← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 5.3

Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tính độ dài cung 45∘45^\circ của đường tròn bán kính 1212 cm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 2

Tính diện tích hình quạt tròn bán kính 66 cm, cung 150∘150^\circ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 3

Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm bán kính 55 cm và 33 cm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 4

Một cung 90∘90^\circ có độ dài 4π4\pi cm. Tính bán kính của đường tròn.

Bài 5

Bánh xe đạp của Nam có đường kính 7070 cm. Khi bánh xe lăn được 100100 vòng thì xe đi được quãng đường bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Bài 6

Một hình vành khuyên có diện tích 40π40\pi cm², hiệu hai bán kính bằng 22 cm. Tính hai bán kính. (Ôn lại giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.)

Bài 7

(1,5 điểm) Một chiếc đồng hồ có kim phút dài 1010 cm và kim giờ dài 66 cm.

a) Trong 2020 phút, đầu kim phút đi được quãng đường bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

b) Tính diện tích hình quạt mà kim phút quét được trong 2020 phút đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

c) Trong 2020 phút đó, kim giờ quay được bao nhiêu độ và đầu kim giờ đi được quãng đường bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Bài 8 Thử thách

Cho đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}) và dây AB=6AB=6 cm. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây ABAB và cung nhỏ ABAB (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Độ dài cung 40∘40^\circ của đường tròn bán kính 99 cm là
A. 4π4\pi cm.B. 2π2\pi cm.C. 9π9\pi cm.D. π\pi cm.
Câu 2. Diện tích hình quạt tròn bán kính 44 cm, cung 90∘90^\circ là
A. 2π2\pi cm².B. 16π16\pi cm².C. 8π8\pi cm².D. 4π4\pi cm².
Câu 3. Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm bán kính 77 cm và 44 cm là
A. 33π33\pi cm².B. 9π9\pi cm².C. 65π65\pi cm².D. 6π6\pi cm².
Câu 4. Một bánh xe có đường kính 6060 cm. Độ dài đường tròn của bánh xe là
A. 30π30\pi cm.B. 60π60\pi cm.C. 120π120\pi cm.D. 900π900\pi cm.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hình quạt tròn bán kính 66 cm, cung 120∘120^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Cung của hình quạt dài 4π4\pi cm.Đ / S
b) Diện tích hình quạt bằng 12π12\pi cm².Đ / S
c) Diện tích hình quạt bằng tích độ dài cung và bán kính.Đ / S
d) Chu vi hình quạt bằng (4π+12)(4\pi+12) cm. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính độ dài (đơn vị: cm) của cung 36∘36^\circ trên đường tròn bán kính 1010 cm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 2. Tính diện tích (đơn vị: cm²) của hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm bán kính 66 cm và 44 cm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: l=πRn180l=\dfrac{\pi Rn}{180}.

Gợi ý các bước:

  1. Thay R=12R=12, n=45n=45.
Bài 2.

Kiến thức: S=πR2n360S=\dfrac{\pi R^2n}{360}.

Gợi ý các bước:

  1. Thay R=6R=6, n=150n=150.
Bài 3.

Kiến thức: S=π(R2−r2)S=\pi\left(R^2-r^2\right).

Gợi ý các bước:

  1. Tính R2−r2R^2-r^2 rồi nhân với π\pi.
Bài 4.

Kiến thức: l=πRn180l=\dfrac{\pi Rn}{180}, suy ra R=180lπnR=\dfrac{180l}{\pi n}.

Gợi ý các bước:

  1. Thay l=4πl=4\pi, n=90n=90.
Bài 5.

Kiến thức: mỗi vòng, xe đi được một quãng bằng độ dài đường tròn C=πdC=\pi d.

Gợi ý các bước:

  1. Tính độ dài đường tròn.
  2. Nhân với 100100 rồi đổi ra mét.
Bài 6.

Kiến thức: R2−r2=(R−r)(R+r)R^2-r^2=(R-r)(R+r).

Gợi ý các bước:

  1. Từ diện tích suy ra (R−r)(R+r)=40(R-r)(R+r)=40, nên R+r=20R+r=20.
  2. Giải hệ gồm R+r=20R+r=20 và R−r=2R-r=2.
Bài 7.

Kiến thức: kim phút quay 6∘6^\circ mỗi phút, kim giờ quay 0,5∘0{,}5^\circ mỗi phút.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm số đo cung, rồi dùng l=πRn180l=\dfrac{\pi Rn}{180}.
  2. Dùng S=πR2n360S=\dfrac{\pi R^2n}{360}.
  3. Làm tương tự với kim giờ.
Bài 8.

Kiến thức: diện tích hình viên phân bằng diện tích hình quạt OABOAB trừ diện tích tam giác OABOAB.

Gợi ý các bước:

  1. Chỉ ra tam giác OABOAB đều, suy ra cung nhỏ ABAB có số đo 60∘60^\circ.
  2. Tính diện tích hình quạt và diện tích tam giác đều.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước