← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 5.4

Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Ba đường thẳng cách tâm của đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}) lần lượt 44 cm, 66 cm, 7,57{,}5 cm. Xác định vị trí của mỗi đường thẳng đối với đường tròn.

Bài 2

Đường thẳng aa cách tâm của đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) một khoảng 88 cm. Chứng minh rằng aa cắt đường tròn tại hai điểm AA, BB và tính ABAB.

Bài 3

Từ điểm MM cách tâm OO là 1515 cm, kẻ tiếp tuyến MAMA của đường tròn (O;9 cm)(O; 9\text{ cm}). Tính MAMA.

Bài 4

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm. Chứng minh rằng ABAB là tiếp tuyến của đường tròn (C;CA)(C; CA) và điểm BB nằm ngoài đường tròn này.

Bài 5

Từ đỉnh MM của một tháp cao 8080 m, ta nhìn ra biển đến đường chân trời tại AA, với MAMA tiếp xúc với Trái Đất. Coi mặt cắt Trái Đất là đường tròn tâm OO bán kính 64006400 km. Tính MAMA (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ki-lô-mét).

Bài 6

Từ điểm MM với OM=8OM=8 cm, kẻ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB của đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}). Tính góc AMB^\widehat{AMB} và số đo cung nhỏ ABAB. (Ôn lại cung và dây.)

Bài 7

(2,0 điểm) Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O;3 cm)(O; 3\text{ cm}) với OM=5OM=5 cm, kẻ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB (AA, BB là các tiếp điểm). Gọi HH là giao điểm của OMOM và ABAB.

a) Chứng minh rằng bốn điểm MM, AA, OO, BB cùng nằm trên một đường tròn.

b) Chứng minh rằng OM⊥ABOM\perp AB tại HH.

c) Tính MAMA và ABAB.

Bài 8 Thử thách

Từ điểm MM ngoài đường tròn (O)(O), kẻ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB với MA=10MA=10 cm. Tiếp tuyến tại điểm CC trên cung nhỏ ABAB cắt MAMA, MBMB lần lượt tại DD, EE. Tính chu vi tam giác MDEMDE.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho đường tròn (O;7 cm)(O; 7\text{ cm}) và đường thẳng aa cách OO một khoảng 77 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. aa cắt (O)(O) tại hai điểm.B. aa tiếp xúc với (O)(O).C. aa không giao với (O)(O).D. aa đi qua OO.
Câu 2. Đường thẳng cách tâm của đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) một khoảng 33 cm cắt đường tròn theo một dây dài
A. 44 cm.B. 88 cm.C. 2342\sqrt{34} cm.D. 22 cm.
Câu 3. Từ điểm MM với OM=13OM=13 cm, kẻ tiếp tuyến MAMA của đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}). Độ dài MAMA là
A. 194\sqrt{194} cm.B. 1212 cm.C. 88 cm.D. 1818 cm.
Câu 4. Hai tiếp tuyến tại AA, BB của đường tròn (O)(O) cắt nhau tại MM và AMB^=50∘\widehat{AMB}=50^\circ. Số đo góc AOB^\widehat{AOB} là
A. 50∘50^\circ.B. 40∘40^\circ.C. 130∘130^\circ.D. 25∘25^\circ.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Từ điểm MM với OM=12OM=12 cm, kẻ hai tiếp tuyến MAMA, MBMB của đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) MA=63MA=6\sqrt3 cm.Đ / S
b) AMO^=30∘\widehat{AMO}=30^\circ.Đ / S
c) AMB^=30∘\widehat{AMB}=30^\circ.Đ / S
d) MA=MBMA=MB. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một đường thẳng cách tâm OO một khoảng 44 cm và cắt đường tròn (O)(O) theo một dây dài 66 cm. Tính bán kính (đơn vị: cm) của đường tròn.
Câu 2. Hai tiếp tuyến MAMA, MBMB của đường tròn (O)(O) có MA=7,5MA=7{,}5 cm. Tiếp tuyến tại một điểm CC trên cung nhỏ ABAB cắt MAMA, MBMB tại DD, EE. Tính chu vi (đơn vị: cm) của tam giác MDEMDE.

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: so sánh dd với RR.

Gợi ý các bước:

  1. So sánh từng khoảng cách với 66.
Bài 2.

Kiến thức: d<Rd<R thì cắt nhau; dây dài 2R2−d22\sqrt{R^2-d^2}.

Gợi ý các bước:

  1. So sánh 88 với 1010, rồi tính dây.
Bài 3.

Kiến thức: OA⊥MAOA\perp MA, tam giác OAMOAM vuông tại AA.

Gợi ý các bước:

  1. Dùng định lí Pythagore với cạnh huyền OMOM.
Bài 4.

Kiến thức: dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.

Gợi ý các bước:

  1. Chỉ ra A∈(C;CA)A\in(C; CA) và AB⊥CAAB\perp CA.
  2. So sánh CBCB với 44.
Bài 5.

Kiến thức: OA⊥MAOA\perp MA; đổi 8080 m =0,08=0{,}08 km.

Gợi ý các bước:

  1. Tính OM=6400+0,08OM=6400+0{,}08 (km).
  2. Dùng định lí Pythagore trong tam giác OAMOAM vuông tại AA.
Bài 6.

Kiến thức: sin⁡AMO^=OAOM\sin\widehat{AMO}=\dfrac{OA}{OM}; tổng các góc của tứ giác là 360∘360^\circ.

Gợi ý các bước:

  1. Tính AMO^\widehat{AMO}, suy ra AMB^\widehat{AMB}, rồi AOB^\widehat{AOB}.
Bài 7.

Kiến thức: trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền; tính chất đường trung trực.

Gợi ý các bước:

  1. Gọi II là trung điểm của OMOM, chứng minh IA=IB=IO=IMIA=IB=IO=IM.
  2. Chỉ ra OMOM là trung trực của ABAB.
  3. Tính AHAH qua diện tích tam giác OAMOAM.
Bài 8.

Kiến thức: tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại DD và tại EE.

Gợi ý các bước:

  1. Chỉ ra DC=DADC=DA, EC=EBEC=EB, rồi viết chu vi theo MAMA, MBMB.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước