← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 5.5

Vị trí tương đối của hai đường tròn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Cho hai đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}) và (O′;4 cm)(O'; 4\text{ cm}). Xác định vị trí tương đối của chúng khi OO′OO' bằng: a) 1111 cm; b) 1010 cm; c) 55 cm; d) 22 cm; e) 11 cm.

Bài 2

Hai đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và (O′;5 cm)(O'; 5\text{ cm}) cắt nhau tại AA, BB, với OO′=8OO'=8 cm. Tính ABAB.

Bài 3

Đường tròn (O;9 cm)(O; 9\text{ cm}) tiếp xúc trong với đường tròn (O′;r)(O'; r), r<9r<9 cm, và OO′=4OO'=4 cm. Tính rr.

Bài 4

Hai đường tròn (O;7 cm)(O; 7\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O'; 3\text{ cm}) tiếp xúc nhau. Tính OO′OO'.

Bài 5

Một logo gồm hai đường tròn bán kính 33 cm và 44 cm, tâm cách nhau 55 cm. Bạn Minh cần kẻ dây chung của hai đường tròn. Tính độ dài dây chung. (Ôn lại phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn.)

Bài 6

Ba đường tròn tâm AA, BB, CC đôi một tiếp xúc ngoài nhau, với AB=7AB=7 cm, BC=8BC=8 cm, CA=9CA=9 cm. Tính bán kính mỗi đường tròn. (Ôn lại giải hệ phương trình.)

Bài 7

(1,5 điểm) Cho hai đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}) và (O′;2 cm)(O'; 2\text{ cm}) tiếp xúc ngoài tại AA. Đường thẳng aa đi qua AA và vuông góc với OO′OO'.

a) Tính OO′OO'.

b) Chứng minh rằng aa là tiếp tuyến chung của hai đường tròn.

c) Lấy điểm MM trên aa với MA=3MA=3 cm. Tính MOMO và MO′MO' (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Bài 8 Thử thách

Hai đường tròn (O;9 cm)(O; 9\text{ cm}) và (O′;4 cm)(O'; 4\text{ cm}) tiếp xúc ngoài. Một tiếp tuyến chung tiếp xúc với (O)(O) tại BB và với (O′)(O') tại CC, không đi qua tiếp điểm của hai đường tròn. Tính BCBC.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho hai đường tròn (O;8 cm)(O; 8\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O'; 3\text{ cm}) với OO′=5OO'=5 cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là
A. cắt nhau.B. tiếp xúc ngoài.C. tiếp xúc trong.D. đựng nhau.
Câu 2. Cho hai đường tròn (O;6 cm)(O; 6\text{ cm}) và (O′;2 cm)(O'; 2\text{ cm}) với OO′=3OO'=3 cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là
A. cắt nhau.B. tiếp xúc trong.C. ở ngoài nhau.D. đựng nhau.
Câu 3. Hai đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và (O′;5 cm)(O'; 5\text{ cm}) cắt nhau tại AA, BB, với OO′=6OO'=6 cm. Độ dài dây chung ABAB là
A. 44 cm.B. 88 cm.C. 66 cm.D. 2342\sqrt{34} cm.
Câu 4. Hai đường tròn (O;7 cm)(O; 7\text{ cm}) và (O′;2 cm)(O'; 2\text{ cm}) tiếp xúc ngoài. Khoảng cách OO′OO' là
A. 55 cm.B. 99 cm.C. 1414 cm.D. 4,54{,}5 cm.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hai đường tròn (O;5 cm)(O; 5\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O'; 3\text{ cm}) với OO′=4OO'=4 cm. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Hai đường tròn cắt nhau.Đ / S
b) Đường nối tâm OO′OO' vuông góc với dây chung.Đ / S
c) Hai đường tròn tiếp xúc trong.Đ / S
d) Dây chung dài 66 cm. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Đường tròn (O;10 cm)(O; 10\text{ cm}) tiếp xúc trong với đường tròn (O′;r)(O'; r), r<10r<10 cm, và OO′=3,5OO'=3{,}5 cm. Tính rr (đơn vị: cm).
Câu 2. Hai đường tròn (O;8 cm)(O; 8\text{ cm}) và (O′;2 cm)(O'; 2\text{ cm}) tiếp xúc ngoài. Một tiếp tuyến chung tiếp xúc với hai đường tròn tại BB và CC, không đi qua tiếp điểm của hai đường tròn. Tính BCBC (đơn vị: cm).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: so sánh dd với R+r=10R+r=10 và R−r=2R-r=2.

Gợi ý các bước:

  1. Tính R+rR+r và R−rR-r, rồi so sánh với từng giá trị.
Bài 2.

Kiến thức: OO′OO' là trung trực của ABAB; HH là trung điểm của OO′OO'.

Gợi ý các bước:

  1. Tính OH=4OH=4 cm, rồi AHAH theo định lí Pythagore.
Bài 3.

Kiến thức: tiếp xúc trong thì d=R−rd=R-r.

Gợi ý các bước:

  1. Giải phương trình 9−r=49-r=4.
Bài 4.

Kiến thức: tiếp xúc ngoài: d=R+rd=R+r; tiếp xúc trong: d=R−rd=R-r.

Gợi ý các bước:

  1. Xét hai trường hợp.
Bài 5.

Kiến thức: đặt OH=xOH=x và viết AH2AH^2 theo hai cách.

Gợi ý các bước:

  1. Lập phương trình 32−x2=42−(5−x)23^2-x^2=4^2-(5-x)^2.
  2. Tính AHAH, rồi AB=2AHAB=2AH.
Bài 6.

Kiến thức: tiếp xúc ngoài thì khoảng cách hai tâm bằng tổng hai bán kính.

Gợi ý các bước:

  1. Lập ba phương trình với ẩn aa, bb, cc, rồi cộng lại.
Bài 7.

Kiến thức: tiếp điểm nằm trên đường nối tâm; dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.

Gợi ý các bước:

  1. Dùng OO′=R+rOO'=R+r.
  2. Chỉ ra a⊥OAa\perp OA và a⊥O′Aa\perp O'A tại AA.
  3. Dùng định lí Pythagore trong các tam giác vuông tại AA.
Bài 8.

Kiến thức: OB⊥BCOB\perp BC, O′C⊥BCO'C\perp BC (tính chất tiếp tuyến).

Gợi ý các bước:

  1. Kẻ O′K⊥OBO'K\perp OB tại KK; chỉ ra BCO′KBCO'K là hình chữ nhật.
  2. Tính OKOK, OO′OO', rồi O′KO'K theo định lí Pythagore.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước