Hệ trục toạ độ trong không gian
Mục tiêu
- Mô tả hệ trục toạ độ , các trục, các mặt phẳng toạ độ và các vectơ đơn vị , , .
- Đọc và viết toạ độ của một điểm, một vectơ; tìm toạ độ của .
- Tìm hình chiếu của một điểm lên các trục, các mặt phẳng toạ độ.
- Tính khoảng cách giữa hai điểm, toạ độ trung điểm và trọng tâm.
Ghi nhớ
- : ba trục đôi một vuông góc, vectơ đơn vị , , dài , đôi một vuông góc.
- ; .
- Trên : ; trên : . Hình chiếu lên của là .
- ; là căn của tổng ba bình phương.
- Trung điểm, trọng tâm: trung bình cộng từng toạ độ.
Bài tập
Bài 1
a) Tìm toạ độ điểm biết .
b) Tìm toạ độ của vectơ .
Bài 2
Cho . Tìm hình chiếu của lên các mặt phẳng , , và lên trục . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Bài 3
Cho và . Tìm toạ độ của và độ dài .
Bài 4
Cho , , . Tìm trung điểm của và trọng tâm của tam giác .
Bài 5
Cho và . Tìm điểm sao cho là trung điểm của .
Bài 6
Một trạm điều khiển đặt tại gốc của hệ toạ độ (đơn vị: mét; hướng đông, hướng bắc, hướng lên). Một flycam đang bay tại điểm . Flycam cách trạm bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng đơn vị.)
Bài 7
Cho điểm . Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hình chiếu của lên mặt phẳng là .
b) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .
c) .
d) Khoảng cách từ đến trục bằng .
Bài 8
Hình lập phương cạnh được đặt vào hệ sao cho trùng , , , . Tìm toạ độ , tâm của mặt và độ dài .
Bài 9
(Ôn lại Vectơ trong mặt phẳng toạ độ.) Trong mặt phẳng , cho và .
a) Tính theo công thức của lớp 10.
b) Coi , là các điểm , của mặt phẳng trong không gian. Nâng lên thẳng đứng thành . Tính .
Bài 10 Thử thách
Tìm điểm trên trục cách đều hai điểm và .
Kiểm tra mini
Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) . | Đ / S |
| b) . | Đ / S |
| c) Trọng tâm của tam giác là . | Đ / S |
| d) Điểm để là hình bình hành là . | Đ / S |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Điểm: ........ / 10
Gợi ý (chỉ xem khi bí)
Kiến thức: ; thành phần vắng mặt có hệ số .
Gợi ý các bước:
- Đọc lần lượt hệ số của , , .
- b) Hệ số của bằng .
Kiến thức: hình chiếu lên một mặt phẳng toạ độ: đổi toạ độ còn lại thành ; mặt phẳng là .
Gợi ý các bước:
- Viết ba hình chiếu lên ba mặt phẳng.
- Lên trục : chỉ giữ tung độ.
- Khoảng cách đến là .
Kiến thức: ; .
Gợi ý các bước:
- Trừ từng toạ độ.
- Cộng ba bình phương rồi khai căn.
Kiến thức: trung điểm, trọng tâm: trung bình cộng từng toạ độ.
Gợi ý các bước:
- Cộng từng toạ độ của , rồi chia cho .
- Cộng từng toạ độ của , , rồi chia cho .
Kiến thức: là trung điểm (và tương tự), tức .
Gợi ý các bước:
- Nhân đôi toạ độ của .
- Trừ đi toạ độ của .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Bình phương ba toạ độ và cộng lại.
- Khai căn rồi làm tròn.
Kiến thức: khoảng cách đến là ; khoảng cách đến trục là .
Gợi ý các bước:
- Viết hình chiếu lên .
- Tính từ ba toạ độ.
- Xác định đúng toạ độ nào dùng cho mỗi khoảng cách.
Kiến thức: quy tắc hình hộp ; tâm hình vuông là trung điểm đường chéo.
Gợi ý các bước:
- Cộng ba vectơ cạnh để có .
- là trung điểm của .
- Tính bằng công thức khoảng cách.
Kiến thức: trong mặt phẳng; trong không gian có thêm .
Gợi ý các bước:
- a) Tính hai hiệu toạ độ.
- b) Thêm hiệu cao độ và để ý rằng vuông tại .
Kiến thức: điểm trên có dạng ; .
Gợi ý các bước:
- Viết và theo .
- Cho bằng nhau; các số hạng triệt tiêu.
Tự đánh giá
| # | Tự làm được | Cần gợi ý | Chưa làm được |
|---|---|---|---|
| 1 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 2 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 3 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 4 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 5 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 6 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 7 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 8 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 9 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 10 | ☐ | ☐ | ☐ |
Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày ☐ 3 ngày ☐ 7 ngày
Quét mã để xem lời giải từng bước