← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 2.2

Hệ trục toạ độ trong không gian

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

a) Tìm toạ độ điểm MM biết OM→=2i⃗−3j⃗+k⃗\overrightarrow{OM}=2\vec{i}-3\vec{j}+\vec{k}.

b) Tìm toạ độ của vectơ a⃗=−i⃗+4k⃗\vec{a}=-\vec{i}+4\vec{k}.

Bài 2

Cho N(4;−1;3)N(4; -1; 3). Tìm hình chiếu của NN lên các mặt phẳng (Oxy)(Oxy), (Oyz)(Oyz), (Ozx)(Ozx) và lên trục OyOy. Tính khoảng cách từ NN đến mặt phẳng (Ozx)(Ozx).

Bài 3

Cho A(2;−1;3)A(2; -1; 3) và B(−1;3;3)B(-1; 3; 3). Tìm toạ độ của AB→\overrightarrow{AB} và độ dài ABAB.

Bài 4

Cho A(2;1;−3)A(2; 1; -3), B(0;5;1)B(0; 5; 1), C(4;−3;5)C(4; -3; 5). Tìm trung điểm MM của ABAB và trọng tâm GG của tam giác ABCABC.

Bài 5

Cho A(1;−2;3)A(1; -2; 3) và M(2;0;1)M(2; 0; 1). Tìm điểm NN sao cho MM là trung điểm của ANAN.

Bài 6

Một trạm điều khiển đặt tại gốc OO của hệ toạ độ OxyzOxyz (đơn vị: mét; OxOx hướng đông, OyOy hướng bắc, OzOz hướng lên). Một flycam đang bay tại điểm P(120;−50;60)P(120; -50; 60). Flycam cách trạm bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng đơn vị.)

Bài 7

Cho điểm M(3;−4;12)M(3; -4; 12). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) Hình chiếu của MM lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là (3;−4;0)(3; -4; 0).

b) Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (Oyz)(Oyz) bằng 44.

c) OM=13OM=13.

d) Khoảng cách từ MM đến trục OxOx bằng 44.

Bài 8

Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 44 được đặt vào hệ OxyzOxyz sao cho AA trùng OO, B(4;0;0)B(4; 0; 0), D(0;4;0)D(0; 4; 0), A′(0;0;4)A'(0; 0; 4). Tìm toạ độ C′C', tâm II của mặt A′B′C′D′A'B'C'D' và độ dài IBIB.

Bài 9

(Ôn lại Vectơ trong mặt phẳng toạ độ.) Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(1;2)A(1; 2) và B(4;6)B(4; 6).

a) Tính ABAB theo công thức của lớp 10.

b) Coi AA, BB là các điểm A(1;2;0)A(1; 2; 0), B(4;6;0)B(4; 6; 0) của mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trong không gian. Nâng BB lên thẳng đứng thành B′(4;6;12)B'(4; 6; 12). Tính AB′AB'.

Bài 10 Thử thách

Tìm điểm MM trên trục OzOz cách đều hai điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3) và B(−1;0;5)B(-1; 0; 5).

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thoả mãn OM→=3i⃗−k⃗\overrightarrow{OM}=3\vec{i}-\vec{k}. Toạ độ của điểm MM là
A. (0;3;−1)(0; 3; -1).B. (3;−1;0)(3; -1; 0).C. (3;0;−1)(3; 0; -1).D. (3;0;1)(3; 0; 1).
Câu 2. Hình chiếu vuông góc của điểm A(2;−5;4)A(2; -5; 4) lên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là điểm
A. (2;0;0)(2; 0; 0).B. (0;−5;4)(0; -5; 4).C. (2;−5;0)(2; -5; 0).D. (2;0;4)(2; 0; 4).
Câu 3. Cho hai điểm A(1;−2;3)A(1; -2; 3) và B(3;0;−1)B(3; 0; -1). Trung điểm II của đoạn thẳng ABAB là
A. I(2;2;−4)I(2; 2; -4).B. I(1;1;−2)I(1; 1; -2).C. I(4;−2;2)I(4; -2; 2).D. I(2;−1;1)I(2; -1; 1).
Câu 4. Khoảng cách từ điểm M(3;−4;6)M(3; -4; 6) đến trục OzOz bằng
A. 55.B. 66.C. 61\sqrt{61}.D. 52\sqrt{52}.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;2;−1)A(1; 2; -1), B(3;−2;3)B(3; -2; 3), C(−1;3;1)C(-1; 3; 1).
a) AB→=(2;−4;4)\overrightarrow{AB}=(2; -4; 4).Đ / S
b) AB=6AB=6.Đ / S
c) Trọng tâm của tam giác ABCABC là G(3;3;3)G(3; 3; 3).Đ / S
d) Điểm DD để ABCDABCD là hình bình hành là D(−3;7;−3)D(-3; 7; -3). Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho ba điểm A(1;0;0)A(1; 0; 0), B(0;2;0)B(0; 2; 0), C(0;0;2)C(0; 0; 2). Tính chu vi tam giác ABCABC (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 2. Trong hệ trục OxyzOxyz gắn với một sân tập (đơn vị: mét), hai flycam đang ở các điểm P(10;20;15)P(10; 20; 15) và Q(40;−20;45)Q(40; -20; 45). Hai flycam cách nhau bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: OM→=xi⃗+yj⃗+zk⃗  ⟺  M(x;y;z)\overrightarrow{OM}=x\vec{i}+y\vec{j}+z\vec{k}\iff M(x; y; z); thành phần vắng mặt có hệ số 00.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc lần lượt hệ số của i⃗\vec{i}, j⃗\vec{j}, k⃗\vec{k}.
  2. b) Hệ số của j⃗\vec{j} bằng 00.
Bài 2.

Kiến thức: hình chiếu lên một mặt phẳng toạ độ: đổi toạ độ còn lại thành 00; mặt phẳng (Ozx)(Ozx) là y=0y=0.

Gợi ý các bước:

  1. Viết ba hình chiếu lên ba mặt phẳng.
  2. Lên trục OyOy: chỉ giữ tung độ.
  3. Khoảng cách đến (Ozx)(Ozx) là ∣y∣|y|.
Bài 3.

Kiến thức: AB→=(xB−xA; yB−yA; zB−zA)\overrightarrow{AB}=(x_B-x_A;\ y_B-y_A;\ z_B-z_A); AB=a2+b2+c2AB=\sqrt{a^2+b^2+c^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Trừ từng toạ độ.
  2. Cộng ba bình phương rồi khai căn.
Bài 4.

Kiến thức: trung điểm, trọng tâm: trung bình cộng từng toạ độ.

Gợi ý các bước:

  1. Cộng từng toạ độ của AA, BB rồi chia cho 22.
  2. Cộng từng toạ độ của AA, BB, CC rồi chia cho 33.
Bài 5.

Kiến thức: MM là trung điểm ANAN   ⟺  \iff xM=xA+xN2x_M=\dfrac{x_A+x_N}{2} (và tương tự), tức xN=2xM−xAx_N=2x_M-x_A.

Gợi ý các bước:

  1. Nhân đôi toạ độ của MM.
  2. Trừ đi toạ độ của AA.
Bài 6.

Kiến thức: OP=x2+y2+z2OP=\sqrt{x^2+y^2+z^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Bình phương ba toạ độ và cộng lại.
  2. Khai căn rồi làm tròn.
Bài 7.

Kiến thức: khoảng cách đến (Oyz)(Oyz) là ∣x∣|x|; khoảng cách đến trục OxOx là y2+z2\sqrt{y^2+z^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Viết hình chiếu lên (Oxy)(Oxy).
  2. Tính OMOM từ ba toạ độ.
  3. Xác định đúng toạ độ nào dùng cho mỗi khoảng cách.
Bài 8.

Kiến thức: quy tắc hình hộp AC′→=AB→+AD→+AA′→\overrightarrow{AC'}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}; tâm hình vuông là trung điểm đường chéo.

Gợi ý các bước:

  1. Cộng ba vectơ cạnh để có C′C'.
  2. II là trung điểm của A′C′A'C'.
  3. Tính IBIB bằng công thức khoảng cách.
Bài 9.

Kiến thức: AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2AB=\sqrt{(x_B-x_A)^2+(y_B-y_A)^2} trong mặt phẳng; trong không gian có thêm (zB−zA)2(z_B-z_A)^2.

Gợi ý các bước:

  1. a) Tính hai hiệu toạ độ.
  2. b) Thêm hiệu cao độ 1212 và để ý rằng ABB′ABB' vuông tại BB.
Bài 10.

Kiến thức: điểm trên OzOz có dạng M(0;0;t)M(0; 0; t); MA=MB  ⟺  MA2=MB2MA=MB\iff MA^2=MB^2.

Gợi ý các bước:

  1. Viết MA2MA^2 và MB2MB^2 theo tt.
  2. Cho bằng nhau; các số hạng t2t^2 triệt tiêu.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước