Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Mục tiêu
- Cộng, trừ, nhân vectơ với một số theo toạ độ trong không gian.
- Tính tích vô hướng và độ dài .
- Tính góc giữa hai vectơ; nhận biết hai vectơ vuông góc, cùng phương.
- Dùng toạ độ để tìm đỉnh hình bình hành, góc của tam giác, chứng minh vuông góc.
Ghi nhớ
- Cộng, trừ, nhân với một số: làm trên từng toạ độ.
- cùng phương ; , , thẳng hàng , cùng phương.
- (một số); .
- ; .
- Góc của tam giác là góc giữa và .
- Hình bình hành : .
Bài tập
Bài 1
Cho và . Tìm , và .
Bài 2
Cho . Tính và tìm vectơ cùng hướng với có độ dài bằng .
Bài 3
Tính góc giữa hai vectơ và .
Bài 4
Trong ba vectơ , , , những cặp nào vuông góc với nhau?
Bài 5
Tìm , để hai vectơ và cùng phương.
Bài 6
Cho , , . Chứng minh tam giác vuông tại và tính diện tích của nó.
Bài 7
Cho và . Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) .
b) .
c) .
d) .
Bài 8
Một người kéo một chiếc xe trượt bằng lực (đơn vị: N). Xe dịch chuyển theo vectơ (đơn vị: m). Tính góc giữa lực kéo và hướng dịch chuyển (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng đơn vị).
Bài 9
(Ôn lại Vectơ và các phép toán trong không gian.) Ở bài trước, bằng cách phân tích vectơ, ta tính được góc giữa và trong hình lập phương bằng . Hãy tính lại bằng toạ độ, với hình lập phương cạnh , ở gốc, , , .
Bài 10 Thử thách
Cho và . Tìm các điểm trên trục sao cho tam giác vuông tại .
Kiểm tra mini
Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) . | Đ / S |
| b) Tam giác vuông tại . | Đ / S |
| c) Diện tích tam giác bằng . | Đ / S |
| d) Góc lớn hơn . | Đ / S |
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Điểm: ........ / 10
Gợi ý (chỉ xem khi bí)
Kiến thức: cộng, trừ, nhân với một số từng toạ độ; .
Gợi ý các bước:
- Tính và trước.
- Nhân các toạ độ cùng vị trí rồi cộng.
Kiến thức: ; cùng hướng với và có độ dài .
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Chia từng toạ độ cho .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Tính , , .
- Tìm góc có cosin bằng kết quả.
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Tính ba tích vô hướng , , .
- Chọn những tích bằng .
Kiến thức: cùng phương .
Gợi ý các bước:
- Tìm từ hoành độ: .
- Dùng cho hai toạ độ còn lại.
Kiến thức: tam giác vuông tại ; diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
Gợi ý các bước:
- Tính , và tích vô hướng.
- Tính , .
Kiến thức: công thức độ dài, tích vô hướng, phép trừ theo toạ độ.
Gợi ý các bước:
- Tính và .
- Trừ từng toạ độ.
- Tính rồi độ dài của nó.
Kiến thức: ; trong vật lí, là công của lực (đơn vị: J).
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Tính , rồi cosin của góc.
Kiến thức: toạ độ đỉnh của hình lập phương; công thức cosin của góc.
Gợi ý các bước:
- Viết và tìm , .
- Tính cosin.
Kiến thức: điểm trên có dạng ; vuông tại .
Gợi ý các bước:
- Viết , theo .
- Lập phương trình tích vô hướng bằng và giải.
Tự đánh giá
| # | Tự làm được | Cần gợi ý | Chưa làm được |
|---|---|---|---|
| 1 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 2 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 3 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 4 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 5 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 6 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 7 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 8 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 9 | ☐ | ☐ | ☐ |
| 10 | ☐ | ☐ | ☐ |
Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày ☐ 3 ngày ☐ 7 ngày
Quét mã để xem lời giải từng bước