Ôn tập: lượng giác, mũ – lôgarit, cấp số
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Các chủ đề lớp 11 này ít khi đứng thành một câu dài, nhưng xuất hiện rải rác khắp đề. Ở Phần I, thường có hai đến bốn câu hỏi ngắn: một công thức lượng giác, một phương trình lôgarit, một số hạng của cấp số, một giới hạn. Ở Phần II hoặc Phần III, đề hay có một mô hình thực tế dùng hàm số mũ hoặc hàm số lượng giác. Tổng cộng các chủ đề này thường chiếm khoảng đến điểm.
Bài ôn này nhắc lại công thức của từng mảng ngắn gọn, rồi làm ví dụ đúng như câu trong đề.
Hàm số và phương trình lượng giác
Khi đề hỏi số nghiệm trên một đoạn, ta viết họ nghiệm rồi thử từng giá trị nguyên, hoặc nhìn đường tròn lượng giác.
Hàm số lượng giác mô tả rất tốt các chuyển động lặp lại, chẳng hạn một cabin vòng quay.
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Với phương trình lôgarit, việc đầu tiên luôn là đặt điều kiện. Bỏ bước này là cách mất điểm phổ biến nhất.
Cấp số cộng và cấp số nhân
Nhiều bài thực tế là cấp số "nguỵ trang": số ghế mỗi hàng tăng đều là cấp số cộng; số tiền tăng theo phần trăm là cấp số nhân.
Giới hạn
Thuật ngữ
Bài tập
Các bài được xếp từ dễ đến khó, mỗi bài ghi rõ dạng câu hỏi trong đề thi.
Cho . Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Thay vào công thức.
Xem lời giải
. Phương án B quên bình phương, phương án C dùng nhầm , phương án D là .
Đáp số. A.
Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. ().
Kiến thức: ; .
Gợi ý các bước:
- Tìm với .
- Viết họ nghiệm với chu kì .
Xem lời giải
. Phương án B bỏ sót một nửa số nghiệm; phương án C dùng .
Đáp số. A.
Đặt . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Viết .
- Dùng .
Xem lời giải
. Phương án A nhầm phép cộng thành phép nhân; phương án C quên tính .
Đáp số. B.
Cho cấp số nhân có và công bội .
a) .
b) Tổng số hạng đầu bằng .
c) với mọi .
d) Số là số hạng thứ của cấp số nhân.
Kiến thức: ; .
Gợi ý các bước:
- Tính và .
- Giải .
Xem lời giải
a) Đúng. .
b) Đúng. .
c) Sai. ; công thức cho .
d) Sai. , nên là số hạng thứ .
Đáp số. a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.
Tính tổng các nghiệm của phương trình .
Kiến thức: ; đặt .
Gợi ý các bước:
- Giải phương trình bậc hai theo .
- Tìm từ .
Xem lời giải
hoặc (đều dương). Khi đó hoặc ; tổng bằng .
Đáp số. .
Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Kiến thức: cơ số nên đổi chiều; điều kiện .
Gợi ý các bước:
- Viết .
- Giải .
Xem lời giải
. Các số nguyên là , , , .
Đáp số. .
Bạn An gửi triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất một năm, lãi hằng năm được nhập vào vốn. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền trong tài khoản đạt từ triệu đồng trở lên?
Kiến thức: ; là số nguyên dương.
Gợi ý các bước:
- Giải .
- Lấy số nguyên nhỏ nhất thoả mãn.
Xem lời giải
. Kiểm tra: và (triệu đồng).
Đáp số. .
Một mẻ nuôi cấy có vi khuẩn, và cứ giờ số vi khuẩn lại tăng gấp đôi, nên sau giờ có con. Sau ít nhất bao nhiêu giờ (số nguyên) thì số vi khuẩn vượt quá con?
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Giải bất phương trình mũ.
- Lấy số nguyên nhỏ nhất thoả mãn, rồi kiểm tra lại.
Xem lời giải
. Kiểm tra: và .
Đáp số. .
Giải phương trình trên đoạn .
Kiến thức: ; đưa về phương trình tích.
Gợi ý các bước:
- Viết .
- Giải từng phương trình và chọn nghiệm thuộc .
Xem lời giải
. Trên : ; hoặc .
Đáp số. .
Thả một quả bóng từ độ cao m xuống sàn. Mỗi lần chạm sàn, bóng nảy lên đến độ cao bằng độ cao ngay trước đó. Giả sử bóng nảy mãi như vậy, tính tổng quãng đường bóng đi được (đơn vị: m).
Kiến thức: tổng cấp số nhân lùi vô hạn .
Gợi ý các bước:
- Quãng đường gồm lần rơi đầu m, rồi mỗi lần nảy có một lượt lên và một lượt xuống bằng nhau.
- Các độ cao nảy là ; ; … lập cấp số nhân lùi vô hạn.
Xem lời giải
Tổng các độ cao nảy là m. Mỗi độ cao được đi hai lần, nên quãng đường là m.
Đáp số. .
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Chu kì là . Phương án D nhân thay vì chia cho ; phương án A là chu kì của .
(thoả mãn ). Phương án A quên số , phương án B tính nhầm , phương án D lấy .
. Phương án A dùng nhầm , phương án B dùng .
Chia tử và mẫu cho : . Phương án B là tỉ số của hai hệ số tự do.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Tập xác định của hàm số là . | ||
| b) Hàm số đồng biến trên tập xác định. | ||
| c) Đồ thị hàm số đi qua điểm . | ||
| d) . |
a) Đúng: cần . b) Đúng: cơ số . c) Sai: đồ thị đi qua ; điểm thuộc đồ thị . d) Sai: phải có thêm điều kiện, .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
, , nên .
Các nghiệm là và . Trên có , , , , tức nghiệm.
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B. Chu kì là . Phương án D nhân thay vì chia cho ; phương án A là chu kì của .
- Phần I, câu 2: C. (thoả mãn ). Phương án A quên số , phương án B tính nhầm , phương án D lấy .
- Phần I, câu 3: D. . Phương án A dùng nhầm , phương án B dùng .
- Phần I, câu 4: A. Chia tử và mẫu cho : . Phương án B là tỉ số của hai hệ số tự do.
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. a) Đúng: cần . b) Đúng: cơ số . c) Sai: đồ thị đi qua ; điểm thuộc đồ thị . d) Sai: phải có thêm điều kiện, .
- Phần III, câu 1: 9. , , nên .
- Phần III, câu 2: 4. Các nghiệm là và . Trên có , , , , tức nghiệm.