← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.5

Ôn tập: hình học không gian

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Bài tập

Bài 1 Trắc nghiệm

Khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại AA, AB=3AB=3, AC=4AC=4 và AA′=5AA'=5. Thể tích của khối lăng trụ là

A. 3030. B. 1010. C. 6060. D. 2020.

Bài 2 Trắc nghiệm

Tứ diện OABCOABC có OAOA, OBOB, OCOC đôi một vuông góc, OA=2OA=2, OB=3OB=3, OC=4OC=4. Thể tích khối tứ diện là

A. 2424. B. 1212. C. 88. D. 44.

Bài 3 Trắc nghiệm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh aa, SA⊥(ABC)SA\perp(ABC), góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng đáy bằng 60∘60^\circ. Thể tích khối chóp là

A. a3324\dfrac{a^3\sqrt3}{24}. B. a338\dfrac{a^3\sqrt3}{8}. C. 3a338\dfrac{3a^3\sqrt3}{8}. D. a34\dfrac{a^3}{4}.

Bài 4 Đúng/Sai

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh aa, OO là tâm của hình vuông ABCDABCD.

a) AC⊥(BDD′B′)AC\perp(BDD'B').

b) Góc giữa hai đường thẳng AB′AB' và BC′BC' bằng 60∘60^\circ.

c) Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BDD′B′)(BDD'B') bằng a22\dfrac{a\sqrt2}{2}.

d) Số đo của góc nhị diện [C′,BD,C][C', BD, C] bằng 45∘45^\circ.

Bài 5 Trả lời ngắn

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa đường thẳng A′CA'C và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) (đơn vị: độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Bài 6 Trả lời ngắn

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 22, SA⊥(ABC)SA\perp(ABC) và SA=1SA=1. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 7 Trả lời ngắn

Mái che của một giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh 44 m, chiều cao 33 m. Tính góc giữa một mặt bên của mái và mặt đáy (đơn vị: độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Bài 8 Trả lời ngắn

Một máng nước dài 22 m có dạng hình lăng trụ đứng, mặt cắt ngang là hình thang cân với đáy lớn (miệng máng) 0,60{,}6 m, đáy nhỏ 0,40{,}4 m và chiều sâu 0,30{,}3 m. Máng chứa được tối đa bao nhiêu lít nước?

Bài 9 Tự luận

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, tâm OO, SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD) và SA=aSA=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SCSC và BDBD.

Bài 10 Trả lời ngắn (thử thách)

Khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 3030. Gọi MM là trung điểm của cạnh CC′CC'. Cắt bỏ khối chóp M.ABCM.ABC khỏi khối lăng trụ. Tính thể tích phần còn lại.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 1212 và chiều cao bằng 55. Thể tích của khối chóp là
A. 6060.B. 2020.C. 3030.D. 1010.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là
A. SBA^\widehat{SBA}.B. BSA^\widehat{BSA}.C. SBC^\widehat{SBC}.D. SAB^\widehat{SAB}.
Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 22. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′AA' và BDBD bằng
A. 22.B. 222\sqrt2.C. 2\sqrt2.D. 3\sqrt3.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)?
A. (SCD)(SCD).B. (SBD)(SBD).C. (SAC)(SAC).D. (SBC)(SBC).

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng 22, OO là tâm của đáy.
a) SO⊥(ABCD)SO\perp(ABCD).Đ / S
b) SO=2SO=\sqrt2.Đ / S
c) Góc giữa SASA và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 60∘60^\circ.Đ / S
d) Thể tích khối chóp bằng 423\dfrac{4\sqrt2}{3}. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 22 và cạnh bên bằng 33. Tính thể tích khối lăng trụ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA\perp(ABC), tam giác ABCABC vuông tại BB, SA=AB=2SA=AB=2. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: Vla˘ng trụ=B⋅hV_{\text{lăng trụ}}=B\cdot h; lăng trụ đứng có chiều cao bằng cạnh bên.

Gợi ý các bước:

  1. Tính diện tích tam giác vuông ABCABC.
  2. Nhân với AA′AA'.
Bài 2.

Kiến thức: V=16 OA⋅OB⋅OCV=\dfrac16\,OA\cdot OB\cdot OC.

Gợi ý các bước:

  1. Coi OABOAB là đáy (tam giác vuông), OCOC là chiều cao.
  2. Tính 13⋅SOAB⋅OC\dfrac13\cdot S_{OAB}\cdot OC.
Bài 3.

Kiến thức: gọi MM là trung điểm BCBC; vì BC⊥(SAM)BC\perp(SAM) nên góc giữa (SBC)(SBC) và đáy là SMA^\widehat{SMA}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính AM=a32AM=\dfrac{a\sqrt3}{2} rồi SA=AMtan⁡60∘SA=AM\tan60^\circ.
  2. Tính V=13⋅a234⋅SAV=\dfrac13\cdot\dfrac{a^2\sqrt3}{4}\cdot SA.
Bài 4.

Kiến thức: dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai đường song song với chúng.

Gợi ý các bước:

  1. AC⊥BDAC\perp BD và AC⊥BB′AC\perp BB'.
  2. Thay BC′BC' bằng AD′AD' (song song) và xét tam giác AB′D′AB'D'.
  3. Với góc nhị diện, dùng C′O⊥BDC'O\perp BD và CO⊥BDCO\perp BD.
Bài 5.

Kiến thức: hình chiếu của A′CA'C trên (ABCD)(ABCD) là ACAC.

Gợi ý các bước:

  1. Gọi cạnh là aa, tính AC=a2AC=a\sqrt2.
  2. Tính tan⁡A′CA^=AA′AC\tan\widehat{A'CA}=\dfrac{AA'}{AC}.
Bài 6.

Kiến thức: với MM là trung điểm BCBC thì BC⊥(SAM)BC\perp(SAM); 1AH2=1SA2+1AM2\dfrac{1}{AH^2}=\dfrac{1}{SA^2}+\dfrac{1}{AM^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính AM=3AM=\sqrt3.
  2. Thay vào công thức.
Bài 7.

Kiến thức: với OO là tâm đáy và MM là trung điểm một cạnh đáy, góc giữa mặt bên và đáy là SMO^\widehat{SMO}.

Gợi ý các bước:

  1. OMOM bằng nửa cạnh đáy.
  2. Tính tan⁡SMO^=SOOM\tan\widehat{SMO}=\dfrac{SO}{OM}.
Bài 8.

Kiến thức: V=B⋅hV=B\cdot h, với đáy là hình thang; 11 m³ =1000=1000 lít.

Gợi ý các bước:

  1. Tính diện tích hình thang.
  2. Nhân với chiều dài máng, rồi đổi sang lít.
Bài 9.

Kiến thức: BD⊥(SAC)BD\perp(SAC); nếu OH⊥SCOH\perp SC trong mặt (SAC)(SAC) thì OHOH là đoạn vuông góc chung.

Gợi ý các bước:

  1. Chứng minh BD⊥OHBD\perp OH.
  2. Tính OH=OC⋅sin⁡SCA^OH=OC\cdot\sin\widehat{SCA}.
Bài 10.

Kiến thức: khối chóp và khối lăng trụ có cùng đáy; chiều cao của khối chóp bằng một nửa chiều cao lăng trụ.

Gợi ý các bước:

  1. Viết VM.ABC=13⋅B⋅h2V_{M.ABC}=\dfrac13\cdot B\cdot\dfrac h2 theo V=B⋅hV=B\cdot h.
  2. Lấy 3030 trừ đi.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước