Vị trí tương đối của hai đường tròn
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Hai trạm phát sóng và cách nhau km, phủ sóng trong bán kính lần lượt km và km. Hai vùng phủ sóng có chồng lên nhau không? Nếu dời trạm ra xa để hai trạm cách nhau km thì sao?
Số điểm chung của hai đường tròn
Khám phá: kéo hai đường tròn ra xa nhau
Cho và với , . Đặt đường tròn nhỏ trong đường tròn lớn rồi kéo dần ra: chúng chạm nhau từ bên trong khi , rồi cắt nhau, chạm nhau từ bên ngoài khi , cuối cùng rời xa nhau.
Đường thẳng gọi là đường nối tâm. Vì mỗi đường thẳng qua tâm là trục đối xứng của đường tròn, đường nối tâm là trục đối xứng chung của cả hai đường tròn.
Hai đường tròn cắt nhau
Vì sao? Ta có và , nên và cùng nằm trên đường trung trực của .
Nếu hai đường tròn tiếp xúc tại mà không nằm trên thì điểm đối xứng với qua cũng là một điểm chung (vì là trục đối xứng chung). Khi đó hai đường tròn có hai điểm chung, vô lí.
Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Khi hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại , điểm nằm giữa và , nên . Đường thẳng qua vuông góc với là tiếp tuyến chung của hai đường tròn tại .
Thuật ngữ
Tóm tắt
- Cắt nhau: ; tiếp xúc ngoài: ; tiếp xúc trong: ; ở ngoài nhau: ; đựng nhau: .
- Đường nối tâm là trục đối xứng, là trung trực của dây chung và đi qua tiếp điểm.
- Tính dây chung: đặt , viết theo hai cách.
Luyện tập
Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.
Cho hai đường tròn và . Xác định vị trí tương đối của chúng khi bằng: a) cm; b) cm; c) cm; d) cm; e) cm.
Kiến thức: so sánh với và .
Gợi ý các bước:
- Tính và , rồi so sánh với từng giá trị.
Xem lời giải
Ta có , . Do đó: a) ; b) ; c) ; d) ; e) .
Vậy a) ở ngoài nhau; b) tiếp xúc ngoài; c) cắt nhau; d) tiếp xúc trong; e) đựng nhau.
Đáp số. a) ở ngoài nhau; b) tiếp xúc ngoài; c) cắt nhau; d) tiếp xúc trong; e) đựng nhau.
Hai đường tròn và cắt nhau tại , , với cm. Tính .
Kiến thức: là trung trực của ; là trung điểm của .
Gợi ý các bước:
- Tính cm, rồi theo định lí Pythagore.
Xem lời giải
Gọi là giao điểm của và . Vì hai đường tròn có bán kính bằng nhau nên là trung điểm của , suy ra cm. Xét tam giác vuông tại , ta có (cm), nên cm.
Vậy cm.
Đáp số. cm.
Đường tròn tiếp xúc trong với đường tròn , cm, và cm. Tính .
Kiến thức: tiếp xúc trong thì .
Gợi ý các bước:
- Giải phương trình .
Xem lời giải
Hai đường tròn tiếp xúc trong nên , suy ra (cm).
Vậy cm.
Đáp số. cm.
Hai đường tròn và tiếp xúc nhau. Tính .
Kiến thức: tiếp xúc ngoài: ; tiếp xúc trong: .
Gợi ý các bước:
- Xét hai trường hợp.
Xem lời giải
Nếu tiếp xúc ngoài thì (cm). Nếu tiếp xúc trong thì (cm).
Vậy cm hoặc cm.
Đáp số. cm hoặc cm.
Một logo gồm hai đường tròn bán kính cm và cm, tâm cách nhau cm. Bạn Minh cần kẻ dây chung của hai đường tròn. Tính độ dài dây chung. (Ôn lại phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn.)
Kiến thức: đặt và viết theo hai cách.
Gợi ý các bước:
- Lập phương trình .
- Tính , rồi .
Xem lời giải
Gọi , là tâm các đường tròn bán kính cm, cm; là giao điểm của và dây chung , . Ta có
Do đó (cm), suy ra cm.
Vậy dây chung dài cm.
Đáp số. cm.
Ba đường tròn tâm , , đôi một tiếp xúc ngoài nhau, với cm, cm, cm. Tính bán kính mỗi đường tròn. (Ôn lại giải hệ phương trình.)
Kiến thức: tiếp xúc ngoài thì khoảng cách hai tâm bằng tổng hai bán kính.
Gợi ý các bước:
- Lập ba phương trình với ẩn , , , rồi cộng lại.
Xem lời giải
Gọi , , (cm) là bán kính các đường tròn tâm , , (, , ). Theo đề bài ta có , , . Cộng ba phương trình được , nên . Suy ra
Vậy bán kính các đường tròn tâm , , lần lượt là cm, cm, cm.
Đáp số. cm, cm, cm (tâm , , ).
(1,5 điểm) Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài tại . Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
a) Tính .
b) Chứng minh rằng là tiếp tuyến chung của hai đường tròn.
c) Lấy điểm trên với cm. Tính và (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Kiến thức: tiếp điểm nằm trên đường nối tâm; dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
Gợi ý các bước:
- Dùng .
- Chỉ ra và tại .
- Dùng định lí Pythagore trong các tam giác vuông tại .
Xem lời giải
a) Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nên (cm).
b) Điểm nằm trên nên và tại . Theo dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, là tiếp tuyến của cả và tại .
c) Xét các tam giác , vuông tại , ta có
Vậy cm, cm, cm.
Đáp số. a) cm; b) xem chứng minh; c) cm, cm.
Hai đường tròn và tiếp xúc ngoài. Một tiếp tuyến chung tiếp xúc với tại và với tại , không đi qua tiếp điểm của hai đường tròn. Tính .
Kiến thức: , (tính chất tiếp tuyến).
Gợi ý các bước:
- Kẻ tại ; chỉ ra là hình chữ nhật.
- Tính , , rồi theo định lí Pythagore.
Xem lời giải
Ta có và , nên . Kẻ tại , tứ giác có ba góc vuông nên là hình chữ nhật. Suy ra và cm, nên cm. Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nên cm. Xét tam giác vuông tại , ta có
Vậy cm.
Đáp số. cm.
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
nên hai đường tròn tiếp xúc trong. B nhầm với .
nên đựng . A chỉ so sánh với .
cm nên cm và cm. A quên nhân đôi, D cộng dưới dấu căn.
Tiếp xúc ngoài nên cm. A là trường hợp tiếp xúc trong.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Hai đường tròn cắt nhau. | ||
| b) Đường nối tâm vuông góc với dây chung. | ||
| c) Hai đường tròn tiếp xúc trong. | ||
| d) Dây chung dài cm. |
a) Đúng: . b) Đúng: là trung trực của dây chung. c) Sai: . d) Đúng: cho , nên trùng , .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Tiếp xúc trong nên , suy ra cm.
cm, cm, nên cm.
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: C. nên hai đường tròn tiếp xúc trong. B nhầm với .
- Phần I, câu 2: D. nên đựng . A chỉ so sánh với .
- Phần I, câu 3: B. cm nên cm và cm. A quên nhân đôi, D cộng dưới dấu căn.
- Phần I, câu 4: B. Tiếp xúc ngoài nên cm. A là trường hợp tiếp xúc trong.
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng. a) Đúng: . b) Đúng: là trung trực của dây chung. c) Sai: . d) Đúng: cho , nên trùng , .
- Phần III, câu 1: 6,5. Tiếp xúc trong nên , suy ra cm.
- Phần III, câu 2: 8. cm, cm, nên cm.