← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 4.1

Nguyên hàm

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tìm ∫(4x3−6x+7) dx\displaystyle\int(4x^3-6x+7)\,dx.

Bài 2

Tìm ∫(3x+1x2)dx\displaystyle\int\left(3\sqrt x+\frac1{x^2}\right)dx trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

Bài 3

Tìm ∫(5ex−2sin⁡x+1sin⁡2x)dx\displaystyle\int\left(5e^x-2\sin x+\frac{1}{\sin^2x}\right)dx.

Bài 4

Tìm ∫(2x−1)2 dx\displaystyle\int(2x-1)^2\,dx.

Bài 5

Cho hàm số f(x)=3x2+2cos⁡xf(x)=3x^2+2\cos x. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) F(x)=x3+2sin⁡xF(x)=x^3+2\sin x là một nguyên hàm của f(x)f(x).

b) F(x)=x3−2sin⁡x+5F(x)=x^3-2\sin x+5 là một nguyên hàm của f(x)f(x).

c) Nguyên hàm G(x)G(x) của f(x)f(x) thoả mãn G(0)=1G(0)=1 là G(x)=x3+2sin⁡x+1G(x)=x^3+2\sin x+1.

d) Với G(x)G(x) ở ý c), ta có G(π2)=π38+2G\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=\dfrac{\pi^3}{8}+2.

Bài 6

Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)=4x3−2xf(x)=4x^3-2x thoả mãn F(1)=3F(1)=3. Tính F(2)F(2).

Bài 7

Một bể chứa sẵn 200200 lít nước. Người ta mở vòi bơm thêm nước, sau tt phút thì tốc độ thay đổi của lượng nước trong bể là V′(t)=6t+20V'(t)=6t+20 (lít/phút). Sau 1010 phút bể có bao nhiêu lít nước?

Bài 8 Ôn tập

Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=12t−3t2v(t)=12t-3t^2 (m/s), 0≤t≤40\le t\le 4. Tìm vận tốc lớn nhất của vật và quãng đường vật đi được trong 44 giây đầu.

Bài 9 Thử thách

Tìm hàm số f(x)f(x) biết f′′(x)=6x+2f''(x)=6x+2, f′(0)=1f'(0)=1 và f(0)=−1f(0)=-1.

Bài 10 Thử thách

Tìm ∫sin⁡2x2 dx\displaystyle\int\sin^2\frac{x}{2}\,dx.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−sin⁡xf(x)=3x^2-\sin x là
A. x3+cos⁡x+Cx^3+\cos x+C.B. x3−cos⁡x+Cx^3-\cos x+C.C. 6x−cos⁡x+C6x-\cos x+C.D. 3x3+cos⁡x+C3x^3+\cos x+C.
Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xf(x)=2^x là
A. 2xln⁡2+C2^x\ln 2+C.B. 2xln⁡2+C\dfrac{2^x}{\ln 2}+C.C. 2x+1x+1+C\dfrac{2^{x+1}}{x+1}+C.D. x⋅2x−1+Cx\cdot 2^{x-1}+C.
Câu 3. Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)=2x+1f(x)=2x+1 thoả mãn F(1)=5F(1)=5. Giá trị F(2)F(2) bằng
A. 66.B. 1111.C. 99.D. 55.
Câu 4. Một ô tô phanh với vận tốc v(t)=15−3tv(t)=15-3t (m/s) cho đến khi dừng. Quãng đường xe đi được từ lúc phanh đến lúc dừng là
A. 7575 m.B. 37,537{,}5 m.C. 112,5112{,}5 m.D. 00 m.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số f(x)=ex−2xf(x)=e^x-2x.
a) F(x)=ex−x2F(x)=e^x-x^2 là một nguyên hàm của f(x)f(x).Đ / S
b) ∫f(x) dx=ex−2+C\displaystyle\int f(x)\,dx=e^x-2+C.Đ / S
c) Nguyên hàm F(x)F(x) của f(x)f(x) thoả mãn F(0)=3F(0)=3 là F(x)=ex−x2+2F(x)=e^x-x^2+2.Đ / S
d) Với F(x)F(x) ở ý c), F(1)=e+1F(1)=e+1. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)=6x2−4x+3f(x)=6x^2-4x+3 thoả mãn F(0)=−2F(0)=-2. Tính F(2)F(2).
Câu 2. Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)=ex+1xf(x)=e^x+\dfrac1x trên (0;+∞)(0; +\infty) thoả mãn F(1)=eF(1)=e. Tính F(2)F(2) (làm tròn đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: ∫xαdx=xα+1α+1+C\displaystyle\int x^\alpha dx=\frac{x^{\alpha+1}}{\alpha+1}+C và tính chất tách tổng.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm nguyên hàm của từng số hạng.
  2. Cộng một hằng số CC và kiểm tra bằng đạo hàm.
Bài 2.

Kiến thức: viết x=x12\sqrt x=x^{\frac12}, 1x2=x−2\dfrac{1}{x^2}=x^{-2} rồi dùng công thức luỹ thừa.

Gợi ý các bước:

  1. Đổi sang luỹ thừa.
  2. Áp dụng công thức cho từng số hạng.
Bài 3.

Kiến thức: các dòng exe^x, sin⁡x\sin x và 1sin⁡2x\dfrac{1}{\sin^2x} của bảng nguyên hàm.

Gợi ý các bước:

  1. Viết nguyên hàm của từng số hạng, chú ý hai dấu trừ.
  2. Gộp lại và cộng CC.
Bài 4.

Kiến thức: không tìm nguyên hàm của bình phương bằng cách "bình phương nguyên hàm"; hãy khai triển trước.

Gợi ý các bước:

  1. Khai triển (2x−1)2=4x2−4x+1(2x-1)^2=4x^2-4x+1.
  2. Tìm nguyên hàm của đa thức.
Bài 5.

Kiến thức: FF là nguyên hàm của ff khi F′=fF'=f; điều kiện G(0)=1G(0)=1 xác định hằng số CC.

Gợi ý các bước:

  1. Lấy đạo hàm các hàm ở a), b).
  2. Tìm CC ở c), rồi thay x=π2x=\dfrac{\pi}{2} cho d).
Bài 6.

Kiến thức: tìm họ nguyên hàm, rồi dùng F(1)=3F(1)=3 để tìm CC.

Gợi ý các bước:

  1. F(x)=x4−x2+CF(x)=x^4-x^2+C.
  2. Thay x=1x=1 tìm CC, rồi tính F(2)F(2).
Bài 7.

Kiến thức: lượng nước V(t)V(t) là một nguyên hàm của V′(t)V'(t); lúc đầu V(0)=200V(0)=200.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm V(t)=3t2+20t+CV(t)=3t^2+20t+C.
  2. Dùng V(0)=200V(0)=200 tìm CC, rồi tính V(10)V(10).
Bài 8.

Kiến thức: cách tìm giá trị lớn nhất trên một đoạn (xem giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất); quãng đường là nguyên hàm của vận tốc.

Gợi ý các bước:

  1. Giải v′(t)=0v'(t)=0 và so sánh v(0)v(0), v(2)v(2), v(4)v(4).
  2. Tìm s(t)s(t) với s(0)=0s(0)=0 rồi tính s(4)s(4).
Bài 9.

Kiến thức: f′f' là một nguyên hàm của f′′f'', và ff là một nguyên hàm của f′f' (đạo hàm cấp hai đã học ở lớp 11).

Gợi ý các bước:

  1. Tìm f′(x)f'(x), dùng f′(0)=1f'(0)=1 để tìm hằng số thứ nhất.
  2. Tìm f(x)f(x), dùng f(0)=−1f(0)=-1 để tìm hằng số thứ hai.
Bài 10.

Kiến thức: công thức hạ bậc (lớp 11): cos⁡x=1−2sin⁡2x2\cos x=1-2\sin^2\dfrac x2, tức sin⁡2x2=1−cos⁡x2\sin^2\dfrac x2=\dfrac{1-\cos x}{2}.

Gợi ý các bước:

  1. Thay sin⁡2x2\sin^2\dfrac x2 bằng 12−12cos⁡x\dfrac12-\dfrac12\cos x.
  2. Tìm nguyên hàm từng số hạng.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước