Ôn tập: đạo hàm và khảo sát hàm số
Mục tiêu
- Xét tính đơn điệu và tìm cực trị từ công thức của , từ hoặc từ bảng biến thiên.
- Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn và trên một khoảng.
- Tìm tiệm cận đứng, ngang, xiên của đồ thị hàm phân thức.
- Đọc bảng biến thiên, đồ thị; đếm số nghiệm của phương trình ; nhận dạng hàm số từ đồ thị.
Bài tập
Bài 1 Trắc nghiệm
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. . B. . C. . D. .
Bài 2 Trắc nghiệm
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là A. và . B. và . C. và . D. và .
Bài 3 Trả lời ngắn
Gọi , là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của trên đoạn . Tính .
Bài 4 Tự luận
Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số .
Bài 5 Đúng/Sai
Hàm số có đạo hàm với mọi .
a) Hàm số có ba điểm cực trị.
b) Hàm số đạt cực tiểu tại .
c) Hàm số đồng biến trên khoảng .
d) .
Bài 6 Trả lời ngắn
Nồng độ một loại thuốc trong máu sau khi uống giờ là (mg/l), . Nồng độ cao nhất bằng bao nhiêu mg/l?
Bài 7 Trắc nghiệm
Hàm số liên tục trên có bảng biến thiên:
Số nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .
Bài 8 Đúng/Sai
Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Hàm số nghịch biến trên .
c) Giao điểm hai tiệm cận của đồ thị là .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng .
Bài 9 Trả lời ngắn
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Bài 10 Thử thách
Đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu . Tìm , , , .
Kiểm tra mini
Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Hàm số có bảng biến thiên:
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) . | Đ / S |
| b) Hàm số có ba điểm cực trị. | Đ / S |
| c) Giá trị cực đại của hàm số bằng . | Đ / S |
| d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng . | Đ / S |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Điểm: ........ / 10
Gợi ý (chỉ xem khi bí)
Kiến thức: điểm cực trị là nghiệm của mà tại đó đổi dấu.
Gợi ý các bước:
- Phân tích .
- Xét dấu qua từng nghiệm.
Kiến thức: có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
Gợi ý các bước:
- Tìm nghiệm của mẫu và kiểm tra tử khác tại đó.
- Lấy tỉ số hai hệ số của .
Kiến thức: so sánh giá trị tại nghiệm của thuộc và tại hai đầu mút.
Gợi ý các bước:
- Giải .
- Tính , , .
Kiến thức: chia tử cho mẫu để viết .
Gợi ý các bước:
- Thực hiện phép chia đa thức.
- Xét giới hạn khi và hiệu khi .
Kiến thức: nghiệm bội chẵn không làm đổi dấu.
Gợi ý các bước:
- Lập bảng xét dấu với các nghiệm , , .
- Xét từng ý.
Kiến thức: đạo hàm của thương ; giá trị lớn nhất trên nửa khoảng .
Gợi ý các bước:
- Tính và tìm nghiệm dương.
- Xét dấu , chú ý và khi .
Kiến thức: số nghiệm của là số giao điểm của đồ thị với đường thẳng .
Gợi ý các bước:
- Đưa về .
- Đọc bảng: là giá trị cực tiểu.
Kiến thức: có ; tính đơn điệu chỉ nói trên từng khoảng.
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Tìm hai tiệm cận và so sánh , .
Kiến thức: và .
Gợi ý các bước:
- Tính và giải trên .
- So sánh với , .
Kiến thức: tại điểm cực trị thì ; điểm cực trị nằm trên đồ thị.
Gợi ý các bước:
- Viết bốn phương trình: , , , .
- Giải hệ rồi kiểm tra lại loại cực trị.
Tự đánh giá
| # | Tự làm được | Cần gợi ý | Chưa làm được |
|---|---|---|---|
| 1 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 2 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 3 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 4 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 5 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 6 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 7 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 8 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 9 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 10 | ☐ | ☐ | ☐ |
Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày ☐ 3 ngày ☐ 7 ngày
Quét mã để xem lời giải từng bước