Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Một trạm phát sóng điện thoại phủ sóng trong bán kính km. Một đường quốc lộ thẳng cách trạm km, một đường khác cách trạm km. Trên mỗi đường, đoạn có sóng dài bao nhiêu?
Ba vị trí của đường thẳng và đường tròn
Khám phá: dịch đường thẳng ra xa tâm
Gọi là khoảng cách từ đến đường thẳng (). Dịch dần ra xa tâm: lúc đầu có hai giao điểm, chúng nhập làm một khi , rồi biến mất khi .
Khi tiếp xúc với , gọi là tiếp tuyến, điểm chung là tiếp điểm. Khi cắt nhau, hai giao điểm tạo thành một dây dài (bài Cung và dây).
Tiếp tuyến của đường tròn
Thật vậy, tại khi và chỉ khi khoảng cách từ đến là .
Nhờ góc vuông ở tiếp điểm, ta tính độ dài tiếp tuyến bằng định lí Pythagore.
Hai tiếp tuyến cắt nhau
Vì sao? Hai tam giác và vuông tại , , có chung cạnh huyền và , nên bằng nhau (cạnh huyền – cạnh góc vuông). Suy ra , và .
Thuật ngữ
Tóm tắt
- : cắt nhau (dây dài ); : tiếp xúc; : không giao nhau.
- Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm, và ngược lại.
- Độ dài tiếp tuyến: .
- Hai tiếp tuyến từ : , và là các tia phân giác.
Luyện tập
Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.
Ba đường thẳng cách tâm của đường tròn lần lượt cm, cm, cm. Xác định vị trí của mỗi đường thẳng đối với đường tròn.
Kiến thức: so sánh với .
Gợi ý các bước:
- So sánh từng khoảng cách với .
Xem lời giải
Ta có , , .
Vậy đường thứ nhất cắt, đường thứ hai tiếp xúc, đường thứ ba không giao với đường tròn.
Đáp số. Đường thứ nhất cắt, đường thứ hai tiếp xúc, đường thứ ba không giao với đường tròn.
Đường thẳng cách tâm của đường tròn một khoảng cm. Chứng minh rằng cắt đường tròn tại hai điểm , và tính .
Kiến thức: thì cắt nhau; dây dài .
Gợi ý các bước:
- So sánh với , rồi tính dây.
Xem lời giải
Ta có nên cắt đường tròn tại hai điểm. Khi đó (cm).
Vậy cm.
Đáp số. cm.
Từ điểm cách tâm là cm, kẻ tiếp tuyến của đường tròn . Tính .
Kiến thức: , tam giác vuông tại .
Gợi ý các bước:
- Dùng định lí Pythagore với cạnh huyền .
Xem lời giải
Xét tam giác vuông tại , ta có (cm).
Vậy cm.
Đáp số. cm.
Cho tam giác vuông tại , có cm, cm. Chứng minh rằng là tiếp tuyến của đường tròn và điểm nằm ngoài đường tròn này.
Kiến thức: dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
Gợi ý các bước:
- Chỉ ra và .
- So sánh với .
Xem lời giải
Ta có và tại , nên là tiếp tuyến. Theo định lí Pythagore, , nên nằm ngoài đường tròn.
Vậy là tiếp tuyến và nằm ngoài .
Đáp số. là tiếp tuyến của ; nằm ngoài đường tròn vì cm cm.
Từ đỉnh của một tháp cao m, ta nhìn ra biển đến đường chân trời tại , với tiếp xúc với Trái Đất. Coi mặt cắt Trái Đất là đường tròn tâm bán kính km. Tính (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ki-lô-mét).
Kiến thức: ; đổi m km.
Gợi ý các bước:
- Tính (km).
- Dùng định lí Pythagore trong tam giác vuông tại .
Xem lời giải
Ta có km, tam giác vuông tại , nên
Vậy từ đỉnh tháp có thể nhìn xa khoảng km.
Đáp số. Khoảng km.
Từ điểm với cm, kẻ hai tiếp tuyến , của đường tròn . Tính góc và số đo cung nhỏ . (Ôn lại cung và dây.)
Kiến thức: ; tổng các góc của tứ giác là .
Gợi ý các bước:
- Tính , suy ra , rồi .
Xem lời giải
Xét tam giác vuông tại , ta có , suy ra , . Tứ giác có hai góc vuông tại , , nên .
Vậy và cung nhỏ có số đo .
Đáp số. ; cung nhỏ có số đo .
(2,0 điểm) Từ điểm nằm ngoài đường tròn với cm, kẻ hai tiếp tuyến , (, là các tiếp điểm). Gọi là giao điểm của và .
a) Chứng minh rằng bốn điểm , , , cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh rằng tại .
c) Tính và .
Kiến thức: trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền; tính chất đường trung trực.
Gợi ý các bước:
- Gọi là trung điểm của , chứng minh .
- Chỉ ra là trung trực của .
- Tính qua diện tích tam giác .
Xem lời giải
a) Các tam giác , vuông tại , (tính chất tiếp tuyến). Gọi là trung điểm của , ta có (trung tuyến ứng với cạnh huyền). Do đó , , , cùng thuộc đường tròn tâm .
b) Ta có (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và , nên là trung trực của . Suy ra tại trung điểm của .
c) Ta có (cm). Diện tích tam giác bằng , suy ra (cm). Do đó cm.
Vậy cm và cm.
Đáp số. a), b) Xem chứng minh; c) cm, cm.
Từ điểm ngoài đường tròn , kẻ hai tiếp tuyến , với cm. Tiếp tuyến tại điểm trên cung nhỏ cắt , lần lượt tại , . Tính chu vi tam giác .
Kiến thức: tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại và tại .
Gợi ý các bước:
- Chỉ ra , , rồi viết chu vi theo , .
Xem lời giải
Ta có (hai tiếp tuyến từ ) và (hai tiếp tuyến từ ). Do đó
Vậy chu vi tam giác bằng cm.
Đáp số. cm.
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
cm nên tiếp xúc với .
cm. A quên nhân đôi, C cộng dưới dấu căn.
cm. A coi là cạnh góc vuông, C lấy hiệu , D lấy tổng .
Tứ giác có hai góc vuông nên . D là .
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) cm. | ||
| b) . | ||
| c) . | ||
| d) . |
a) Đúng: . b) Đúng: . c) Sai: . d) Đúng: tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Nửa dây dài cm, nên cm.
và , nên chu vi bằng cm.
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: B. cm nên tiếp xúc với .
- Phần I, câu 2: B. cm. A quên nhân đôi, C cộng dưới dấu căn.
- Phần I, câu 3: B. cm. A coi là cạnh góc vuông, C lấy hiệu , D lấy tổng .
- Phần I, câu 4: C. Tứ giác có hai góc vuông nên . D là .
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng. a) Đúng: . b) Đúng: . c) Sai: . d) Đúng: tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
- Phần III, câu 1: 5. Nửa dây dài cm, nên cm.
- Phần III, câu 2: 15. và , nên chu vi bằng cm.