← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 5.2

Cung và dây của một đường tròn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Cho góc ở tâm AOB^=65∘\widehat{AOB}=65^\circ. Tính số đo cung nhỏ ABAB và cung lớn ABAB.

Bài 2

Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và dây ABAB cách tâm 33 cm. Tính ABAB.

Bài 3

Cho đường tròn (O;13 cm)(O; 13\text{ cm}) và dây AB=24AB=24 cm. Tính khoảng cách từ OO đến ABAB.

Bài 4

Cho đường tròn (O;R)(O; R) và dây AB=RAB=R. Tính số đo cung nhỏ ABAB và cung lớn ABAB.

Bài 5

Lúc 33 giờ, Hà bắt đầu làm bài và làm xong lúc 33 giờ 4545 phút. Trong thời gian đó, kim phút và kim giờ của đồng hồ quay được bao nhiêu độ?

Bài 6

Cho đường tròn (O;8 cm)(O; 8\text{ cm}) và dây ABAB với AOB^=120∘\widehat{AOB}=120^\circ. Tính ABAB (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). (Ôn lại tỉ số lượng giác của góc nhọn.)

Bài 7

(1,5 điểm) Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) và dây AB=16AB=16 cm. Gọi HH là trung điểm của ABAB.

a) Chứng minh rằng OH⊥ABOH\perp AB và tính OHOH.

b) Tính số đo góc AOB^\widehat{AOB} (làm tròn kết quả đến độ).

c) Tính số đo cung lớn ABAB.

Bài 8 Thử thách

Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) và hai dây song song AB=12AB=12 cm, CD=16CD=16 cm. Tính khoảng cách giữa hai dây.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Góc ở tâm AOB^=50∘\widehat{AOB}=50^\circ. Số đo cung lớn ABAB là
A. 50∘50^\circ.B. 130∘130^\circ.C. 310∘310^\circ.D. 260∘260^\circ.
Câu 2. Dây dài nhất của đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}) dài
A. 66 cm.B. 1212 cm.C. 3636 cm.D. 33 cm.
Câu 3. Dây ABAB của đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) cách tâm 88 cm. Độ dài ABAB là
A. 66 cm.B. 1212 cm.C. 44 cm.D. 4414\sqrt{41} cm.
Câu 4. Trong 2525 phút, kim phút của đồng hồ quay được một góc
A. 125∘125^\circ.B. 150∘150^\circ.C. 25∘25^\circ.D. 300∘300^\circ.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và dây AB=8AB=8 cm, HH là trung điểm của ABAB. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) OH⊥ABOH\perp AB.Đ / S
b) OH=3OH=3 cm.Đ / S
c) Cung nhỏ ABAB có số đo 90∘90^\circ.Đ / S
d) Đường tròn có một dây dài 1111 cm. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Dây AB=30AB=30 cm của đường tròn (O;17 cm)(O; 17\text{ cm}) cách tâm OO bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 2. Ba điểm chia một đường tròn thành ba cung có số đo tỉ lệ với 22, 33, 44. Tính số đo (đơn vị: độ) của cung nhỏ nhất.

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: cung nhỏ bằng góc ở tâm; cung lớn bằng 360∘360^\circ trừ cung nhỏ.

Gợi ý các bước:

  1. Đọc số đo cung nhỏ, rồi lấy 360∘360^\circ trừ đi.
Bài 2.

Kiến thức: AB=2R2−OH2AB=2\sqrt{R^2-OH^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính nửa dây HAHA, rồi nhân đôi.
Bài 3.

Kiến thức: chân đường vuông góc HH là trung điểm của ABAB.

Gợi ý các bước:

  1. Tính HA=12HA=12 cm.
  2. Dùng định lí Pythagore trong tam giác OHAOHA.
Bài 4.

Kiến thức: tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.

Gợi ý các bước:

  1. Chỉ ra tam giác OABOAB đều, suy ra AOB^\widehat{AOB}.
Bài 5.

Kiến thức: mỗi phút kim phút quay 6∘6^\circ; mỗi giờ kim giờ quay 30∘30^\circ.

Gợi ý các bước:

  1. Nhân số phút với 6∘6^\circ.
  2. Kim giờ quay 4560\dfrac{45}{60} giờ.
Bài 6.

Kiến thức: đường cao OHOH của tam giác cân OABOAB cũng là tia phân giác.

Gợi ý các bước:

  1. Suy ra AOH^=60∘\widehat{AOH}=60^\circ.
  2. Tính HA=OA⋅sin⁡60∘HA=OA\cdot\sin60^\circ, rồi nhân đôi.
Bài 7.

Kiến thức: trong tam giác cân, đường trung tuyến cũng là đường cao, đường phân giác.

Gợi ý các bước:

  1. Dùng tam giác OABOAB cân, rồi định lí Pythagore.
  2. Tính tan⁡AOH^\tan\widehat{AOH}, suy ra AOB^=2AOH^\widehat{AOB}=2\widehat{AOH}.
  3. Lấy 360∘360^\circ trừ số đo cung nhỏ.
Bài 8.

Kiến thức: khoảng cách từ tâm đến dây là R2−(daˆy2)2\sqrt{R^2-\left(\frac{\text{dây}}{2}\right)^2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính khoảng cách từ OO đến mỗi dây.
  2. Xét hai trường hợp: hai dây cùng phía hoặc khác phía đối với OO.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước