← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 12 · Bài 2.1

Vectơ và các phép toán trong không gian

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Rút gọn

a) AB→+BC→+CD′→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD'}; b) AB→+A′D′→+CC′→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{A'D'}+\overrightarrow{CC'}.

Bài 2

Cho tứ diện ABCDABCD. Rút gọn AB→−AC→+DC→−DB→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{DB}.

Bài 3

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 33. Tính AB→⋅AC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}, AB→⋅A′C′→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{A'C'} và AA′→⋅BD→\overrightarrow{AA'}\cdot\overrightarrow{BD}.

Bài 4

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh 22 (mọi cạnh bằng 22, mọi mặt là tam giác đều). Tính AB→⋅AC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}, rồi chứng minh AB⊥CDAB\perp CD.

Bài 5

Ba người cùng kéo một thùng hàng đặt ở góc kho. Ba lực kéo có phương đôi một vuông góc (dọc hai bức tường và thẳng lên trên) với độ lớn 3030 N, 4040 N và 120120 N. Tính độ lớn của hợp lực.

Bài 6

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 11. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

a) AB→+AD→+AA′→=AC′→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}=\overrightarrow{AC'}.

b) AC′=3AC'=\sqrt3.

c) AB→⋅CD′→=1\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{CD'}=1.

d) Góc giữa hai vectơ AC→\overrightarrow{AC} và B′D′→\overrightarrow{B'D'} bằng 90∘90^\circ.

Bài 7

Một nhà kho có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' với AB=4AB=4 m, AD=3AD=3 m, AA′=4AA'=4 m. Tính góc giữa hai vectơ AC′→\overrightarrow{AC'} và AC→\overrightarrow{AC} (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng đơn vị).

Bài 8

(Ôn lại Tích của vectơ với một số.) Cho tứ diện ABCDABCD và GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Chứng minh rằng AB→+AC→+AD→=3AG→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}=3\overrightarrow{AG}.

Bài 9 Thử thách

a) Chứng minh rằng với bốn điểm AA, BB, CC, DD bất kì: AB→⋅CD→+AC→⋅DB→+AD→⋅BC→=0.\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{AD}\cdot\overrightarrow{BC}=0. b) Tứ diện ABCDABCD có AB⊥CDAB\perp CD và AC⊥BDAC\perp BD. Chứng minh AD⊥BCAD\perp BC.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Vectơ AB→+AD→−CC′→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{CC'} bằng
A. AC→\overrightarrow{AC}.B. AC′→\overrightarrow{AC'}.C. CA′→\overrightarrow{CA'}.D. A′C→\overrightarrow{A'C}.
Câu 2. Cho tứ diện ABCDABCD; MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD. Khi đó AC→+BD→\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BD} bằng
A. 2MN→2\overrightarrow{MN}.B. 12MN→\dfrac12\overrightarrow{MN}.C. MN→\overrightarrow{MN}.D. −2MN→-2\overrightarrow{MN}.
Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và C′A′→\overrightarrow{C'A'} bằng
A. 45∘45^\circ.B. 135∘135^\circ.C. 90∘90^\circ.D. 60∘60^\circ.
Câu 4. Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh aa. Tích vô hướng AB→⋅BC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC} bằng
A. a232\dfrac{a^2\sqrt3}{2}.B. a22\dfrac{a^2}{2}.C. −a22-\dfrac{a^2}{2}.D. 00.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB=2, AD=3AD=3, AA′=6AA'=6.
a) AB→⋅AA′→=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AA'}=0.Đ / S
b) AC′=7AC'=7.Đ / S
c) AC′→⋅AB→=2\overrightarrow{AC'}\cdot\overrightarrow{AB}=2.Đ / S
d) Góc giữa hai vectơ AC′→\overrightarrow{AC'} và AA′→\overrightarrow{AA'} lớn hơn 35∘35^\circ. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 22. Tính AC′→⋅BD′→\overrightarrow{AC'}\cdot\overrightarrow{BD'}.
Câu 2. Một flycam cất cánh từ điểm AA, bay 3030 m về phía đông, rồi 4040 m về phía bắc, rồi bay thẳng lên 2020 m. Khoảng cách từ vị trí cuối cùng của flycam đến AA là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: quy tắc ba điểm; quy tắc hình hộp; các cạnh song song cùng chiều cho vectơ bằng nhau.

Gợi ý các bước:

  1. a) Các vectơ đã nối đuôi nhau.
  2. b) Đổi A′D′→=AD→\overrightarrow{A'D'}=\overrightarrow{AD} và CC′→=AA′→\overrightarrow{CC'}=\overrightarrow{AA'}.
Bài 2.

Kiến thức: quy tắc trừ: OX→−OY→=YX→\overrightarrow{OX}-\overrightarrow{OY}=\overrightarrow{YX}.

Gợi ý các bước:

  1. Gộp AB→−AC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}.
  2. Gộp DC→−DB→\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{DB}.
Bài 3.

Kiến thức: a⃗⋅b⃗=∣a⃗∣∣b⃗∣cos⁡(a⃗,b⃗)\vec{a}\cdot\vec{b}=|\vec{a}||\vec{b}|\cos(\vec{a}, \vec{b}); đặt hai vectơ chung điểm đầu trước khi đo góc.

Gợi ý các bước:

  1. AC=32AC=3\sqrt2 và BAC^=45∘\widehat{BAC}=45^\circ.
  2. A′C′→=AC→\overrightarrow{A'C'}=\overrightarrow{AC}.
  3. AA′AA' vuông góc với mặt đáy, nên vuông góc với BDBD.
Bài 4.

Kiến thức: góc của tam giác đều bằng 60∘60^\circ; CD→=AD→−AC→\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{AC}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính AB→⋅AC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC} và AB→⋅AD→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AD}.
  2. Tính AB→⋅CD→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{CD} bằng cách thay CD→\overrightarrow{CD}.
Bài 5.

Kiến thức: hợp lực là tổng ba vectơ lực; với ba vectơ đôi một vuông góc, ∣a⃗+b⃗+c⃗∣2=∣a⃗∣2+∣b⃗∣2+∣c⃗∣2|\vec{a}+\vec{b}+\vec{c}|^2=|\vec{a}|^2+|\vec{b}|^2+|\vec{c}|^2.

Gợi ý các bước:

  1. Bình phương vô hướng tổng ba lực.
  2. Các tích vô hướng chéo bằng 00.
Bài 6.

Kiến thức: quy tắc hình hộp; ba cạnh tại AA đôi một vuông góc, cùng độ dài 11; biểu diễn mọi vectơ qua AB→\overrightarrow{AB}, AD→\overrightarrow{AD}, AA′→\overrightarrow{AA'}.

Gợi ý các bước:

  1. b) Bình phương AC′→\overrightarrow{AC'}.
  2. c) CD′→=CD→+DD′→=−AB→+AA′→\overrightarrow{CD'}=\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DD'}=-\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AA'}.
  3. d) B′D′→=BD→\overrightarrow{B'D'}=\overrightarrow{BD}; hai đường chéo của hình vuông vuông góc.
Bài 7.

Kiến thức: cos⁡(a⃗,b⃗)=a⃗⋅b⃗∣a⃗∣∣b⃗∣\cos(\vec{a}, \vec{b})=\dfrac{\vec{a}\cdot\vec{b}}{|\vec{a}||\vec{b}|}; quy tắc hình hộp.

Gợi ý các bước:

  1. Viết AC→=AB→+AD→\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD} và AC′→=AB→+AD→+AA′→\overrightarrow{AC'}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}.
  2. Tính tích vô hướng và hai độ dài.
Bài 8.

Kiến thức: GG là trọng tâm tam giác BCDBCD   ⟺  \iff GB→+GC→+GD→=0⃗\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=\vec{0} (lớp 10).

Gợi ý các bước:

  1. Chèn điểm GG: AB→=AG→+GB→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GB}, và tương tự.
  2. Cộng ba đẳng thức.
Bài 9.

Kiến thức: chèn điểm AA: CD→=AD→−AC→\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{AC}; tính phân phối của tích vô hướng.

Gợi ý các bước:

  1. Đặt b⃗=AB→\vec{b}=\overrightarrow{AB}, c⃗=AC→\vec{c}=\overrightarrow{AC}, d⃗=AD→\vec{d}=\overrightarrow{AD} và viết mọi vectơ qua chúng.
  2. Khai triển, các số hạng triệt tiêu từng cặp.
  3. b) Hai tích đầu bằng 00.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước