← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 4.2

Tích phân

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tính ∫02(x3−2x+3) dx\displaystyle\int_0^2(x^3-2x+3)\,dx.

Bài 2

Tính ∫14(x−1x2)dx\displaystyle\int_1^4\left(\sqrt x-\frac{1}{x^2}\right)dx.

Bài 3

Tính ∫0π(sin⁡x+2) dx\displaystyle\int_0^{\pi}(\sin x+2)\,dx.

Bài 4

Biết ∫13f(x) dx=5\displaystyle\int_1^3 f(x)\,dx=5 và ∫13g(x) dx=−2\displaystyle\int_1^3 g(x)\,dx=-2. Tính ∫13(3f(x)−2g(x)+x) dx\displaystyle\int_1^3\big(3f(x)-2g(x)+x\big)\,dx.

Bài 5

Xét tích phân I=∫03∣x−2∣ dxI=\displaystyle\int_0^3\lvert x-2\rvert\,dx. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) Trên đoạn [0;2][0; 2], ∣x−2∣=2−x\lvert x-2\rvert=2-x.

b) I=∣∫03(x−2) dx∣=32I=\left\lvert\displaystyle\int_0^3(x-2)\,dx\right\rvert=\dfrac32.

c) I=52I=\dfrac52.

d) ∫30∣x−2∣ dx=52\displaystyle\int_3^0\lvert x-2\rvert\,dx=\dfrac52.

Bài 6

Tính ∫01(3x+1)2 dx\displaystyle\int_0^1(3x+1)^2\,dx.

Bài 7

Nước chảy vào một bể với tốc độ r(t)=40−2tr(t)=40-2t (lít/phút), 0≤t≤100\le t\le10. Tính lượng nước chảy vào bể trong 1010 phút đầu.

Bài 8 Ôn tập

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R} với F(1)=2F(1)=2 và F(4)=7F(4)=7. Tính ∫14f(x) dx\displaystyle\int_1^4 f(x)\,dx và ∫14(2f(x)+1) dx\displaystyle\int_1^4\big(2f(x)+1\big)\,dx.

Bài 9 Ôn tập

Tính ∫0ln⁡3ex dx\displaystyle\int_0^{\ln3}e^x\,dx và ∫122x dx\displaystyle\int_1^2 2^x\,dx (giá trị gần đúng của tích phân thứ hai làm tròn đến hàng phần trăm).

Bài 10 Thử thách

Tính ∫−12∣x2−x∣ dx\displaystyle\int_{-1}^2\lvert x^2-x\rvert\,dx.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Tích phân ∫12(2x+1) dx\displaystyle\int_1^2(2x+1)\,dx bằng
A. 66.B. −4-4.C. 44.D. 22.
Câu 2. Biết ∫05f(x) dx=7\displaystyle\int_0^5 f(x)\,dx=7 và ∫02f(x) dx=3\displaystyle\int_0^2 f(x)\,dx=3. Giá trị ∫25f(x) dx\displaystyle\int_2^5 f(x)\,dx bằng
A. 1010.B. 44.C. −4-4.D. −10-10.
Câu 3. Tích phân ∫0πsin⁡x dx\displaystyle\int_0^{\pi}\sin x\,dx bằng
A. −2-2.B. 11.C. 22.D. 00.
Câu 4. Tích phân ∫01e2x dx\displaystyle\int_0^1 e^{2x}\,dx bằng
A. e2−1e^2-1.B. e2−12\dfrac{e^2-1}{2}.C. 2(e2−1)2(e^2-1).D. e22\dfrac{e^2}{2}.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x2−4x+3f(x)=x^2-4x+3.
a) ∫03f(x) dx=0\displaystyle\int_0^3 f(x)\,dx=0.Đ / S
b) f(x)≤0f(x)\le0 với mọi x∈[1;3]x\in[1; 3].Đ / S
c) ∫03∣f(x)∣ dx=0\displaystyle\int_0^3\lvert f(x)\rvert\,dx=0.Đ / S
d) ∫03∣f(x)∣ dx=83\displaystyle\int_0^3\lvert f(x)\rvert\,dx=\dfrac83. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính ∫02(x3+3x2) dx\displaystyle\int_0^2(x^3+3x^2)\,dx.
Câu 2. Tính ∫1e(2x+1x)dx\displaystyle\int_1^e\left(2x+\frac1x\right)dx (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: ∫abf(x) dx=F(b)−F(a)\displaystyle\int_a^b f(x)\,dx=F(b)-F(a).

Gợi ý các bước:

  1. Tìm một nguyên hàm F(x)=x44−x2+3xF(x)=\dfrac{x^4}{4}-x^2+3x.
  2. Tính F(2)−F(0)F(2)-F(0).
Bài 2.

Kiến thức: x=x12\sqrt x=x^{\frac12} có nguyên hàm 23xx\dfrac23x\sqrt x; x−2x^{-2} có nguyên hàm −1x-\dfrac1x.

Gợi ý các bước:

  1. Viết một nguyên hàm F(x)=23xx+1xF(x)=\dfrac23x\sqrt x+\dfrac1x.
  2. Tính F(4)−F(1)F(4)-F(1), cẩn thận với phân số.
Bài 3.

Kiến thức: nguyên hàm của sin⁡x\sin x là −cos⁡x-\cos x; cos⁡π=−1\cos\pi=-1, cos⁡0=1\cos0=1.

Gợi ý các bước:

  1. Viết F(x)=−cos⁡x+2xF(x)=-\cos x+2x.
  2. Tính F(π)−F(0)F(\pi)-F(0).
Bài 4.

Kiến thức: tách tổng, đưa hằng số ra ngoài dấu tích phân.

Gợi ý các bước:

  1. Viết thành 3⋅5−2⋅(−2)+∫13x dx3\cdot5-2\cdot(-2)+\displaystyle\int_1^3x\,dx.
  2. Tính ∫13x dx\displaystyle\int_1^3x\,dx.
Bài 5.

Kiến thức: tách đoạn tại chỗ x−2x-2 đổi dấu; đổi cận thì đổi dấu.

Gợi ý các bước:

  1. Xét dấu x−2x-2 trên [0;2][0; 2] và [2;3][2; 3].
  2. Tính hai tích phân con rồi cộng.
Bài 6.

Kiến thức: ∫f(ax+b) dx=1aF(ax+b)+C\displaystyle\int f(ax+b)\,dx=\frac1aF(ax+b)+C, ở đây a=3a=3.

Gợi ý các bước:

  1. Một nguyên hàm là (3x+1)39\dfrac{(3x+1)^3}{9}.
  2. Thay cận 11 và 00.
Bài 7.

Kiến thức: lượng nước chảy vào từ t=at=a đến t=bt=b là ∫abr(t) dt\displaystyle\int_a^b r(t)\,dt (tốc độ không âm).

Gợi ý các bước:

  1. Viết ∫010(40−2t) dt\displaystyle\int_0^{10}(40-2t)\,dt.
  2. Tính bằng nguyên hàm 40t−t240t-t^2.
Bài 8.

Kiến thức: định nghĩa tích phân qua nguyên hàm (xem nguyên hàm).

Gợi ý các bước:

  1. ∫14f(x) dx=F(4)−F(1)\displaystyle\int_1^4f(x)\,dx=F(4)-F(1).
  2. Tách tổng; ∫141 dx=3\displaystyle\int_1^41\,dx=3.
Bài 9.

Kiến thức: eln⁡a=ae^{\ln a}=a (lôgarit, lớp 11); nguyên hàm của 2x2^x là 2xln⁡2\dfrac{2^x}{\ln2}.

Gợi ý các bước:

  1. [ex]0ln⁡3=eln⁡3−e0\Big[e^x\Big]_0^{\ln3}=e^{\ln3}-e^0.
  2. [2xln⁡2]12=4−2ln⁡2\Big[\dfrac{2^x}{\ln2}\Big]_1^2=\dfrac{4-2}{\ln2}.
Bài 10.

Kiến thức: x2−x=x(x−1)x^2-x=x(x-1) đổi dấu tại 00 và 11; dương ngoài hai nghiệm, âm ở giữa.

Gợi ý các bước:

  1. Tách thành ba đoạn [−1;0][-1; 0], [0;1][0; 1], [1;2][1; 2].
  2. Dùng nguyên hàm G(x)=x33−x22G(x)=\dfrac{x^3}{3}-\dfrac{x^2}{2} cho từng đoạn, đổi dấu ở đoạn giữa.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước