← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 4.3

Ứng dụng hình học của tích phân

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2+1y=x^2+1, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=3x=3.

Bài 2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x3y=x^3, trục hoành và hai đường thẳng x=−1x=-1, x=2x=2.

Bài 3

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2y=x^2 và đường thẳng y=2xy=2x.

Bài 4

Quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=xy=x, trục hoành và đường thẳng x=3x=3 quanh trục OxOx. Tính thể tích khối tròn xoay và so sánh với công thức thể tích khối nón.

Bài 5

Gọi HH là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2−4y=x^2-4 và trục hoành. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) HH nằm giữa hai đường thẳng x=−2x=-2 và x=2x=2.

b) Diện tích của HH là ∫−22(x2−4) dx\displaystyle\int_{-2}^2(x^2-4)\,dx.

c) Diện tích của HH bằng 323\dfrac{32}{3}.

d) Quay HH quanh trục OxOx được khối tròn xoay có thể tích 512π15\dfrac{512\pi}{15}.

Bài 6

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−2xy=x^2-2x và đường thẳng y=xy=x (ghi kết quả dưới dạng số thập phân).

Bài 7

Một ô cửa sổ có dạng hình phẳng giới hạn bởi parabol y=1,5−1,5x2y=1{,}5-1{,}5x^2 và trục hoành (đơn vị mét): rộng 22 m, cao 1,51{,}5 m. Kính lắp cửa giá 800800 nghìn đồng một mét vuông. Tính tiền kính.

Bài 8

Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x=0 và x=4x=4. Thiết diện vuông góc với OxOx tại xx (0≤x≤4)(0\le x\le4) là hình chữ nhật có hai cạnh xx và 4−x4-x. Tính thể tích vật thể.

Bài 9 Ôn tập

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=sin⁡xy=\sin x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=πx=\pi.

Bài 10 Thử thách

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=x3−xy=x^3-x và y=3xy=3x.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [a;b][a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x)y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax=a, x=bx=b là
A. ∫abf(x) dx\displaystyle\int_a^b f(x)\,dx.B. ∫ab∣f(x)∣ dx\displaystyle\int_a^b\lvert f(x)\rvert\,dx.C. π∫abf2(x) dx\pi\displaystyle\int_a^b f^2(x)\,dx.D. π∫ab∣f(x)∣ dx\pi\displaystyle\int_a^b\lvert f(x)\rvert\,dx.
Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2y=x^2 và y=xy=x bằng
A. 56\dfrac56.B. 12\dfrac12.C. 16\dfrac16.D. −16-\dfrac16.
Câu 3. Quay hình phẳng giới hạn bởi y=xy=\sqrt x, trục hoành, x=0x=0, x=1x=1 quanh trục OxOx. Thể tích khối tròn xoay là
A. π2\dfrac{\pi}{2}.B. 2π3\dfrac{2\pi}{3}.C. 12\dfrac12.D. π24\dfrac{\pi^2}{4}.
Câu 4. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x=0 và x=2x=2; thiết diện vuông góc với OxOx tại xx là hình vuông cạnh xx. Thể tích vật thể là
A. 88.B. 83\dfrac83.C. 8π3\dfrac{8\pi}{3}.D. 22.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hình phẳng HH giới hạn bởi parabol y=4x−x2y=4x-x^2 và trục hoành.
a) Parabol cắt trục hoành tại x=0x=0 và x=4x=4.Đ / S
b) Diện tích của HH bằng 323\dfrac{32}{3}.Đ / S
c) Quay HH quanh OxOx được khối tròn xoay có thể tích π∫04(4x−x2) dx\pi\displaystyle\int_0^4(4x-x^2)\,dx.Đ / S
d) Đường thẳng x=2x=2 chia HH thành hai phần có diện tích bằng nhau. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=x3y=x^3 và y=xy=x.
Câu 2. Quay hình phẳng giới hạn bởi y=1xy=\dfrac1x, trục hoành, x=1x=1, x=3x=3 quanh trục OxOx. Tính thể tích khối tròn xoay (làm tròn đến hàng phần trăm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: f(x)=x2+1>0f(x)=x^2+1>0 nên S=∫03(x2+1) dxS=\displaystyle\int_0^3(x^2+1)\,dx.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm nguyên hàm x33+x\dfrac{x^3}{3}+x.
  2. Thay cận.
Bài 2.

Kiến thức: x3<0x^3<0 khi x<0x<0, nên phải tách tại x=0x=0.

Gợi ý các bước:

  1. Tính ∫−10x3dx\displaystyle\int_{-1}^0x^3dx và ∫02x3dx\displaystyle\int_0^2x^3dx.
  2. Lấy trị tuyệt đối từng phần rồi cộng.
Bài 3.

Kiến thức: cận là hoành độ giao điểm; lấy hàm nằm trên trừ hàm nằm dưới.

Gợi ý các bước:

  1. Giải x2=2xx^2=2x.
  2. Thử x=1x=1 để biết đồ thị nào nằm trên.
Bài 4.

Kiến thức: V=π∫abf2(x) dxV=\pi\displaystyle\int_a^bf^2(x)\,dx; khối nón có thể tích 13πr2h\dfrac13\pi r^2h.

Gợi ý các bước:

  1. Viết V=π∫03x2dxV=\pi\displaystyle\int_0^3x^2dx.
  2. Khối tạo thành là khối nón có r=3r=3, h=3h=3.
Bài 5.

Kiến thức: x2−4≤0x^2-4\le0 trên [−2;2][-2; 2]; V=π∫f2dxV=\pi\displaystyle\int f^2dx.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm giao điểm với trục hoành.
  2. Tính diện tích với hàm 4−x24-x^2, rồi tính π∫−22(x2−4)2dx\pi\displaystyle\int_{-2}^2(x^2-4)^2dx.
Bài 6.

Kiến thức: cận là hoành độ giao điểm.

Gợi ý các bước:

  1. Giải x2−2x=xx^2-2x=x.
  2. Tính ∫(x−(x2−2x)) dx\displaystyle\int\big(x-(x^2-2x)\big)\,dx giữa hai nghiệm.
Bài 7.

Kiến thức: diện tích cửa là tích phân của hàm không âm trên đoạn giữa hai giao điểm với trục hoành.

Gợi ý các bước:

  1. Giao điểm với trục hoành: x=±1x=\pm1.
  2. Tính S=∫−11(1,5−1,5x2) dxS=\displaystyle\int_{-1}^1(1{,}5-1{,}5x^2)\,dx rồi nhân với giá kính.
Bài 8.

Kiến thức: V=∫abS(x) dxV=\displaystyle\int_a^bS(x)\,dx.

Gợi ý các bước:

  1. S(x)=x(4−x)=4x−x2S(x)=x(4-x)=4x-x^2.
  2. Tính ∫04(4x−x2) dx\displaystyle\int_0^4(4x-x^2)\,dx.
Bài 9.

Kiến thức: sin⁡x≥0\sin x\ge0 trên [0;π][0; \pi]; tích phân của hàm lượng giác (xem tích phân).

Gợi ý các bước:

  1. S=∫0πsin⁡x dxS=\displaystyle\int_0^{\pi}\sin x\,dx.
  2. Dùng nguyên hàm −cos⁡x-\cos x.
Bài 10.

Kiến thức: hai đồ thị cắt nhau ba lần, nên hàm nằm trên đổi vai trò.

Gợi ý các bước:

  1. Giải x3−x=3x  ⟺  x(x2−4)=0x^3-x=3x\iff x(x^2-4)=0.
  2. Tính ∫∣x3−4x∣ dx\displaystyle\int\lvert x^3-4x\rvert\,dx trên [−2;0][-2; 0] và [0;2][0; 2].

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước