bước:

  1. Đưa về f(x)=−3f(x)=-3.
  2. Đọc bảng: −3-3 là giá trị cực tiểu.
Bài 8.

Kiến thức: y=ax+bcx+dy=\dfrac{ax+b}{cx+d} có y′=ad−bc(cx+d)2y'=\dfrac{ad-bc}{(cx+d)^2}; tính đơn điệu chỉ nói trên từng khoảng.

Gợi ý các bước:

  1. Tính y′y'.
  2. Tìm hai tiệm cận và so sánh y(2)y(2), y(4)y(4).
Bài 9.

Kiến thức: (uv)′=u′v+uv′(uv)'=u'v+uv' và (ex)′=ex(e^x)'=e^x.

Gợi ý các bước:

  1. Tính y′=(x2+2x−3)exy'=(x^2+2x-3)e^x và giải y′=0y'=0 trên (0;2)(0; 2).
  2. So sánh với y(0)y(0), y(2)y(2).
Bài 10.

Kiến thức: tại điểm cực trị x0x_0 thì y′(x0)=0y'(x_0)=0; điểm cực trị nằm trên đồ thị.

Gợi ý các bước:

  1. Viết bốn phương trình: y(0)=2y(0)=2, y′(0)=0y'(0)=0, y(2)=−2y(2)=-2, y′(2)=0y'(2)=0.
  2. Giải hệ rồi kiểm tra lại loại cực trị.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước