← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 5.1

Mở đầu về đường tròn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Cho đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}) và ba điểm AA, BB, CC với OA=3OA=3 cm, OB=4OB=4 cm, OC=4,5OC=4{,}5 cm. Mỗi điểm nằm trong, nằm trên hay nằm ngoài đường tròn?

Bài 2

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh 44 cm. Chứng minh rằng bốn đỉnh của hình vuông cùng nằm trên một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 3

Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và điểm AA thuộc đường tròn. Gọi A′A' là điểm đối xứng với AA qua OO. Chứng minh rằng A′A' thuộc đường tròn và tính AA′AA'.

Bài 4

Một chiếc loa đặt tại OO nghe rõ trong bán kính 3030 m. Từ OO, nhà H1H_1 ở 1818 m về phía đông rồi 2424 m về phía bắc; nhà H2H_2: 2020 m đông, 2525 m bắc; nhà H3H_3: 1010 m đông, 2727 m bắc. Nhà nào nghe rõ, nhà nào ở đúng biên, nhà nào ở ngoài vùng nghe rõ?

Bài 5

Minh cắt một chiếc bánh pizza hình tròn bán kính 1515 cm theo một đường thẳng đi qua tâm. Hai phần bánh có bằng nhau không? Tính độ dài vết cắt.

Bài 6

Cho đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}) và điểm AA thuộc đường tròn. Lấy điểm MM sao cho AOM^=90∘\widehat{AOM}=90^\circ và OMA^=30∘\widehat{OMA}=30^\circ. Điểm MM nằm trong hay nằm ngoài đường tròn? (Ôn lại tỉ số lượng giác của góc nhọn.)

Bài 7

(1,5 điểm) Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm. Gọi MM là trung điểm của BCBC.

a) Tính BCBC.

b) Chứng minh rằng AA, BB, CC cùng nằm trên đường tròn tâm MM. Tính bán kính của đường tròn đó.

c) Gọi DD là điểm đối xứng với AA qua MM. Chứng minh rằng DD thuộc đường tròn ở câu b) và ABDCABDC là hình chữ nhật.

Bài 8 Thử thách

Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và điểm MM với OM=3OM=3 cm. Điểm AA chạy trên đường tròn. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của MAMA.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}) và điểm MM với OM=5OM=5 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MM nằm ngoài đường tròn.B. MM nằm trên đường tròn.C. MM nằm trong đường tròn.D. MM là tâm của đường tròn.
Câu 2. Đường kính của đường tròn bán kính 3,53{,}5 cm là
A. 3,53{,}5 cm.B. 77 cm.C. 1,751{,}75 cm.D. 12,2512{,}25 cm.
Câu 3. Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 11.B. 22.C. 44.D. Vô số.
Câu 4. Bán kính của đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật có hai cạnh 55 cm và 1212 cm là
A. 1313 cm.B. 66 cm.C. 8,58{,}5 cm.D. 6,56{,}5 cm.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}), điểm AA với OA=5OA=5 cm, điểm BB với OB=4OB=4 cm và điểm CC đối xứng với AA qua OO. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Điểm AA nằm trên đường tròn.Đ / S
b) Điểm BB nằm ngoài đường tròn.Đ / S
c) AC=10AC=10 cm.Đ / S
d) Điểm CC nằm trên đường tròn. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính bán kính (đơn vị: cm) của đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình vuông cạnh 66 cm (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 2. Cho đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) và điểm MM với OM=6OM=6 cm. Đường thẳng qua MM vuông góc với OMOM cắt đường tròn tại AA và BB. Tính ABAB (đơn vị: cm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: so sánh khoảng cách đến tâm với RR.

Gợi ý các bước:

  1. So sánh OAOA, OBOB, OCOC với 44.
Bài 2.

Kiến thức: hai đường chéo hình vuông bằng nhau, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Gợi ý các bước:

  1. Tính ACAC theo định lí Pythagore.
  2. Suy ra OA=OB=OC=ODOA=OB=OC=OD.
Bài 3.

Kiến thức: OO là trung điểm của AA′AA'.

Gợi ý các bước:

  1. Suy ra OA′=OAOA'=OA, rồi tính AA′AA'.
Bài 4.

Kiến thức: định lí Pythagore; so sánh với R=30R=30.

Gợi ý các bước:

  1. Tính OH1OH_1, OH2OH_2, OH3OH_3 rồi so sánh với 3030.
Bài 5.

Kiến thức: mỗi đường thẳng qua tâm là một trục đối xứng.

Gợi ý các bước:

  1. Dùng tính đối xứng; vết cắt là một đường kính.
Bài 6.

Kiến thức: tan⁡\tan của góc nhọn bằng cạnh đối chia cạnh kề.

Gợi ý các bước:

  1. Xét tam giác OMAOMA vuông tại OO, viết tan⁡OMA^\tan\widehat{OMA}.
  2. Tính OMOM và so sánh với 66.
Bài 7.

Kiến thức: trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

Gợi ý các bước:

  1. Dùng định lí Pythagore, rồi chỉ ra MA=MB=MCMA=MB=MC.
  2. Xét hai đường chéo của ABDCABDC.
Bài 8.

Kiến thức: bất đẳng thức tam giác OA−OM<MA<OA+OMOA-OM<MA<OA+OM.

Gợi ý các bước:

  1. Xét AA không nằm trên đường thẳng OMOM.
  2. Xét hai giao điểm của OMOM với đường tròn.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước