← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 7.7

Ôn tập: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Bài tập

Bài 1 Trắc nghiệm

Cho sin⁡x=13\sin x=\dfrac13. Giá trị của cos⁡2x\cos2x là

A. 79\dfrac79. B. 13\dfrac13. C. −79-\dfrac79. D. 89\dfrac89.

Bài 2 Trắc nghiệm

Nghiệm của phương trình tan⁡x=3\tan x=\sqrt3 là

A. x=π3+kπx=\dfrac{\pi}{3}+k\pi. B. x=π3+k2πx=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi. C. x=π6+kπx=\dfrac{\pi}{6}+k\pi. D. x=±π3+kπx=\pm\dfrac{\pi}{3}+k\pi (k∈Zk\in\mathbb{Z}).

Bài 3 Trắc nghiệm

Đặt a=log⁡23a=\log_23. Khi đó log⁡224\log_224 bằng

A. 3a3a. B. 3+a3+a. C. 8+a8+a. D. 1+3a1+3a.

Bài 4 Đúng/Sai

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3 và công bội q=2q=2.

a) u5=48u_5=48.

b) Tổng 55 số hạng đầu bằng 9393.

c) un=3⋅2nu_n=3\cdot2^n với mọi n≥1n\ge1.

d) Số 384384 là số hạng thứ 77 của cấp số nhân.

Bài 5 Trả lời ngắn

Tính tổng các nghiệm của phương trình 4x−6⋅2x+8=04^x-6\cdot2^x+8=0.

Bài 6 Trả lời ngắn

Bất phương trình log⁡12(x−2)≥−2\log_{\frac12}(x-2)\ge-2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Bài 7 Trả lời ngắn

Bạn An gửi 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%6\% một năm, lãi hằng năm được nhập vào vốn. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền trong tài khoản đạt từ 150150 triệu đồng trở lên?

Bài 8 Trả lời ngắn

Một mẻ nuôi cấy có 10001000 vi khuẩn, và cứ 33 giờ số vi khuẩn lại tăng gấp đôi, nên sau tt giờ có N(t)=1000⋅2t3N(t)=1000\cdot2^{\frac t3} con. Sau ít nhất bao nhiêu giờ (số nguyên) thì số vi khuẩn vượt quá 20 00020\,000 con?

Bài 9 Tự luận

Giải phương trình sin⁡2x=cos⁡x\sin2x=\cos x trên đoạn [0;π][0; \pi].

Bài 10 Trả lời ngắn (thử thách)

Thả một quả bóng từ độ cao 1010 m xuống sàn. Mỗi lần chạm sàn, bóng nảy lên đến độ cao bằng 34\dfrac34 độ cao ngay trước đó. Giả sử bóng nảy mãi như vậy, tính tổng quãng đường bóng đi được (đơn vị: m).

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Chu kì của hàm số y=sin⁡2xy=\sin2x là
A. 2π2\pi.B. π\pi.C. π2\dfrac{\pi}{2}.D. 4π4\pi.
Câu 2. Nghiệm của phương trình log⁡3(2x−1)=2\log_3(2x-1)=2 là
A. x=92x=\dfrac92.B. x=72x=\dfrac72.C. x=5x=5.D. x=32x=\dfrac32.
Câu 3. Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=2u_1=2 và công sai d=3d=3. Số hạng u10u_{10} bằng
A. 3232.B. 2626.C. 3030.D. 2929.
Câu 4. Giá trị của lim⁡3n−1n+2\lim\dfrac{3n-1}{n+2} là
A. 33.B. −12-\dfrac12.C. 11.D. +∞+\infty.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số y=log⁡2xy=\log_2x.
a) Tập xác định của hàm số là (0;+∞)(0; +\infty).Đ / S
b) Hàm số đồng biến trên tập xác định.Đ / S
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1)(0; 1).Đ / S
d) log⁡2x<3  ⟺  x<8\log_2x<3\iff x<8. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính tổng S=6+2+23+29+⋯S=6+2+\dfrac23+\dfrac29+\cdots (cấp số nhân lùi vô hạn).
Câu 2. Phương trình sin⁡x=12\sin x=\dfrac12 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;3π][0; 3\pi]?

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: cos⁡2x=1−2sin⁡2x\cos2x=1-2\sin^2x.

Gợi ý các bước:

  1. Tính sin⁡2x\sin^2x.
  2. Thay vào công thức.
Bài 2.

Kiến thức: tan⁡x=tan⁡α  ⟺  x=α+kπ\tan x=\tan\alpha\iff x=\alpha+k\pi; tan⁡π3=3\tan\dfrac{\pi}{3}=\sqrt3.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm α\alpha với tan⁡α=3\tan\alpha=\sqrt3.
  2. Viết họ nghiệm với chu kì π\pi.
Bài 3.

Kiến thức: log⁡2(bc)=log⁡2b+log⁡2c\log_2(bc)=\log_2b+\log_2c.

Gợi ý các bước:

  1. Viết 24=8⋅324=8\cdot3.
  2. Dùng log⁡28=3\log_28=3.
Bài 4.

Kiến thức: un=u1qn−1u_n=u_1q^{n-1}; Sn=u1(1−qn)1−qS_n=\dfrac{u_1(1-q^n)}{1-q}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính u5u_5 và S5S_5.
  2. Giải 3⋅2n−1=3843\cdot2^{n-1}=384.
Bài 5.

Kiến thức: 4x=(2x)24^x=(2^x)^2; đặt t=2x>0t=2^x>0.

Gợi ý các bước:

  1. Giải phương trình bậc hai theo tt.
  2. Tìm xx từ 2x=t2^x=t.
Bài 6.

Kiến thức: cơ số 12<1\dfrac12<1 nên đổi chiều; điều kiện x−2>0x-2>0.

Gợi ý các bước:

  1. Viết −2=log⁡124-2=\log_{\frac12}4.
  2. Giải 0<x−2≤40<x-2\le4.
Bài 7.

Kiến thức: A=A0(1+r)nA=A_0(1+r)^n; nn là số nguyên dương.

Gợi ý các bước:

  1. Giải 100⋅1,06n≥150100\cdot1{,}06^n\ge150.
  2. Lấy số nguyên nhỏ nhất thoả mãn.
Bài 8.

Kiến thức: 2t3>20  ⟺  t3>log⁡2202^{\frac t3}>20\iff\dfrac t3>\log_220.

Gợi ý các bước:

  1. Giải bất phương trình mũ.
  2. Lấy số nguyên nhỏ nhất thoả mãn, rồi kiểm tra lại.
Bài 9.

Kiến thức: sin⁡2x=2sin⁡xcos⁡x\sin2x=2\sin x\cos x; đưa về phương trình tích.

Gợi ý các bước:

  1. Viết cos⁡x(2sin⁡x−1)=0\cos x(2\sin x-1)=0.
  2. Giải từng phương trình và chọn nghiệm thuộc [0;π][0; \pi].
Bài 10.

Kiến thức: tổng cấp số nhân lùi vô hạn S=u11−qS=\dfrac{u_1}{1-q}.

Gợi ý các bước:

  1. Quãng đường gồm lần rơi đầu 1010 m, rồi mỗi lần nảy có một lượt lên và một lượt xuống bằng nhau.
  2. Các độ cao nảy là 7,57{,}5; 7,5⋅347{,}5\cdot\dfrac34; … lập cấp số nhân lùi vô hạn.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước