← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.8

Ôn tập: thống kê và xác suất

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Bài tập

Bài 1 Trắc nghiệm

Thời gian chờ (phút) của 1010 khách hàng được ghép nhóm: nhóm [0;4)[0; 4) có 33 người, nhóm [4;8)[4; 8) có 55 người, nhóm [8;12)[8; 12) có 22 người. Số trung bình của mẫu số liệu là

A. 5,65{,}6. B. 66. C. 18,6718{,}67. D. 3,63{,}6.

Bài 2 Trắc nghiệm

Điểm kiểm tra của 5050 học sinh được cho trong bảng. Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là

Điểm [5;6)[5; 6) [6;7)[6; 7) [7;8)[7; 8) [8;9)[8; 9) [9;10)[9; 10)
Số học sinh 44 88 1616 1414 88

A. 7,817{,}81. B. 7,57{,}5. C. 6,816{,}81. D. 7,937{,}93.

Bài 3 Đúng/Sai

Cân nặng (kg) của 2020 học sinh: nhóm [45;50)[45; 50) có 55 bạn, nhóm [50;55)[50; 55) có 1010 bạn, nhóm [55;60)[55; 60) có 55 bạn.

a) Mốt của mẫu số liệu thuộc nhóm [55;60)[55; 60).

b) Tứ phân vị thứ nhất Q1=50Q_1=50.

c) Phương sai của mẫu số liệu bằng 12,512{,}5.

d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu bằng 12,512{,}5 kg.

Bài 4 Trả lời ngắn

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm sau (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Nhóm [0;10)[0; 10) [10;20)[10; 20) [20;30)[20; 30) [30;40)[30; 40)
Tần số 55 1212 1515 88

Bài 5 Trắc nghiệm

Cho hai biến cố độc lập AA, BB với P(A)=0,4P(A)=0{,}4 và P(B)=0,5P(B)=0{,}5. Xác suất P(A∪B)P(A\cup B) bằng

A. 0,90{,}9. B. 0,20{,}2. C. 0,70{,}7. D. 0,30{,}3.

Bài 6 Trả lời ngắn

Một hộp có 1010 tấm thẻ, trong đó có 44 thẻ đỏ. Lấy lần lượt hai thẻ, không hoàn lại. Tính xác suất cả hai thẻ đều đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 7 Trả lời ngắn

Trong hộp thư của một công ty, 30%30\% số thư là thư rác. Bộ lọc đánh dấu "rác" cho 90%90\% thư rác và cho 5%5\% thư bình thường. Một thư bị đánh dấu "rác". Tính xác suất thư đó thật sự là thư rác (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 8 Tự luận

Ở một thành phố, xác suất một ngày có mưa là 0,30{,}3. Nếu trời mưa, xác suất bạn Minh đi học muộn là 0,40{,}4; nếu không mưa, xác suất đó là 0,10{,}1. Tính xác suất Minh đi học muộn vào một ngày bất kì. Biết hôm nay Minh đi học muộn, tính xác suất hôm nay trời mưa.

Bài 9 Trả lời ngắn

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm sau.

Nhóm [2;4)[2; 4) [4;6)[4; 6) [6;8)[6; 8) [8;10)[8; 10)
Tần số 44 88 66 22

Bài 10 Trả lời ngắn (thử thách)

Một cửa hàng nhập linh kiện từ ba nhà cung cấp X, Y, Z với tỉ lệ 50%50\%, 30%30\%, 20%20\%. Tỉ lệ linh kiện lỗi của X, Y, Z lần lượt là 1%1\%, 2%2\%, 3%3\%. Chọn ngẫu nhiên một linh kiện thì thấy bị lỗi. Tính xác suất linh kiện đó do Z cung cấp (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Một mẫu số liệu ghép nhóm có nhóm [10;20)[10; 20) với tần số 22, nhóm [20;30)[20; 30) với tần số 55, nhóm [30;40)[30; 40) với tần số 33. Số trung bình của mẫu là
A. 2525.B. 2626.C. 86,6786{,}67.D. 2121.
Câu 2. Với mẫu số liệu ở câu trên, nhóm chứa tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 là
A. [10;20)[10; 20).B. [20;30)[20; 30).C. [30;40)[30; 40).D. Không xác định được.
Câu 3. Cho hai biến cố AA, BB với P(B)>0P(B)>0. Xác suất của AA khi biết BB đã xảy ra là
A. P(A∣B)=P(A∩B)P(A)P(A\mid B)=\dfrac{P(A\cap B)}{P(A)}.B. P(A∣B)=P(A)⋅P(B)P(A\mid B)=P(A)\cdot P(B).C. P(A∣B)=P(A∩B)P(B)P(A\mid B)=\dfrac{P(A\cap B)}{P(B)}.D. P(A∣B)=P(A)P(B)P(A\mid B)=\dfrac{P(A)}{P(B)}.
Câu 4. Cho P(A)=0,3P(A)=0{,}3 và P(B∣A)=0,5P(B\mid A)=0{,}5. Khi đó P(A∩B)P(A\cap B) bằng
A. 0,150{,}15.B. 0,80{,}8.C. 0,60{,}6.D. 0,20{,}2.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Một túi có 55 bi đỏ và 33 bi trắng. Lấy lần lượt hai bi, không hoàn lại.
a) Xác suất bi thứ nhất màu đỏ là 58\dfrac58.Đ / S
b) Xác suất bi thứ hai màu đỏ, biết bi thứ nhất màu đỏ, là 47\dfrac47.Đ / S
c) Xác suất cả hai bi đều màu đỏ là 514\dfrac{5}{14}.Đ / S
d) Xác suất bi thứ hai màu đỏ là 47\dfrac47. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Mẫu số liệu ghép nhóm có nhóm [0;2)[0; 2) tần số 33, nhóm [2;4)[2; 4) tần số 44, nhóm [4;6)[4; 6) tần số 33. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 2. Cho P(B)=0,4P(B)=0{,}4, P(A∣B)=0,5P(A\mid B)=0{,}5 và P(A∣B‾)=0,25P(A\mid\overline B)=0{,}25. Tính P(B∣A)P(B\mid A) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: xˉ=∑nixin\bar x=\dfrac{\sum n_ix_i}{n} với xix_i là giá trị đại diện (trung điểm nhóm).

Gợi ý các bước:

  1. Các giá trị đại diện là 22, 66, 1010.
  2. Tính tổng nixin_ix_i rồi chia cho 1010.
Bài 2.

Kiến thức: nhóm chứa trung vị là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ ≥n2\ge\dfrac n2.

Gợi ý các bước:

  1. Tần số tích luỹ: 44, 1212, 2828, 4242, 5050; n2=25\dfrac n2=25.
  2. Thay vào công thức với C=12C=12, nm=16n_m=16.
Bài 3.

Kiến thức: mốt thuộc nhóm có tần số lớn nhất; s2=∑ni(xi−xˉ)2ns^2=\dfrac{\sum n_i(x_i-\bar x)^2}{n}, s=s2s=\sqrt{s^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Giá trị đại diện 47,547{,}5; 52,552{,}5; 57,557{,}5, trung bình xˉ=52,5\bar x=52{,}5.
  2. Tần số tích luỹ 55, 1515, 2020; n4=5\dfrac n4=5.
Bài 4.

Kiến thức: ΔQ=Q3−Q1\Delta_Q=Q_3-Q_1; vị trí của Q1Q_1, Q3Q_3 là n4\dfrac n4, 3n4\dfrac{3n}{4}.

Gợi ý các bước:

  1. n=40n=40, tần số tích luỹ 55, 1717, 3232, 4040.
  2. Vị trí 1010 thuộc [10;20)[10; 20), vị trí 3030 thuộc [20;30)[20; 30).
Bài 5.

Kiến thức: P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(A∩B)P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(A\cap B) và P(A∩B)=P(A)P(B)P(A\cap B)=P(A)P(B).

Gợi ý các bước:

  1. Tính P(A∩B)P(A\cap B).
  2. Thay vào công thức cộng.
Bài 6.

Kiến thức: P(A∩B)=P(A)⋅P(B∣A)P(A\cap B)=P(A)\cdot P(B\mid A).

Gợi ý các bước:

  1. P(laˆˋn 1 đỏ)=410P(\text{lần 1 đỏ})=\dfrac{4}{10}.
  2. Sau khi lấy một thẻ đỏ, còn 33 thẻ đỏ trong 99 thẻ.
Bài 7.

Kiến thức: công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes.

Gợi ý các bước:

  1. Tính P(đaˊnh daˆˊu)=0,3⋅0,9+0,7⋅0,05P(\text{đánh dấu})=0{,}3\cdot0{,}9+0{,}7\cdot0{,}05.
  2. Chia nhánh "rác và bị đánh dấu" cho kết quả đó.
Bài 8.

Kiến thức: vẽ sơ đồ cây với hai nhánh "mưa" và "không mưa".

Gợi ý các bước:

  1. Dùng công thức xác suất toàn phần cho biến cố "đi muộn".
  2. Dùng công thức Bayes cho "mưa khi biết đi muộn".
Bài 9.

Kiến thức: s2=∑nixi2n−xˉ2s^2=\dfrac{\sum n_ix_i^2}{n}-\bar x^2.

Gợi ý các bước:

  1. Giá trị đại diện 33, 55, 77, 99; tính xˉ\bar x.
  2. Tính trung bình các bình phương, trừ xˉ2\bar x^2, rồi lấy căn.
Bài 10.

Kiến thức: công thức xác suất toàn phần với ba trường hợp X, Y, Z; công thức Bayes.

Gợi ý các bước:

  1. Tính P(loˆ˜i)P(\text{lỗi}) bằng tổng ba nhánh.
  2. Chia nhánh của Z cho P(loˆ˜i)P(\text{lỗi}).

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước