Ôn tập: thống kê và xác suất
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Thống kê và xác suất chắc chắn có trong đề thi. Phần I thường có hai đến ba câu tính nhanh một số đặc trưng hoặc một xác suất. Ở Phần II hoặc Phần III, đề thường có một câu xác suất có điều kiện hoặc công thức Bayes gắn với thực tế. Chủ đề này thường chiếm khoảng đến điểm.
Phần thống kê dùng chung bảng sau: thời gian dùng điện thoại mỗi ngày (phút) của học sinh.
| Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | |||||
| Giá trị đại diện | |||||
| Tần số tích luỹ |
Số đặc trưng đo xu thế trung tâm
Với bảng trên, nằm trong nhóm (vì ), nên . Nhóm có tần số lớn nhất cũng là , nên .
Số đặc trưng đo độ phân tán
Xác suất có điều kiện và quy tắc nhân
Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes
Thuật ngữ
Bài tập
Các bài xếp từ dễ đến khó, có ghi dạng câu hỏi trong đề thi.
Thời gian chờ (phút) của khách hàng được ghép nhóm: nhóm có người, nhóm có người, nhóm có người. Số trung bình của mẫu số liệu là
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: với là giá trị đại diện (trung điểm nhóm).
Gợi ý các bước:
- Các giá trị đại diện là , , .
- Tính tổng rồi chia cho .
Xem lời giải
. Phương án B là trung bình của ba giá trị đại diện, phương án C chia cho thay vì , phương án D dùng đầu mút trái.
Đáp số. A.
Điểm kiểm tra của học sinh được cho trong bảng. Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là
| Điểm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: nhóm chứa trung vị là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ .
Gợi ý các bước:
- Tần số tích luỹ: , , , , ; .
- Thay vào công thức với , .
Xem lời giải
. Phương án C lấy (gồm cả nhóm chứa trung vị), phương án D dùng nhầm tần số của nhóm sau, phương án B chỉ là trung điểm nhóm.
Đáp số. A.
Cân nặng (kg) của học sinh: nhóm có bạn, nhóm có bạn, nhóm có bạn.
a) Mốt của mẫu số liệu thuộc nhóm .
b) Tứ phân vị thứ nhất .
c) Phương sai của mẫu số liệu bằng .
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu bằng kg.
Kiến thức: mốt thuộc nhóm có tần số lớn nhất; , .
Gợi ý các bước:
- Giá trị đại diện ; ; , trung bình .
- Tần số tích luỹ , , ; .
Xem lời giải
a) Sai. Nhóm có tần số lớn nhất là .
b) Đúng. Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ là : .
c) Đúng. .
d) Sai. kg.
Đáp số. a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm sau (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Kiến thức: ; vị trí của , là , .
Gợi ý các bước:
- , tần số tích luỹ , , , .
- Vị trí thuộc , vị trí thuộc .
Xem lời giải
Để tránh sai số làm tròn, ta trừ hai phân số: .
Đáp số. .
Cho hai biến cố độc lập , với và . Xác suất bằng
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: và .
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Thay vào công thức cộng.
Xem lời giải
, nên . Phương án A coi , xung khắc; phương án B là ; phương án D là .
Đáp số. C.
Một hộp có tấm thẻ, trong đó có thẻ đỏ. Lấy lần lượt hai thẻ, không hoàn lại. Tính xác suất cả hai thẻ đều đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- .
- Sau khi lấy một thẻ đỏ, còn thẻ đỏ trong thẻ.
Xem lời giải
.
Đáp số. .
Trong hộp thư của một công ty, số thư là thư rác. Bộ lọc đánh dấu "rác" cho thư rác và cho thư bình thường. Một thư bị đánh dấu "rác". Tính xác suất thư đó thật sự là thư rác (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Kiến thức: công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes.
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Chia nhánh "rác và bị đánh dấu" cho kết quả đó.
Xem lời giải
, nên .
Đáp số. .
Ở một thành phố, xác suất một ngày có mưa là . Nếu trời mưa, xác suất bạn Minh đi học muộn là ; nếu không mưa, xác suất đó là . Tính xác suất Minh đi học muộn vào một ngày bất kì. Biết hôm nay Minh đi học muộn, tính xác suất hôm nay trời mưa.
Kiến thức: vẽ sơ đồ cây với hai nhánh "mưa" và "không mưa".
Gợi ý các bước:
- Dùng công thức xác suất toàn phần cho biến cố "đi muộn".
- Dùng công thức Bayes cho "mưa khi biết đi muộn".
Xem lời giải
. Khi đó .
Đáp số. và khoảng .
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm sau.
| Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Giá trị đại diện , , , ; tính .
- Tính trung bình các bình phương, trừ , rồi lấy căn.
Xem lời giải
. , nên và .
Đáp số. .
Một cửa hàng nhập linh kiện từ ba nhà cung cấp X, Y, Z với tỉ lệ , , . Tỉ lệ linh kiện lỗi của X, Y, Z lần lượt là , , . Chọn ngẫu nhiên một linh kiện thì thấy bị lỗi. Tính xác suất linh kiện đó do Z cung cấp (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Kiến thức: công thức xác suất toàn phần với ba trường hợp X, Y, Z; công thức Bayes.
Gợi ý các bước:
- Tính bằng tổng ba nhánh.
- Chia nhánh của Z cho .
Xem lời giải
. Khi đó .
Đáp số. .
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
. Phương án A là giá trị đại diện của nhóm giữa, phương án C chia cho , phương án D dùng đầu mút trái.
Tần số tích luỹ là , , và ; nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ là . Phương án B là nhóm có tần số lớn nhất.
Ta thu hẹp không gian mẫu về , nên chia cho . Phương án A là ; phương án B chỉ đúng với khi , độc lập.
. Phương án B cộng hai số, phương án C chia cho .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Xác suất bi thứ nhất màu đỏ là . | ||
| b) Xác suất bi thứ hai màu đỏ, biết bi thứ nhất màu đỏ, là . | ||
| c) Xác suất cả hai bi đều màu đỏ là . | ||
| d) Xác suất bi thứ hai màu đỏ là . |
a) Đúng. b) Đúng: còn bi đỏ trong bi. c) Đúng: . d) Sai: theo công thức xác suất toàn phần, .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Giá trị đại diện , , và . , nên , làm tròn được .
, nên , làm tròn được .
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B. . Phương án A là giá trị đại diện của nhóm giữa, phương án C chia cho , phương án D dùng đầu mút trái.
- Phần I, câu 2: C. Tần số tích luỹ là , , và ; nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ là . Phương án B là nhóm có tần số lớn nhất.
- Phần I, câu 3: C. Ta thu hẹp không gian mẫu về , nên chia cho . Phương án A là ; phương án B chỉ đúng với khi , độc lập.
- Phần I, câu 4: A. . Phương án B cộng hai số, phương án C chia cho .
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai. a) Đúng. b) Đúng: còn bi đỏ trong bi. c) Đúng: . d) Sai: theo công thức xác suất toàn phần, .
- Phần III, câu 1: 1,55. Giá trị đại diện , , và . , nên , làm tròn được .
- Phần III, câu 2: 0,57. , nên , làm tròn được .