Ôn tập: hình học không gian
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Hình học không gian lớp 11 vẫn có mặt trong đề thi tốt nghiệp. Ở Phần I (trắc nghiệm nhiều lựa chọn), thường có một đến hai câu hỏi về quan hệ vuông góc, góc hoặc thể tích. Ở Phần II hoặc Phần III, đề thường có một câu về khoảng cách, góc nhị diện hoặc thể tích trong tình huống thực tế. Tổng cộng chủ đề này thường chiếm khoảng đến điểm.
Bài ôn này đi qua bốn mảng: quan hệ vuông góc, góc, khoảng cách và thể tích. Mọi ví dụ được viết đúng như một câu trong đề thi. Hầu hết đều dùng chung một hình quen thuộc: hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy.
Quan hệ song song và vuông góc
Với hình chóp có và đáy là hình vuông, ta luôn có hai "cặp vuông góc" sau. Hãy nhớ cách suy ra chứ không học thuộc kết quả:
Câu hỏi trắc nghiệm thường đưa ra bốn quan hệ và hỏi quan hệ nào đúng. Cách làm chắc chắn là tìm cho đường thẳng đó hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng mà nó vuông góc.
Góc trong không gian
Để tính góc, ta đưa về một tam giác vuông rồi dùng , hoặc . Trong đề thi, câu Đúng/Sai về góc thường hỏi cả việc xác định góc và việc tính góc.
Khoảng cách
Với đáy là hình vuông hoặc hình chữ nhật, chân trùng vì . Kĩ thuật đổi điểm giúp đưa khoảng cách từ một điểm "khó" (, , trung điểm...) về khoảng cách từ .
Thể tích khối chóp và khối lăng trụ
Trong khối chóp đều, chân đường cao là tâm của đáy. Vì vậy chiều cao thường tính bằng định lí Pythagore trong tam giác tạo bởi cạnh bên, đường cao và nửa đường chéo đáy.
Thuật ngữ
Bài tập
Các bài được xếp từ dễ đến khó, mỗi bài ghi rõ dạng câu hỏi trong đề thi.
Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , , và . Thể tích của khối lăng trụ là
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: ; lăng trụ đứng có chiều cao bằng cạnh bên.
Gợi ý các bước:
- Tính diện tích tam giác vuông .
- Nhân với .
Xem lời giải
Diện tích đáy là , nên . Phương án B nhân thêm , phương án C quên .
Đáp số. A.
Tứ diện có , , đôi một vuông góc, , , . Thể tích khối tứ diện là
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Coi là đáy (tam giác vuông), là chiều cao.
- Tính .
Xem lời giải
. Phương án A quên cả và ; phương án B quên ; phương án C quên .
Đáp số. D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , , góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy bằng . Thể tích khối chóp là
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: gọi là trung điểm ; vì nên góc giữa và đáy là .
Gợi ý các bước:
- Tính rồi .
- Tính .
Xem lời giải
, nên . Phương án A dùng nhầm , phương án C quên , phương án D lấy nhầm góc là .
Đáp số. B.
Cho hình lập phương cạnh , là tâm của hình vuông .
a) .
b) Góc giữa hai đường thẳng và bằng .
c) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .
d) Số đo của góc nhị diện bằng .
Kiến thức: dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai đường song song với chúng.
Gợi ý các bước:
- và .
- Thay bằng (song song) và xét tam giác .
- Với góc nhị diện, dùng và .
Xem lời giải
a) Đúng. (hai đường chéo hình vuông) và , nên .
b) Đúng. ; tam giác có ba cạnh đều bằng nên là tam giác đều, góc bằng .
c) Đúng. Theo a), , nên khoảng cách là .
d) Sai. Góc nhị diện là với , nên góc khoảng .
Đáp số. a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.
Cho hình lập phương . Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (đơn vị: độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Kiến thức: hình chiếu của trên là .
Gợi ý các bước:
- Gọi cạnh là , tính .
- Tính .
Xem lời giải
, nên .
Đáp số. .
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , và . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Kiến thức: với là trung điểm thì ; .
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Thay vào công thức.
Xem lời giải
, nên .
Đáp số. .
Mái che của một giếng trời có dạng hình chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh m, chiều cao m. Tính góc giữa một mặt bên của mái và mặt đáy (đơn vị: độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Kiến thức: với là tâm đáy và là trung điểm một cạnh đáy, góc giữa mặt bên và đáy là .
Gợi ý các bước:
- bằng nửa cạnh đáy.
- Tính .
Xem lời giải
, , nên .
Đáp số. .
Một máng nước dài m có dạng hình lăng trụ đứng, mặt cắt ngang là hình thang cân với đáy lớn (miệng máng) m, đáy nhỏ m và chiều sâu m. Máng chứa được tối đa bao nhiêu lít nước?
Kiến thức: , với đáy là hình thang; m³ lít.
Gợi ý các bước:
- Tính diện tích hình thang.
- Nhân với chiều dài máng, rồi đổi sang lít.
Xem lời giải
m², nên m³ lít.
Đáp số. .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , tâm , và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và .
Kiến thức: ; nếu trong mặt thì là đoạn vuông góc chung.
Gợi ý các bước:
- Chứng minh .
- Tính .
Xem lời giải
Vì và nên ; lại có , nên . Ta có , , :
Đáp số. .
Khối lăng trụ có thể tích bằng . Gọi là trung điểm của cạnh . Cắt bỏ khối chóp khỏi khối lăng trụ. Tính thể tích phần còn lại.
Kiến thức: khối chóp và khối lăng trụ có cùng đáy; chiều cao của khối chóp bằng một nửa chiều cao lăng trụ.
Gợi ý các bước:
- Viết theo .
- Lấy trừ đi.
Xem lời giải
, nên . Phần còn lại có thể tích .
Đáp số. .
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
. Phương án A là công thức của khối lăng trụ; phương án C lấy nhầm hệ số .
Hình chiếu của trên đáy là , nên góc là . Phương án B là góc giữa và ; phương án D là góc vuông.
Với là tâm đáy, và , nên khoảng cách là . Phương án B là cả đường chéo ; phương án A là cạnh .
và nên ; mặt phẳng chứa nên vuông góc với .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) . | ||
| b) . | ||
| c) Góc giữa và mặt phẳng bằng . | ||
| d) Thể tích khối chóp bằng . |
a) Đúng: chân đường cao của hình chóp đều là tâm đáy. b) Đúng: , . c) Sai: , góc bằng . d) Đúng: .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
, , làm tròn được .
nên khoảng cách là đường cao của tam giác vuông cân : .
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B. . Phương án A là công thức của khối lăng trụ; phương án C lấy nhầm hệ số .
- Phần I, câu 2: A. Hình chiếu của trên đáy là , nên góc là . Phương án B là góc giữa và ; phương án D là góc vuông.
- Phần I, câu 3: C. Với là tâm đáy, và , nên khoảng cách là . Phương án B là cả đường chéo ; phương án A là cạnh .
- Phần I, câu 4: D. và nên ; mặt phẳng chứa nên vuông góc với .
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng. a) Đúng: chân đường cao của hình chóp đều là tâm đáy. b) Đúng: , . c) Sai: , góc bằng . d) Đúng: .
- Phần III, câu 1: 5,2. , , làm tròn được .
- Phần III, câu 2: 1,41. nên khoảng cách là đường cao của tam giác vuông cân : .