← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 2.1

Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Giải phương trình (x−5)(3x+6)=0(x-5)(3x+6)=0.

Bài 2

Giải phương trình 2x2+7x=02x^2+7x=0.

Bài 3

Giải phương trình (2x−1)2−(x+4)2=0(2x-1)^2-(x+4)^2=0.

Bài 4

Giải phương trình 3x−2=5x+2\dfrac{3}{x-2}=\dfrac{5}{x+2}.

Bài 5

Giải phương trình x+1x−3=2+4x−3\dfrac{x+1}{x-3}=2+\dfrac{4}{x-3}.

Bài 6

Giải phương trình 2x+1−1x−1=3x−11x2−1\dfrac{2}{x+1}-\dfrac{1}{x-1}=\dfrac{3x-11}{x^2-1}.

Bài 7

Với 120120 nghìn đồng, bạn Linh mua được số vở loại I bằng số vở loại II mà bạn mua được với 9090 nghìn đồng. Mỗi quyển vở loại I đắt hơn mỗi quyển loại II là 22 nghìn đồng. Tính giá mỗi quyển vở loại II.

Bài 8

Cho biểu thức A=xx+3+2x−3−12x2−9A=\dfrac{x}{x+3}+\dfrac{2}{x-3}-\dfrac{12}{x^2-9}.

a) Tìm điều kiện xác định của AA.

b) Rút gọn AA.

c) Tìm xx để A=12A=\dfrac12.

Bài 9 Thử thách

Giải phương trình x3+2x2−x−2=0x^3+2x^2-x-2=0.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình (x−2)(3x+9)=0(x-2)(3x+9)=0 là
A. S={2;−3}S=\{2; -3\}.B. S={−2;3}S=\{-2; 3\}.C. S={2;3}S=\{2; 3\}.D. S={2;−9}S=\{2; -9\}.
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình xx+1+3x−4=2\dfrac{x}{x+1}+\dfrac{3}{x-4}=2 là
A. x≠−1x\neq-1 và x≠4x\neq4.B. x≠1x\neq1 và x≠−4x\neq-4.C. x≠−1x\neq-1.D. x≠4x\neq4.
Câu 3. Phương trình x2=5xx^2=5x có tập nghiệm là
A. S={5}S=\{5\}.B. S={0;5}S=\{0; 5\}.C. S={0}S=\{0\}.D. S={0;−5}S=\{0; -5\}.
Câu 4. Phương trình x+1x−2=3x−2\dfrac{x+1}{x-2}=\dfrac{3}{x-2}
A. có nghiệm x=2x=2.B. có nghiệm x=−2x=-2.C. vô nghiệm.D. có nghiệm x=4x=4.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho phương trình 4x+1=3x−2\dfrac{4}{x+1}=\dfrac{3}{x-2}.
a) Điều kiện xác định là x≠−1x\neq-1 và x≠2x\neq2.Đ / S
b) Khử mẫu được 4(x−2)=3(x+1)4(x-2)=3(x+1).Đ / S
c) Phương trình có nghiệm x=−11x=-11.Đ / S
d) Phương trình có hai nghiệm. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính tổng các nghiệm của phương trình (2x−8)(x+7)=0(2x-8)(x+7)=0.
Câu 2. Giải phương trình 5x+2=3x−2\dfrac{5}{x+2}=\dfrac{3}{x-2}.

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: A⋅B=0  ⟺  A=0A\cdot B=0\iff A=0 hoặc B=0B=0.

Gợi ý các bước:

  1. Cho x−5=0x-5=0.
  2. Cho 3x+6=03x+6=0.
Bài 2.

Kiến thức: đặt nhân tử chung để đưa về phương trình tích.

Gợi ý các bước:

  1. Viết 2x2+7x=x(2x+7)2x^2+7x=x(2x+7).
  2. Giải từng phương trình bậc nhất.
Bài 3.

Kiến thức: hằng đẳng thức A2−B2=(A−B)(A+B)A^2-B^2=(A-B)(A+B).

Gợi ý các bước:

  1. Phân tích vế trái thành tích của (2x−1)−(x+4)(2x-1)-(x+4) và (2x−1)+(x+4)(2x-1)+(x+4).
  2. Rút gọn từng thừa số rồi giải.
Bài 4.

Kiến thức: các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

Gợi ý các bước:

  1. Điều kiện: x≠2x\neq2, x≠−2x\neq-2.
  2. Nhân hai vế với (x−2)(x+2)(x-2)(x+2).
  3. Giải và đối chiếu điều kiện.
Bài 5.

Kiến thức: khi khử mẫu, nhân mọi số hạng với mẫu chung.

Gợi ý các bước:

  1. Điều kiện: x≠3x\neq3.
  2. Nhân hai vế với x−3x-3.
  3. Đối chiếu điều kiện.
Bài 6.

Kiến thức: x2−1=(x−1)(x+1)x^2-1=(x-1)(x+1) là mẫu chung.

Gợi ý các bước:

  1. Điều kiện: x≠1x\neq1, x≠−1x\neq-1.
  2. Nhân hai vế với (x−1)(x+1)(x-1)(x+1).
  3. Giải và đối chiếu.
Bài 7.

Kiến thức: số quyển vở == số tiền :: giá một quyển.

Gợi ý các bước:

  1. Gọi giá vở loại II là xx nghìn đồng (x>0x>0), loại I là x+2x+2.
  2. Lập phương trình 120x+2=90x\dfrac{120}{x+2}=\dfrac{90}{x} và giải.
Bài 8.

Kiến thức: x2−9=(x−3)(x+3)x^2-9=(x-3)(x+3); phân tích x2−x−6x^2-x-6 bằng cách tách −x=−3x+2x-x=-3x+2x.

Gợi ý các bước:

  1. a) Mọi mẫu khác 00.
  2. b) Quy đồng với mẫu chung (x−3)(x+3)(x-3)(x+3) rồi rút gọn.
  3. c) Giải x+2x+3=12\dfrac{x+2}{x+3}=\dfrac12, đối chiếu điều kiện.
Bài 9.

Kiến thức: nhóm hạng tử để đặt nhân tử chung; phương trình tích có thể có ba thừa số.

Gợi ý các bước:

  1. Nhóm (x3+2x2)−(x+2)(x^3+2x^2)-(x+2).
  2. Đặt nhân tử chung x+2x+2, rồi dùng x2−1=(x−1)(x+1)x^2-1=(x-1)(x+1).

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước