Bảng nhân 3, bảng chia 3
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Mai xếp bánh vào hộp. Mỗi hộp có chiếc bánh. Mai xếp được hộp. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu chiếc bánh?
Em có thể cộng . Nhưng cộng nhiều lần như vậy khá dài và dễ nhầm. Bảng nhân giúp em tính nhanh hơn nhiều.
Cùng khám phá
Em đếm số bánh khi Mai xếp thêm từng hộp.
- hộp có chiếc bánh.
- hộp có chiếc bánh.
- hộp có chiếc bánh.
- hộp có chiếc bánh.
- hộp có chiếc bánh.
Mỗi lần thêm một hộp, số bánh tăng thêm . Vậy hộp có chiếc bánh. Ta viết .
Bây giờ em làm ngược lại. Mai có chiếc bánh, xếp mỗi hộp chiếc. Em đếm được hộp. Ta viết .
Em hãy học thuộc bảng dưới đây. Mỗi dòng cho em một phép nhân và một phép chia.
| Bảng nhân 3 | Bảng chia 3 |
|---|---|
Em thấy không, đi xuống một dòng thì tích tăng thêm . Muốn chia cho , em chỉ cần nhớ phép nhân tương ứng.
Ví dụ
Ta bắt đầu với một phép nhân chưa thuộc. Em lấy kết quả của dòng ngay trên rồi cộng thêm .
Bây giờ em đi theo chiều ngược lại để chia.
Em dùng phép nhân để giải một bài toán trong cuộc sống.
Còn khi biết tổng số và số phần mỗi nhóm, em dùng phép chia.
Thuật ngữ
Tóm tắt
- Bảng nhân : đi xuống một dòng thì tích tăng thêm , từ đến .
- nghĩa là nhóm, mỗi nhóm .
- Muốn chia cho , em tìm phép nhân tương ứng: nên .
- Bài toán nhiều nhóm bằng nhau thì nhân; bài toán chia đều hoặc chia thành các nhóm thì chia. Nhớ ghi đơn vị trong đáp số.
Luyện tập
Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý. Em hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.
Tính nhẩm: a) ; b) .
Kiến thức: đếm thêm , hoặc lấy kết quả dòng ngay trên rồi cộng .
Gợi ý các bước:
- Câu a: đếm thêm năm lần.
- Câu b: biết , cộng thêm .
Xem lời giải
a) .
b) .
Đáp số. a) ; b) .
Điền số còn thiếu vào dãy: .
Kiến thức: mỗi số trong dãy lớn hơn số đứng trước nó đơn vị.
Gợi ý các bước:
- Số sau là .
- Số sau là .
Xem lời giải
và . Dãy đầy đủ là .
Kiểm tra. . Đúng.
Đáp số. và .
Tính: a) ; b) .
Kiến thức: muốn chia cho , tìm phép nhân với có kết quả bằng số bị chia.
Gợi ý các bước:
- Câu a: .
- Câu b: .
Xem lời giải
a) nên .
b) nên .
Đáp số. a) ; b) .
Điền dấu , hoặc vào chỗ trống: .
Kiến thức: tính phép nhân trước, rồi so sánh hai số.
Gợi ý các bước:
- Tính .
- So sánh kết quả với .
Xem lời giải
. Vì nên .
Đáp số. Dấu .
Cô giáo chia đều cái bút cho bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bút?
Kiến thức: chia đều thì dùng phép chia.
Gợi ý các bước:
- Đề cho biết gì? Có cái bút, chia đều cho bạn. Đề hỏi gì? Mỗi bạn được mấy cái bút.
- Làm thế nào? Tính , rồi thử lại bằng phép nhân.
Xem lời giải
Số bút mỗi bạn được là:
Kiểm tra. . Đúng.
Đáp số. cái bút.
Mỗi hàng trong vườn trường có chậu cây. Vườn có hàng như vậy. Hỏi vườn có tất cả bao nhiêu chậu cây?
Kiến thức: nhiều nhóm bằng nhau thì dùng phép nhân.
Gợi ý các bước:
- Đề cho biết gì? Mỗi hàng chậu, có hàng. Đề hỏi gì? Tất cả bao nhiêu chậu cây.
- Làm thế nào? Tính và ghi đơn vị.
Xem lời giải
Số chậu cây có tất cả là:
Đáp số. chậu cây.
Em hãy nhớ lại bài trước: tìm số hạng chưa biết. Tìm số thích hợp điền vào ô trống: .
Kiến thức: số hạng chưa biết bằng tổng trừ đi số hạng đã biết.
Gợi ý các bước:
- Tính để biết tổng.
- Lấy tổng trừ đi .
Xem lời giải
, nên . Số hạng chưa biết là .
Kiểm tra. . Đúng.
Đáp số. .
Cô Hoa có quả táo, xếp đều vào các túi, mỗi túi quả. Cô cho bạn túi. Hỏi cô Hoa còn lại bao nhiêu quả táo?
Kiến thức: bài này có ba bước: một phép chia, một phép trừ, rồi một phép nhân.
Gợi ý các bước:
- Tìm số túi lúc đầu: .
- Tìm số túi còn lại sau khi cho đi túi.
- Đổi số túi còn lại ra số quả táo.
Xem lời giải
Số túi lúc đầu là (túi). Số túi còn lại là (túi). Số quả táo còn lại là (quả).
Kiểm tra. Cô cho đi túi, tức quả. Còn lại quả. Đúng.
Đáp số. quả táo.
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
. Phương án A là lỗi cộng thay vì nhân.
Vì nên . Phương án B là lỗi lấy , phương án D là lỗi lấy .
. Các phép tính khác lần lượt thành , , .
Em chia thành các nhóm : (hộp). Phương án A là lấy , C là lấy , D là lấy .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) . | ||
| b) . | ||
| c) . | ||
| d) . |
a) Đúng: từ ta có . b) Sai: . c) Đúng: . d) Sai: , còn là kết quả của .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
(bông hoa).
, vì (cái kẹo).
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B. . Phương án A là lỗi cộng thay vì nhân.
- Phần I, câu 2: A. Vì nên . Phương án B là lỗi lấy , phương án D là lỗi lấy .
- Phần I, câu 3: D. . Các phép tính khác lần lượt thành , , .
- Phần I, câu 4: B. Em chia thành các nhóm : (hộp). Phương án A là lấy , C là lấy , D là lấy .
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai. a) Đúng: từ ta có . b) Sai: . c) Đúng: . d) Sai: , còn là kết quả của .
- Phần III, câu 1: 27. (bông hoa).
- Phần III, câu 2: 10. , vì (cái kẹo).