← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 3 · Bài 1.2

Bảng nhân 3, bảng chia 3

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tính nhẩm: a) 3×53\times 5; b) 3×83\times 8.

Bài 2

Điền số còn thiếu vào dãy: 3,6,9,□,15,□,213, 6, 9, \square, 15, \square, 21.

Bài 3

Tính: a) 18:318:3; b) 27:327:3.

Bài 4

Điền dấu >>, << hoặc == vào chỗ trống: 3×7  □  203\times 7 \;\square\; 20.

Bài 5

Cô giáo chia đều 1515 cái bút cho 33 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bút?

Bài 6

Mỗi hàng trong vườn trường có 33 chậu cây. Vườn có 1010 hàng như vậy. Hỏi vườn có tất cả bao nhiêu chậu cây?

Bài 7

Em hãy nhớ lại bài trước: tìm số hạng chưa biết. Tìm số thích hợp điền vào ô trống: □+12=3×7\square+12=3\times 7.

Bài 8 Thử thách

Cô Hoa có 2727 quả táo, xếp đều vào các túi, mỗi túi 33 quả. Cô cho bạn 44 túi. Hỏi cô Hoa còn lại bao nhiêu quả táo?

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Kết quả của 3×63\times 6 là
A. 99.B. 1818.C. 1515.D. 2121.
Câu 2. Kết quả của 27:327:3 là
A. 99.B. 2424.C. 88.D. 3030.
Câu 3. Phép tính nào dưới đây đúng?
A. 3×4=73\times 4=7.B. 3×7=243\times 7=24.C. 3×5=183\times 5=18.D. 3×9=273\times 9=27.
Câu 4. Có 1818 chiếc bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 33 chiếc. Xếp được bao nhiêu hộp?
A. 1515 hộp.B. 66 hộp.C. 2121 hộp.D. 5454 hộp.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Biết 3×8=243\times 8=24. Em xét các phép tính sau.
a) 24:3=824:3=8.Đ / S
b) 3×9=24+63\times 9=24+6.Đ / S
c) 3×7=24−33\times 7=24-3.Đ / S
d) 24:3=2124:3=21. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Hà cắm hoa vào bình, mỗi bình 33 bông. Hà cắm 99 bình. Hà có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Câu 2. Cô chia đều 3030 cái kẹo cho 33 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: đếm thêm 33, hoặc lấy kết quả dòng ngay trên rồi cộng 33.

Gợi ý các bước:

  1. Câu a: đếm thêm 33 năm lần.
  2. Câu b: biết 3×7=213\times 7=21, cộng thêm 33.
Bài 2.

Kiến thức: mỗi số trong dãy lớn hơn số đứng trước nó 33 đơn vị.

Gợi ý các bước:

  1. Số sau 99 là 9+39+3.
  2. Số sau 1515 là 15+315+3.
Bài 3.

Kiến thức: muốn chia cho 33, tìm phép nhân với 33 có kết quả bằng số bị chia.

Gợi ý các bước:

  1. Câu a: 3×□=183\times\square=18.
  2. Câu b: 3×□=273\times\square=27.
Bài 4.

Kiến thức: tính phép nhân trước, rồi so sánh hai số.

Gợi ý các bước:

  1. Tính 3×73\times 7.
  2. So sánh kết quả với 2020.
Bài 5.

Kiến thức: chia đều thì dùng phép chia.

Gợi ý các bước:

  1. Đề cho biết gì? Có 1515 cái bút, chia đều cho 33 bạn. Đề hỏi gì? Mỗi bạn được mấy cái bút.
  2. Làm thế nào? Tính 15:315:3, rồi thử lại bằng phép nhân.
Bài 6.

Kiến thức: nhiều nhóm bằng nhau thì dùng phép nhân.

Gợi ý các bước:

  1. Đề cho biết gì? Mỗi hàng 33 chậu, có 1010 hàng. Đề hỏi gì? Tất cả bao nhiêu chậu cây.
  2. Làm thế nào? Tính 3×103\times 10 và ghi đơn vị.
Bài 7.

Kiến thức: số hạng chưa biết bằng tổng trừ đi số hạng đã biết.

Gợi ý các bước:

  1. Tính 3×73\times 7 để biết tổng.
  2. Lấy tổng trừ đi 1212.
Bài 8.

Kiến thức: bài này có ba bước: một phép chia, một phép trừ, rồi một phép nhân.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm số túi lúc đầu: 27:327:3.
  2. Tìm số túi còn lại sau khi cho đi 44 túi.
  3. Đổi số túi còn lại ra số quả táo.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước