← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 2.3

Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Cho u⃗=(2;−1;3)\vec{u}=(2; -1; 3) và v⃗=(−1;4;0)\vec{v}=(-1; 4; 0). Tìm u⃗+v⃗\vec{u}+\vec{v}, 3u⃗−2v⃗3\vec{u}-2\vec{v} và u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v}.

Bài 2

Cho a⃗=(2;−3;6)\vec{a}=(2; -3; 6). Tính ∣a⃗∣|\vec{a}| và tìm vectơ e⃗\vec{e} cùng hướng với a⃗\vec{a} có độ dài bằng 11.

Bài 3

Tính góc giữa hai vectơ a⃗=(1;1;0)\vec{a}=(1; 1; 0) và b⃗=(0;1;1)\vec{b}=(0; 1; 1).

Bài 4

Trong ba vectơ u⃗=(1;2;−1)\vec{u}=(1; 2; -1), v⃗=(3;−1;1)\vec{v}=(3; -1; 1), w⃗=(1;1;3)\vec{w}=(1; 1; 3), những cặp nào vuông góc với nhau?

Bài 5

Tìm xx, yy để hai vectơ a⃗=(1;x;3)\vec{a}=(1; x; 3) và b⃗=(−2;4;y)\vec{b}=(-2; 4; y) cùng phương.

Bài 6

Cho A(3;2;−1)A(3; 2; -1), B(1;1;1)B(1; 1; 1), C(2;3;3)C(2; 3; 3). Chứng minh tam giác ABCABC vuông tại BB và tính diện tích của nó.

Bài 7

Cho a⃗=(1;−2;2)\vec{a}=(1; -2; 2) và b⃗=(2;2;1)\vec{b}=(2; 2; 1). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) ∣a⃗∣=3|\vec{a}|=3.

b) a⃗⊥b⃗\vec{a}\perp\vec{b}.

c) a⃗−b⃗=(−1;−4;3)\vec{a}-\vec{b}=(-1; -4; 3).

d) ∣a⃗+b⃗∣=6|\vec{a}+\vec{b}|=6.

Bài 8

Một người kéo một chiếc xe trượt bằng lực F⃗=(10;5;−2)\vec{F}=(10; 5; -2) (đơn vị: N). Xe dịch chuyển theo vectơ d⃗=(3;4;0)\vec{d}=(3; 4; 0) (đơn vị: m). Tính góc giữa lực kéo và hướng dịch chuyển (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng đơn vị).

Bài 9

(Ôn lại Vectơ và các phép toán trong không gian.) Ở bài trước, bằng cách phân tích vectơ, ta tính được góc giữa AC→\overrightarrow{AC} và A′D→\overrightarrow{A'D} trong hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' bằng 60∘60^\circ. Hãy tính lại bằng toạ độ, với hình lập phương cạnh 11, AA ở gốc, B(1;0;0)B(1; 0; 0), D(0;1;0)D(0; 1; 0), A′(0;0;1)A'(0; 0; 1).

Bài 10 Thử thách

Cho A(2;1;1)A(2; 1; 1) và B(4;−1;1)B(4; -1; 1). Tìm các điểm MM trên trục OxOx sao cho tam giác MABMAB vuông tại MM.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho a⃗=(2;−1;3)\vec{a}=(2; -1; 3) và b⃗=(1;0;−2)\vec{b}=(1; 0; -2). Toạ độ của vectơ a⃗−2b⃗\vec{a}-2\vec{b} là
A. (0;−1;−1)(0; -1; -1).B. (0;−1;7)(0; -1; 7).C. (4;−1;−1)(4; -1; -1).D. (1;−1;5)(1; -1; 5).
Câu 2. Cho u⃗=(3;−2;1)\vec{u}=(3; -2; 1) và v⃗=(1;4;−2)\vec{v}=(1; 4; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} bằng
A. 77.B. (3;−8;−2)(3; -8; -2).C. −7-7.D. −3-3.
Câu 3. Vectơ nào sau đây vuông góc với vectơ a⃗=(1;2;−2)\vec{a}=(1; 2; -2)?
A. (1;2;2)(1; 2; 2).B. (2;−1;2)(2; -1; 2).C. (−2;−4;4)(-2; -4; 4).D. (2;1;2)(2; 1; 2).
Câu 4. Góc giữa hai vectơ a⃗=(1;0;1)\vec{a}=(1; 0; 1) và b⃗=(−1;1;0)\vec{b}=(-1; 1; 0) bằng
A. 120∘120^\circ.B. 60∘60^\circ.C. 45∘45^\circ.D. 150∘150^\circ.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;0;2)A(1; 0; 2), B(3;1;0)B(3; 1; 0), C(0;2;2)C(0; 2; 2).
a) AB→=(2;1;−2)\overrightarrow{AB}=(2; 1; -2).Đ / S
b) Tam giác ABCABC vuông tại AA.Đ / S
c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 353\sqrt5.Đ / S
d) Góc ABC^\widehat{ABC} lớn hơn 30∘30^\circ. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho ba điểm A(1;2;−1)A(1; 2; -1), B(3;0;1)B(3; 0; 1) và C(x;y;5)C(x; y; 5). Biết AA, BB, CC thẳng hàng, tính x+yx+y.
Câu 2. Một lực F⃗=(4;−2;3)\vec{F}=(4; -2; 3) (đơn vị: N) kéo một vật dịch chuyển từ M(1;0;0)M(1; 0; 0) đến N(5;3;2)N(5; 3; 2) (đơn vị: m). Tính góc giữa lực F⃗\vec{F} và hướng dịch chuyển MN→\overrightarrow{MN}, theo độ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: cộng, trừ, nhân với một số từng toạ độ; u⃗⋅v⃗=x1x2+y1y2+z1z2\vec{u}\cdot\vec{v}=x_1x_2+y_1y_2+z_1z_2.

Gợi ý các bước:

  1. Tính 3u⃗3\vec{u} và 2v⃗2\vec{v} trước.
  2. Nhân các toạ độ cùng vị trí rồi cộng.
Bài 2.

Kiến thức: ∣a⃗∣=x2+y2+z2|\vec{a}|=\sqrt{x^2+y^2+z^2}; 1∣a⃗∣a⃗\dfrac{1}{|\vec{a}|}\vec{a} cùng hướng với a⃗\vec{a} và có độ dài 11.

Gợi ý các bước:

  1. Tính ∣a⃗∣|\vec{a}|.
  2. Chia từng toạ độ cho ∣a⃗∣|\vec{a}|.
Bài 3.

Kiến thức: cos⁡(a⃗,b⃗)=a⃗⋅b⃗∣a⃗∣∣b⃗∣\cos(\vec{a}, \vec{b})=\dfrac{\vec{a}\cdot\vec{b}}{|\vec{a}||\vec{b}|}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính a⃗⋅b⃗\vec{a}\cdot\vec{b}, ∣a⃗∣|\vec{a}|, ∣b⃗∣|\vec{b}|.
  2. Tìm góc có cosin bằng kết quả.
Bài 4.

Kiến thức: a⃗⊥b⃗  ⟺  a⃗⋅b⃗=0\vec{a}\perp\vec{b}\iff\vec{a}\cdot\vec{b}=0.

Gợi ý các bước:

  1. Tính ba tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v}, u⃗⋅w⃗\vec{u}\cdot\vec{w}, v⃗⋅w⃗\vec{v}\cdot\vec{w}.
  2. Chọn những tích bằng 00.
Bài 5.

Kiến thức: b⃗\vec{b} cùng phương a⃗\vec{a}   ⟺  \iff b⃗=ka⃗\vec{b}=k\vec{a}.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm kk từ hoành độ: −2=k⋅1-2=k\cdot1.
  2. Dùng kk cho hai toạ độ còn lại.
Bài 6.

Kiến thức: tam giác vuông tại BB   ⟺  \iff BA→⋅BC→=0\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{BC}=0; diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.

Gợi ý các bước:

  1. Tính BA→\overrightarrow{BA}, BC→\overrightarrow{BC} và tích vô hướng.
  2. Tính BABA, BCBC.
Bài 7.

Kiến thức: công thức độ dài, tích vô hướng, phép trừ theo toạ độ.

Gợi ý các bước:

  1. Tính ∣a⃗∣|\vec{a}| và a⃗⋅b⃗\vec{a}\cdot\vec{b}.
  2. Trừ từng toạ độ.
  3. Tính a⃗+b⃗\vec{a}+\vec{b} rồi độ dài của nó.
Bài 8.

Kiến thức: cos⁡(F⃗,d⃗)=F⃗⋅d⃗∣F⃗∣∣d⃗∣\cos(\vec{F}, \vec{d})=\dfrac{\vec{F}\cdot\vec{d}}{|\vec{F}||\vec{d}|}; trong vật lí, F⃗⋅d⃗\vec{F}\cdot\vec{d} là công của lực (đơn vị: J).

Gợi ý các bước:

  1. Tính F⃗⋅d⃗\vec{F}\cdot\vec{d}.
  2. Tính ∣F⃗∣|\vec{F}|, ∣d⃗∣|\vec{d}| rồi cosin của góc.
Bài 9.

Kiến thức: toạ độ đỉnh của hình lập phương; công thức cosin của góc.

Gợi ý các bước:

  1. Viết C(1;1;0)C(1; 1; 0) và tìm AC→\overrightarrow{AC}, A′D→\overrightarrow{A'D}.
  2. Tính cosin.
Bài 10.

Kiến thức: điểm trên OxOx có dạng M(t;0;0)M(t; 0; 0); vuông tại MM   ⟺  \iff MA→⋅MB→=0\overrightarrow{MA}\cdot\overrightarrow{MB}=0.

Gợi ý các bước:

  1. Viết MA→\overrightarrow{MA}, MB→\overrightarrow{MB} theo tt.
  2. Lập phương trình tích vô hướng bằng 00 và giải.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước