Cung và dây của một đường tròn
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Chiếc đồng hồ treo tường trong lớp có kim phút dài cm. Từ giờ đến giờ phút, đầu kim phút đi từ vị trí đến vị trí trên một cung tròn. Cung đó có số đo bao nhiêu độ? Đoạn thẳng dài bao nhiêu?
Dây của đường tròn
Khám phá: dây nào dài nhất?
Trên đường tròn , nối hai điểm bất kì ta được một dây. Thử vài dây: dây cách tâm cm dài cm, dây cách tâm cm dài cm, dây đi qua tâm dài cm. Dây càng gần tâm càng dài, và dài nhất khi đi qua tâm.
Vì sao? Với dây không đi qua tâm, xét tam giác ta có . Nếu đi qua tâm thì .
Tam giác cân tại (vì ). Do đó nếu là chân đường vuông góc kẻ từ đến thì là trung điểm của , và theo định lí Pythagore:
Góc ở tâm và cung
Hai điểm , trên đường tròn chia đường tròn thành hai cung, kí hiệu chung là . Để phân biệt, ta lấy thêm một điểm trên một cung và viết .
Số đo cung
Nếu điểm nằm trên cung thì (vì góc ở tâm được chia thành hai góc).
Bây giờ ta trả lời câu hỏi về chiếc đồng hồ ở đầu bài.
Khi ba điểm chia đường tròn thành ba cung, ta dùng tính chất cộng số đo cung.
Thuật ngữ
Tóm tắt
- Dây nối hai điểm của đường tròn; đường kính là dây lớn nhất.
- thì là trung điểm của và .
- Số đo cung nhỏ bằng góc ở tâm chắn nó; cung lớn bằng trừ cung nhỏ; nửa đường tròn .
- nằm trên cung thì .
Luyện tập
Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.
Cho góc ở tâm . Tính số đo cung nhỏ và cung lớn .
Kiến thức: cung nhỏ bằng góc ở tâm; cung lớn bằng trừ cung nhỏ.
Gợi ý các bước:
- Đọc số đo cung nhỏ, rồi lấy trừ đi.
Xem lời giải
Ta có , suy ra cung lớn có số đo .
Vậy cung nhỏ , cung lớn .
Đáp số. Cung nhỏ , cung lớn .
Cho đường tròn và dây cách tâm cm. Tính .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Tính nửa dây , rồi nhân đôi.
Xem lời giải
Kẻ , ta có (cm), suy ra cm.
Vậy cm.
Đáp số. cm.
Cho đường tròn và dây cm. Tính khoảng cách từ đến .
Kiến thức: chân đường vuông góc là trung điểm của .
Gợi ý các bước:
- Tính cm.
- Dùng định lí Pythagore trong tam giác .
Xem lời giải
Kẻ , ta có (cm). Xét tam giác vuông tại , ta có (cm).
Vậy khoảng cách từ đến là cm.
Đáp số. cm.
Cho đường tròn và dây . Tính số đo cung nhỏ và cung lớn .
Kiến thức: tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.
Gợi ý các bước:
- Chỉ ra tam giác đều, suy ra .
Xem lời giải
Ta có nên tam giác đều, suy ra . Do đó cung nhỏ có số đo , cung lớn có số đo .
Vậy cung nhỏ , cung lớn .
Đáp số. Cung nhỏ , cung lớn .
Lúc giờ, Hà bắt đầu làm bài và làm xong lúc giờ phút. Trong thời gian đó, kim phút và kim giờ của đồng hồ quay được bao nhiêu độ?
Kiến thức: mỗi phút kim phút quay ; mỗi giờ kim giờ quay .
Gợi ý các bước:
- Nhân số phút với .
- Kim giờ quay giờ.
Xem lời giải
Kim phút quay . Kim giờ quay .
Vậy kim phút quay , kim giờ quay .
Đáp số. Kim phút quay , kim giờ quay .
Cho đường tròn và dây với . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). (Ôn lại tỉ số lượng giác của góc nhọn.)
Kiến thức: đường cao của tam giác cân cũng là tia phân giác.
Gợi ý các bước:
- Suy ra .
- Tính , rồi nhân đôi.
Xem lời giải
Kẻ . Tam giác cân tại nên . Xét tam giác vuông tại , ta có (cm), suy ra cm.
Vậy cm.
Đáp số. cm.
(1,5 điểm) Cho đường tròn và dây cm. Gọi là trung điểm của .
a) Chứng minh rằng và tính .
b) Tính số đo góc (làm tròn kết quả đến độ).
c) Tính số đo cung lớn .
Kiến thức: trong tam giác cân, đường trung tuyến cũng là đường cao, đường phân giác.
Gợi ý các bước:
- Dùng tam giác cân, rồi định lí Pythagore.
- Tính , suy ra .
- Lấy trừ số đo cung nhỏ.
Xem lời giải
a) Tam giác cân tại có là trung tuyến nên cũng là đường cao, do đó . Ta có cm, suy ra (cm).
b) Xét tam giác vuông tại , ta có , suy ra . Do là tia phân giác nên .
c) Số đo cung lớn là .
Vậy cm, , cung lớn khoảng .
Đáp số. a) cm; b) ; c) khoảng .
Cho đường tròn và hai dây song song cm, cm. Tính khoảng cách giữa hai dây.
Kiến thức: khoảng cách từ tâm đến dây là .
Gợi ý các bước:
- Tính khoảng cách từ đến mỗi dây.
- Xét hai trường hợp: hai dây cùng phía hoặc khác phía đối với .
Xem lời giải
Khoảng cách từ đến là (cm), đến là (cm). Hai dây song song nên các đường vuông góc từ cùng nằm trên một đường thẳng.
Nếu hai dây nằm cùng phía đối với , khoảng cách là (cm); nếu khác phía, khoảng cách là (cm).
Vậy khoảng cách giữa hai dây là cm hoặc cm.
Đáp số. cm hoặc cm.
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cung lớn có số đo . B lấy , A là số đo cung nhỏ, D lấy .
Dây lớn nhất là đường kính, dài cm. A nhầm với bán kính, C lấy .
cm. A quên nhân đôi, C lấy , D cộng thay vì trừ dưới dấu căn.
Mỗi phút kim phút quay , nên . A nhầm mỗi phút .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) . | ||
| b) cm. | ||
| c) Cung nhỏ có số đo . | ||
| d) Đường tròn có một dây dài cm. |
a) Đúng: tam giác cân tại . b) Đúng: . c) Sai: , nên . d) Sai: mọi dây dài không quá cm.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
(cm).
Tổng ba cung là , mỗi phần bằng , nên cung nhỏ nhất là .
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: C. Cung lớn có số đo . B lấy , A là số đo cung nhỏ, D lấy .
- Phần I, câu 2: B. Dây lớn nhất là đường kính, dài cm. A nhầm với bán kính, C lấy .
- Phần I, câu 3: B. cm. A quên nhân đôi, C lấy , D cộng thay vì trừ dưới dấu căn.
- Phần I, câu 4: B. Mỗi phút kim phút quay , nên . A nhầm mỗi phút .
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. a) Đúng: tam giác cân tại . b) Đúng: . c) Sai: , nên . d) Sai: mọi dây dài không quá cm.
- Phần III, câu 1: 8. (cm).
- Phần III, câu 2: 80. Tổng ba cung là , mỗi phần bằng , nên cung nhỏ nhất là .