← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 2.2

Bất đẳng thức và tính chất

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Viết bằng bất đẳng thức: a) số học sinh nn của một lớp không quá 4545; b) giá vé pp (nghìn đồng) ít nhất là 5050; c) nhiệt độ TT (∘^\circC) dưới 00.

Bài 2

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? a) −5<−3-5<-3; b) 2⋅(−3)≥−62\cdot(-3)\ge-6; c) (−2)2<3(-2)^2<3; d) 7−10≤−47-10\le-4.

Bài 3

Cho a<ba<b. So sánh: a) a+5a+5 và b+5b+5; b) −3a-3a và −3b-3b; c) 2a−12a-1 và 2b−12b-1.

Bài 4

Biết −2a+3<−2b+3-2a+3<-2b+3. So sánh aa và bb.

Bài 5

Chứng minh: nếu a>2a>2 thì 3a−1>53a-1>5.

Bài 6

Một thang máy chở được tối đa 600600 kg. Bác Tư nặng 7070 kg muốn chở các bao xi măng, mỗi bao 5050 kg. Viết bất đẳng thức cho khối lượng khi chở 1010 bao, và cho biết chở 1010 bao, 1111 bao có được không.

Bài 7 Ôn tập

Phương trình (x−1)(x+2)=0(x-1)(x+2)=0 có những nghiệm nào? Nghiệm nào thoả mãn x>0x>0?

Bài 8

Cho a>b>0a>b>0.

a) Chứng minh a2>aba^2>ab.

b) Chứng minh ab>b2ab>b^2.

c) Suy ra a2>b2a^2>b^2.

Bài 9 Thử thách

Chứng minh rằng với mọi số aa, bb: a2+b2+2≥2(a+b)a^2+b^2+2\ge2(a+b). Khi nào xảy ra dấu bằng?

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. "xx không vượt quá 55" được viết là
A. x<5x<5.B. x≤5x\le5.C. x≥5x\ge5.D. x>5x>5.
Câu 2. Cho a<ba<b. Khẳng định nào đúng?
A. −2a<−2b-2a<-2b.B. a−3>b−3a-3>b-3.C. 3a<3b3a<3b.D. −a<−b-a<-b.
Câu 3. Cho a>ba>b. So sánh 1−4a1-4a và 1−4b1-4b.
A. 1−4a>1−4b1-4a>1-4b.B. 1−4a<1−4b1-4a<1-4b.C. 1−4a=1−4b1-4a=1-4b.D. Không so sánh được.
Câu 4. Khẳng định nào đúng với mọi số aa, bb?
A. Nếu a<ba<b thì a2<b2a^2<b^2.B. a2+1>0a^2+1>0.C. 2a>a2a>a.D. Nếu a<ba<b thì −a<−b-a<-b.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho a>ba>b.
a) a+2>b+2a+2>b+2.Đ / S
b) −5a>−5b-5a>-5b.Đ / S
c) a−b>0a-b>0.Đ / S
d) a2>b2a^2>b^2. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Có bao nhiêu số nguyên xx thoả mãn −3<x≤2-3<x\le2?
Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (x−3)2+4(x-3)^2+4.

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: "không quá" là ≤\le, "ít nhất" là ≥\ge, "dưới" là <<.

Gợi ý các bước:

  1. Xác định dấu cho từng cụm từ.
  2. Viết bất đẳng thức.
Bài 2.

Kiến thức: tính giá trị mỗi vế rồi so sánh; ≥\ge đúng cả khi hai vế bằng nhau.

Gợi ý các bước:

  1. Tính từng vế.
  2. So sánh trên trục số.
Bài 3.

Kiến thức: cộng giữ chiều; nhân với số dương giữ chiều, với số âm đổi chiều.

Gợi ý các bước:

  1. Câu b) nhân với −3-3.
  2. Câu c) nhân với 22 rồi cộng −1-1.
Bài 4.

Kiến thức: cộng −3-3 vào hai vế, rồi chia cho −2-2 (đổi chiều).

Gợi ý các bước:

  1. Bỏ số 33 ở hai vế.
  2. Chia cho −2-2.
Bài 5.

Kiến thức: nhân với số dương, rồi cộng cùng một số.

Gợi ý các bước:

  1. Nhân hai vế với 33.
  2. Cộng −1-1 vào hai vế.
Bài 6.

Kiến thức: "tối đa 600600" nghĩa là tổng khối lượng ≤600\le600.

Gợi ý các bước:

  1. Tính tổng khối lượng với 1010 bao và 1111 bao.
  2. So sánh với 600600.
Bài 7.

Kiến thức: phương trình tích (bài trước).

Gợi ý các bước:

  1. Giải x−1=0x-1=0 và x+2=0x+2=0.
  2. So sánh từng nghiệm với 00.
Bài 8.

Kiến thức: nhân hai vế với một số dương thì giữ chiều; tính chất bắc cầu.

Gợi ý các bước:

  1. a) Nhân a>ba>b với a>0a>0.
  2. b) Nhân a>ba>b với b>0b>0.
  3. c) Bắc cầu.
Bài 9.

Kiến thức: bình phương của mọi số đều không âm.

Gợi ý các bước:

  1. Chuyển hết sang vế trái.
  2. Viết vế trái thành (a−1)2+(b−1)2(a-1)^2+(b-1)^2.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước