Phương sai và độ lệch chuẩn
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Một nhà máy có hai máy đóng gạo vào túi loại kg. Người ta cân túi của mỗi máy và ghép nhóm khối lượng (gam):
| Khối lượng (g) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Máy A | |||||
| Máy B |
Hai bảng đều đối xứng quanh g, nên hai máy có cùng khối lượng trung bình. Máy nào đóng gói đều hơn, và đều hơn bao nhiêu?
Bài trước dùng khoảng tứ phân vị, chỉ nhìn vào nửa giữa của số liệu. Bài này dùng mọi giá trị, qua phương sai và độ lệch chuẩn.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm
Khám phá: mỗi túi lệch bao nhiêu?
Ta không biết khối lượng thật của từng túi, nên thay mỗi túi bằng giá trị đại diện của nhóm chứa nó, tức trung điểm của nhóm: , , , , . So với trung bình , các độ lệch là , , , , .
Với máy A, có túi lệch , túi lệch , … Bình phương các độ lệch (để dấu không triệt tiêu nhau), nhân với tần số rồi lấy trung bình: Con số này đo mức độ các túi lệch khỏi g. Nó chính là phương sai của mẫu ghép nhóm.
Trong bài, mẫu ghép nhóm có nhóm với giá trị đại diện , …, , tần số , …, , cỡ mẫu và số trung bình (lớp 11).
Vì sao hai công thức bằng nhau? Khai triển , nhân với , cộng lại rồi chia cho . Vì và , ta được , tức công thức thứ hai.
Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị với số liệu (ở đây là gam), nên dễ diễn giải hơn phương sai. Công thức thứ nhất thuận tiện khi là số tròn; công thức thứ hai thuận tiện khi lẻ.
Tính từng bước bằng bảng
Khi không tròn, ta lập bảng với các cột , , , rồi dùng công thức thứ hai.
Khi tròn, công thức định nghĩa cho các số nhỏ và dễ tính nhẩm hơn. Ví dụ sau hoàn thành phần Khám phá.
So sánh hai mẫu số liệu
Hai mẫu có trung bình gần nhau thì mẫu nào có độ lệch chuẩn nhỏ hơn sẽ đồng đều hơn. Bây giờ ta trả lời câu hỏi ở đầu bài.
Ảnh hưởng của độ rộng nhóm
Độ lệch chuẩn của mẫu ghép nhóm dùng trung điểm thay cho giá trị thật, nên chỉ là giá trị xấp xỉ của độ lệch chuẩn của mẫu gốc. Nhóm càng hẹp thì trung điểm càng gần giá trị thật.
Thuật ngữ
Tóm tắt
- Thay mỗi nhóm bằng giá trị đại diện (trung điểm) với tần số .
- ; , cùng đơn vị với số liệu.
- Lập bảng , , , ; chỉ làm tròn ở kết quả cuối.
- Hai mẫu có trung bình gần nhau: nhỏ hơn thì đồng đều hơn.
- của mẫu ghép nhóm là giá trị xấp xỉ; nhóm hẹp hơn thường cho xấp xỉ tốt hơn.
Luyện tập
Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.
Thời gian dùng điện thoại mỗi ngày (giờ) của học sinh được cho trong bảng. Tính và bằng công thức định nghĩa.
| Thời gian (giờ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Kiến thức: với là trung điểm.
Gợi ý các bước:
- Trung điểm , , , ; tính .
- Tính các độ lệch, bình phương, nhân với tần số.
Xem lời giải
; các độ lệch , , , .
Đáp số. ; giờ.
Điểm kiểm tra của học sinh được ghép nhóm như sau. Lập bảng tính và tìm , , .
| Điểm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Trung điểm ; ; …; .
- Tính và .
Xem lời giải
và .
Đáp số. ; ; .
Hai đơn vị giao hàng P và Q ghi lại thời gian giao (phút) của đơn hàng mỗi bên.
| Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Đơn vị P | |||||
| Đơn vị Q |
Tính thời gian trung bình và độ lệch chuẩn của mỗi đơn vị. Đơn vị nào giao hàng đúng hẹn ổn định hơn?
Kiến thức: cùng trung bình thì nhỏ hơn nghĩa là ổn định hơn.
Gợi ý các bước:
- Trung điểm ; ; …; . Cả hai bảng đối xứng quanh .
- Các độ lệch là , , , , .
Xem lời giải
Cả hai có phút.
Đáp số. Trung bình phút; (P) và (Q). Đơn vị P ổn định hơn.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau.
| Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Số trung bình bằng .
b) Phương sai bằng .
c) Độ lệch chuẩn lớn hơn .
d) Nếu mọi giá trị tăng thêm (các nhóm thành , …, ) thì phương sai bằng .
Kiến thức: công thức phương sai; cộng cùng một số vào mọi giá trị thì các độ lệch không đổi.
Gợi ý các bước:
- Trung điểm , , , ; tính .
- Các độ lệch , , , .
Xem lời giải
a) Đúng. .
b) Đúng. .
c) Sai. .
d) Sai. Trung điểm và cùng tăng , các độ lệch giữ nguyên, nên phương sai vẫn bằng .
Đáp số. a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.
Chiều cao (cm) của học sinh được cho trong bảng. Tính độ lệch chuẩn (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).
| Chiều cao (cm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Kiến thức: ; không làm tròn giữa chừng.
Gợi ý các bước:
- Trung điểm ; ; …; .
- Tính rồi , cuối cùng mới khai căn và làm tròn.
Xem lời giải
, nên ; .
Đáp số. .
(Ôn lại số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, lớp 11.) Thời gian (phút) hoàn thành một bài tập của học sinh được cho trong bảng. Tính , rồi tính .
| Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Kiến thức: với là trung điểm; .
Gợi ý các bước:
- Trung điểm , , , .
- Tính và .
Xem lời giải
Đáp số. phút; phút.
(Ôn lại Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị.) Với hai đơn vị giao hàng ở Bài 3, tính khoảng tứ phân vị của mỗi đơn vị. Kết luận có giống khi dùng độ lệch chuẩn không?
Kiến thức: , tương tự cho ; vị trí và .
Gợi ý các bước:
- Tần số tích luỹ của P: , , , , ; của Q: , , , , .
- Tính , cho từng đơn vị.
Xem lời giải
P: , , .
Q: , , .
Đáp số. (P) và (Q); giống kết luận từ độ lệch chuẩn: P ổn định hơn.
Một mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số sau, với là số nguyên dương. Biết số trung bình bằng . Tìm , rồi tính phương sai (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Kiến thức: với .
Gợi ý các bước:
- Trung điểm , , , ; lập phương trình .
- Với vừa tìm, tính và .
Xem lời giải
Khi đó và :
Đáp số. ; .
Ở Ví dụ 1, thời gian ngủ có (đơn vị: giờ²). Nếu đổi toàn bộ số liệu sang phút (nhân mọi giá trị và đầu mút nhóm với ), thì phương sai và độ lệch chuẩn mới bằng bao nhiêu?
Kiến thức: nhân mọi giá trị với thì và mọi độ lệch đều nhân với .
Gợi ý các bước:
- Mỗi độ lệch nhân với , nên bình phương nhân với .
- Suy ra mới, rồi mới.
Xem lời giải
(Kiểm tra: .)
Đáp số. (phút²); phút.
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: . Phương án A và C là hai đầu mút, phương án D là độ rộng nhóm.
. Phương án B bình phương thay vì khai căn, phương án A chia đôi thay vì khai căn.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau. Phương sai của mẫu số liệu là
| Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Giá trị đại diện , , , và ; độ lệch , , , . . Phương án B quên nhân với tần số, phương án C là độ lệch chuẩn, phương án D cộng các độ lệch mà không bình phương.
Cùng số trung bình, độ lệch chuẩn nhỏ hơn nghĩa là số liệu ít phân tán hơn. Độ lệch chuẩn không cho biết chắc chắn về khoảng biến thiên, nên A sai.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
Quãng đường chạy mỗi tuần (km) của người được cho trong bảng sau.
| Quãng đường (km) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số người |
| a) Giá trị đại diện của nhóm là . | ||
| b) Số trung bình của mẫu số liệu là km. | ||
| c) Phương sai của mẫu số liệu là . | ||
| d) Nếu đổi mọi số liệu sang đơn vị khác bằng cách nhân với thì phương sai mới bằng . |
a) Đúng: . b) Đúng: . c) Đúng: , . d) Sai: mọi độ lệch nhân với nên phương sai nhân với , bằng .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Thời gian tự học mỗi tuần (giờ) của học sinh được cho trong bảng sau. Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
| Thời gian (giờ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh |
Giá trị đại diện ; ; ; . , , nên và , làm tròn được .
Chiều dài (mm) của chi tiết máy được cho trong bảng sau. Tính phương sai của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
| Chiều dài (mm) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số chi tiết |
Bảng đối xứng nên ; độ lệch ; ; ; . .
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: . Phương án A và C là hai đầu mút, phương án D là độ rộng nhóm.
- Phần I, câu 2: D. . Phương án B bình phương thay vì khai căn, phương án A chia đôi thay vì khai căn.
- Phần I, câu 3: A. Giá trị đại diện , , , và ; độ lệch , , , . . Phương án B quên nhân với tần số, phương án C là độ lệch chuẩn, phương án D cộng các độ lệch mà không bình phương.
- Phần I, câu 4: C. Cùng số trung bình, độ lệch chuẩn nhỏ hơn nghĩa là số liệu ít phân tán hơn. Độ lệch chuẩn không cho biết chắc chắn về khoảng biến thiên, nên A sai.
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai. a) Đúng: . b) Đúng: . c) Đúng: , . d) Sai: mọi độ lệch nhân với nên phương sai nhân với , bằng .
- Phần III, câu 1: 2,65. Giá trị đại diện ; ; ; . , , nên và , làm tròn được .
- Phần III, câu 2: 0,65. Bảng đối xứng nên ; độ lệch ; ; ; . .