← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 3.2

Phương sai và độ lệch chuẩn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Thời gian dùng điện thoại mỗi ngày (giờ) của 2020 học sinh được cho trong bảng. Tính s2s^2 và ss bằng công thức định nghĩa.

Thời gian (giờ) [0;4)[0; 4) [4;8)[4; 8) [8;12)[8; 12) [12;16)[12; 16)
Số học sinh 33 77 77 33

Bài 2

Điểm kiểm tra của 4040 học sinh được ghép nhóm như sau. Lập bảng tính và tìm xˉ\bar{x}, s2s^2, ss.

Điểm [4;5)[4; 5) [5;6)[5; 6) [6;7)[6; 7) [7;8)[7; 8) [8;9)[8; 9) [9;10)[9; 10)
Số học sinh 22 55 99 1414 77 33

Bài 3

Hai đơn vị giao hàng P và Q ghi lại thời gian giao (phút) của 4040 đơn hàng mỗi bên.

Thời gian (phút) [20;25)[20; 25) [25;30)[25; 30) [30;35)[30; 35) [35;40)[35; 40) [40;45)[40; 45)
Đơn vị P 22 1010 1616 1010 22
Đơn vị Q 88 88 88 88 88

Tính thời gian trung bình và độ lệch chuẩn của mỗi đơn vị. Đơn vị nào giao hàng đúng hẹn ổn định hơn?

Bài 4

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau.

Nhóm [0;10)[0; 10) [10;20)[10; 20) [20;30)[20; 30) [30;40)[30; 40)
Tần số 11 44 44 11

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) Số trung bình bằng 2020.

b) Phương sai bằng 6565.

c) Độ lệch chuẩn lớn hơn 99.

d) Nếu mọi giá trị tăng thêm 55 (các nhóm thành [5;15)[5; 15), …, [35;45)[35; 45)) thì phương sai bằng 7070.

Bài 5

Chiều cao (cm) của 5050 học sinh được cho trong bảng. Tính độ lệch chuẩn (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).

Chiều cao (cm) [150;155)[150; 155) [155;160)[155; 160) [160;165)[160; 165) [165;170)[165; 170) [170;175)[170; 175)
Số học sinh 55 1212 1818 1010 55

Bài 6

(Ôn lại số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, lớp 11.) Thời gian (phút) hoàn thành một bài tập của 2020 học sinh được cho trong bảng. Tính xˉ\bar{x}, rồi tính ss.

Thời gian (phút) [10;20)[10; 20) [20;30)[20; 30) [30;40)[30; 40) [40;50)[40; 50)
Số học sinh 33 99 66 22

Bài 7

(Ôn lại Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị.) Với hai đơn vị giao hàng ở Bài 3, tính khoảng tứ phân vị của mỗi đơn vị. Kết luận có giống khi dùng độ lệch chuẩn không?

Bài 8 Thử thách

Một mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số sau, với xx là số nguyên dương. Biết số trung bình bằng 4,24{,}2. Tìm xx, rồi tính phương sai (làm tròn đến hàng phần trăm).

Nhóm [0;2)[0; 2) [2;4)[2; 4) [4;6)[4; 6) [6;8)[6; 8)
Tần số 22 xx 55 33

Bài 9 Thử thách

Ở Ví dụ 1, thời gian ngủ có s2=1,1275s^2=1{,}1275 (đơn vị: giờ²). Nếu đổi toàn bộ số liệu sang phút (nhân mọi giá trị và đầu mút nhóm với 6060), thì phương sai và độ lệch chuẩn mới bằng bao nhiêu?

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm [20;30)[20; 30) là
A. 2020.B. 2525.C. 3030.D. 1010.
Câu 2. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai s2=2,25s^2=2{,}25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là
A. 1,1251{,}125.B. 5,06255{,}0625.C. 2,252{,}25.D. 1,51{,}5.
Câu 3.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau. Phương sai của mẫu số liệu là

Nhóm [0;2)[0; 2) [2;4)[2; 4) [4;6)[4; 6) [6;8)[6; 8)
Tần số 22 33 33 22
A. 4,24{,}2.B. 55.C. 2,052{,}05.D. 00.
Câu 4. Hai mẫu số liệu ghép nhóm AA và BB có cùng số trung bình, với độ lệch chuẩn sA=2,1s_A=2{,}1 và sB=3,4s_B=3{,}4. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Mẫu AA chắc chắn có khoảng biến thiên nhỏ hơn mẫu BB.B. Số liệu của mẫu BB đồng đều hơn số liệu của mẫu AA.C. Số liệu của mẫu AA đồng đều hơn số liệu của mẫu BB.D. Hai mẫu có độ phân tán như nhau.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1.

Quãng đường chạy mỗi tuần (km) của 2020 người được cho trong bảng sau.

Quãng đường (km) [10;20)[10; 20) [20;30)[20; 30) [30;40)[30; 40) [40;50)[40; 50)
Số người 44 66 88 22
a) Giá trị đại diện của nhóm [30;40)[30; 40) là 3535.Đ / S
b) Số trung bình của mẫu số liệu là 2929 km.Đ / S
c) Phương sai của mẫu số liệu là 8484.Đ / S
d) Nếu đổi mọi số liệu sang đơn vị khác bằng cách nhân với 22 thì phương sai mới bằng 168168. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1.

Thời gian tự học mỗi tuần (giờ) của 3030 học sinh được cho trong bảng sau. Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Thời gian (giờ) [0;3)[0; 3) [3;6)[3; 6) [6;9)[6; 9) [9;12)[9; 12)
Số học sinh 44 1010 1212 44
Câu 2.

Chiều dài (mm) của 4040 chi tiết máy được cho trong bảng sau. Tính phương sai của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Chiều dài (mm) [48;49)[48; 49) [49;50)[49; 50) [50;51)[50; 51) [51;52)[51; 52)
Số chi tiết 44 1616 1616 44

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: s2=1n∑ni(xi−xˉ)2s^2=\dfrac1n\sum n_i(x_i-\bar{x})^2 với xix_i là trung điểm.

Gợi ý các bước:

  1. Trung điểm 22, 66, 1010, 1414; tính xˉ\bar{x}.
  2. Tính các độ lệch, bình phương, nhân với tần số.
Bài 2.

Kiến thức: s2=1n∑nixi2−xˉ2s^2=\dfrac1n\sum n_ix_i^2-\bar{x}^2.

Gợi ý các bước:

  1. Trung điểm 4,54{,}5; 5,55{,}5; …; 9,59{,}5.
  2. Tính ∑nixi\sum n_ix_i và ∑nixi2\sum n_ix_i^2.
Bài 3.

Kiến thức: cùng trung bình thì ss nhỏ hơn nghĩa là ổn định hơn.

Gợi ý các bước:

  1. Trung điểm 22,522{,}5; 27,527{,}5; …; 42,542{,}5. Cả hai bảng đối xứng quanh 32,532{,}5.
  2. Các độ lệch là −10-10, −5-5, 00, 55, 1010.
Bài 4.

Kiến thức: công thức phương sai; cộng cùng một số vào mọi giá trị thì các độ lệch không đổi.

Gợi ý các bước:

  1. Trung điểm 55, 1515, 2525, 3535; tính xˉ\bar{x}.
  2. Các độ lệch −15-15, −5-5, 55, 1515.
Bài 5.

Kiến thức: s2=1n∑nixi2−xˉ2s^2=\dfrac1n\sum n_ix_i^2-\bar{x}^2; không làm tròn xˉ\bar{x} giữa chừng.

Gợi ý các bước:

  1. Trung điểm 152,5152{,}5; 157,5157{,}5; …; 172,5172{,}5.
  2. Tính xˉ\bar{x} rồi s2s^2, cuối cùng mới khai căn và làm tròn.
Bài 6.

Kiến thức: xˉ=∑nixin\bar{x}=\dfrac{\sum n_ix_i}{n} với xix_i là trung điểm; s2=∑nixi2n−xˉ2s^2=\dfrac{\sum n_ix_i^2}{n}-\bar{x}^2.

Gợi ý các bước:

  1. Trung điểm 1515, 2525, 3535, 4545.
  2. Tính ∑nixi\sum n_ix_i và ∑nixi2\sum n_ix_i^2.
Bài 7.

Kiến thức: Q1=um+n4−Cnm(um+1−um)Q_1=u_m+\dfrac{\frac n4-C}{n_m}(u_{m+1}-u_m), tương tự cho Q3Q_3; vị trí 1010 và 3030.

Gợi ý các bước:

  1. Tần số tích luỹ của P: 22, 1212, 2828, 3838, 4040; của Q: 88, 1616, 2424, 3232, 4040.
  2. Tính Q1Q_1, Q3Q_3 cho từng đơn vị.
Bài 8.

Kiến thức: xˉ=∑nixin\bar{x}=\dfrac{\sum n_ix_i}{n} với n=10+xn=10+x.

Gợi ý các bước:

  1. Trung điểm 11, 33, 55, 77; lập phương trình 48+3x10+x=4,2\dfrac{48+3x}{10+x}=4{,}2.
  2. Với xx vừa tìm, tính ∑nixi2\sum n_ix_i^2 và s2s^2.
Bài 9.

Kiến thức: nhân mọi giá trị với kk thì xˉ\bar{x} và mọi độ lệch đều nhân với kk.

Gợi ý các bước:

  1. Mỗi độ lệch xi−xˉx_i-\bar{x} nhân với 6060, nên bình phương nhân với 36003600.
  2. Suy ra s2s^2 mới, rồi ss mới.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước