Lemonmath
English

Bất đẳng thức và tính chất

Bài 2.2 · 20 phút đọc · Cập nhật

Bạn An cao hơn bạn Bình. Một năm sau, cả hai đều cao thêm 55 cm. An có còn cao hơn Bình không? Chắc chắn có. Nhưng nếu biết a>ba>b thì −2a-2a và −2b-2b, số nào lớn hơn? Câu trả lời làm nhiều bạn bất ngờ.

Bài này giúp ta trả lời những câu hỏi như vậy một cách chắc chắn, không cần đoán.

Bất đẳng thức

Ta gọi hệ thức dạng a<ba<b (hay a>ba>b, a≤ba\le b, a≥ba\ge b) là một bất đẳng thức; aa là vế trái, bb là vế phải.

  • a≤ba\le b đọc là "aa nhỏ hơn hoặc bằng bb", hay "aa không lớn hơn bb".
  • a≥ba\ge b đọc là "aa lớn hơn hoặc bằng bb", hay "aa không nhỏ hơn bb".

Trên trục số, a<ba<b nghĩa là điểm aa nằm bên trái điểm bb. Nếu aa ở bên trái bb và bb ở bên trái cc thì aa ở bên trái cc.

Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Khám phá: dịch chuyển trên trục số

Ta có 2<32<3. Cộng 44 vào hai vế: 6<76<7. Cộng −5-5: −3<−2-3<-2. Cộng một số vào hai vế giống như dịch cả hai điểm đi cùng một đoạn trên trục số, nên thứ tự không đổi.

Tính chất cũng đúng với >>, ≤\le, ≥\ge, và với phép trừ (vì trừ cc là cộng −c-c).

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Khám phá: nhân với số âm

Ta có 2<32<3. Nhân hai vế với 44: 8<128<12, chiều giữ nguyên. Nhân hai vế với −1-1: −2-2 và −3-3, mà −2>−3-2>-3, chiều bị đổi. Trên trục số, nhân với −1-1 là lấy đối xứng qua điểm 00, nên điểm ở bên trái trở thành điểm ở bên phải.

-4-3-2-11234x23−2−30
Nhân với −1-1 làm đổi thứ tự

Phép chia cho c≠0c\neq0 là nhân với 1c\dfrac1c, nên cũng theo quy tắc này.

Kết hợp các tính chất, ta chứng minh được nhiều bất đẳng thức.

Để chứng minh một bất đẳng thức có chữ, ta thường dùng sự thật đơn giản: bình phương của mọi số đều không âm.

Thuật ngữ

Tóm tắt

  • Bất đẳng thức: a<ba<b, a>ba>b, a≤ba\le b, a≥ba\ge b.
  • Bắc cầu: a<ba<b, b<c⇒a<cb<c\Rightarrow a<c.
  • Cộng (trừ) cùng một số vào hai vế: giữ nguyên chiều.
  • Nhân (chia) cùng một số dương: giữ chiều; số âm: đổi chiều.
  • Chứng minh: đưa về (… )2≥0(\dots)^2\ge0.

Luyện tập

Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.

Bài 1

Viết bằng bất đẳng thức: a) số học sinh nn của một lớp không quá 4545; b) giá vé pp (nghìn đồng) ít nhất là 5050; c) nhiệt độ TT (∘^\circC) dưới 00.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: "không quá" là ≤\le, "ít nhất" là ≥\ge, "dưới" là <<.

Gợi ý các bước:

  1. Xác định dấu cho từng cụm từ.
  2. Viết bất đẳng thức.
Xem lời giải

a) n≤45n\le45; b) p≥50p\ge50; c) T<0T<0.

Đáp số. n≤45n\le45; p≥50p\ge50; T<0T<0.

Bài 2

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? a) −5<−3-5<-3; b) 2⋅(−3)≥−62\cdot(-3)\ge-6; c) (−2)2<3(-2)^2<3; d) 7−10≤−47-10\le-4.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: tính giá trị mỗi vế rồi so sánh; ≥\ge đúng cả khi hai vế bằng nhau.

Gợi ý các bước:

  1. Tính từng vế.
  2. So sánh trên trục số.
Xem lời giải

a) Đúng. b) −6≥−6-6\ge-6: đúng. c) 4<34<3: sai. d) −3≤−4-3\le-4: sai.

Đáp số. Đúng, Đúng, Sai, Sai.

Bài 3

Cho a<ba<b. So sánh: a) a+5a+5 và b+5b+5; b) −3a-3a và −3b-3b; c) 2a−12a-1 và 2b−12b-1.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: cộng giữ chiều; nhân với số dương giữ chiều, với số âm đổi chiều.

Gợi ý các bước:

  1. Câu b) nhân với −3-3.
  2. Câu c) nhân với 22 rồi cộng −1-1.
Xem lời giải

a) a+5<b+5a+5<b+5. b) −3a>−3b-3a>-3b. c) 2a<2b⇒2a−1<2b−12a<2b\Rightarrow 2a-1<2b-1.

Đáp số. a) <<; b) >>; c) <<.

Bài 4

Biết −2a+3<−2b+3-2a+3<-2b+3. So sánh aa và bb.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: cộng −3-3 vào hai vế, rồi chia cho −2-2 (đổi chiều).

Gợi ý các bước:

  1. Bỏ số 33 ở hai vế.
  2. Chia cho −2-2.
Xem lời giải

−2a+3<−2b+3⇒−2a<−2b⇒a>b-2a+3<-2b+3\Rightarrow -2a<-2b\Rightarrow a>b (chia cho −2<0-2<0 nên đổi chiều).

Đáp số. a>ba>b.

Bài 5

Chứng minh: nếu a>2a>2 thì 3a−1>53a-1>5.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: nhân với số dương, rồi cộng cùng một số.

Gợi ý các bước:

  1. Nhân hai vế với 33.
  2. Cộng −1-1 vào hai vế.
Xem lời giải

a>2⇒3a>6⇒3a−1>5a>2\Rightarrow 3a>6\Rightarrow 3a-1>5.

Đáp số. Đã chứng minh.

Bài 6

Một thang máy chở được tối đa 600600 kg. Bác Tư nặng 7070 kg muốn chở các bao xi măng, mỗi bao 5050 kg. Viết bất đẳng thức cho khối lượng khi chở 1010 bao, và cho biết chở 1010 bao, 1111 bao có được không.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: "tối đa 600600" nghĩa là tổng khối lượng ≤600\le600.

Gợi ý các bước:

  1. Tính tổng khối lượng với 1010 bao và 1111 bao.
  2. So sánh với 600600.
Xem lời giải

1010 bao: 70+10⋅50=570≤60070+10\cdot50=570\le600, được. 1111 bao: 70+11⋅50=620>60070+11\cdot50=620>600, không được.

Đáp số. Chở được 1010 bao, không chở được 1111 bao.

Bài 7 Ôn tập

Phương trình (x−1)(x+2)=0(x-1)(x+2)=0 có những nghiệm nào? Nghiệm nào thoả mãn x>0x>0?

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: phương trình tích (bài trước).

Gợi ý các bước:

  1. Giải x−1=0x-1=0 và x+2=0x+2=0.
  2. So sánh từng nghiệm với 00.
Xem lời giải

Nghiệm x=1x=1 và x=−2x=-2. Vì 1>01>0 còn −2<0-2<0, chỉ x=1x=1 thoả mãn.

Đáp số. x=1x=1.

Bài 8

Cho a>b>0a>b>0.

a) Chứng minh a2>aba^2>ab.

b) Chứng minh ab>b2ab>b^2.

c) Suy ra a2>b2a^2>b^2.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: nhân hai vế với một số dương thì giữ chiều; tính chất bắc cầu.

Gợi ý các bước:

  1. a) Nhân a>ba>b với a>0a>0.
  2. b) Nhân a>ba>b với b>0b>0.
  3. c) Bắc cầu.
Xem lời giải

a) a>0a>0 nên a⋅a>b⋅aa\cdot a>b\cdot a, tức a2>aba^2>ab. b) b>0b>0 nên ab>b⋅b=b2ab>b\cdot b=b^2. c) a2>aba^2>ab và ab>b2ab>b^2 nên a2>b2a^2>b^2.

Đáp số. Đã chứng minh; vậy với hai số dương, số lớn hơn có bình phương lớn hơn.

Bài 9 Thử thách

Chứng minh rằng với mọi số aa, bb: a2+b2+2≥2(a+b)a^2+b^2+2\ge2(a+b). Khi nào xảy ra dấu bằng?

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: bình phương của mọi số đều không âm.

Gợi ý các bước:

  1. Chuyển hết sang vế trái.
  2. Viết vế trái thành (a−1)2+(b−1)2(a-1)^2+(b-1)^2.
Xem lời giải

a2+b2+2−2a−2b=(a2−2a+1)+(b2−2b+1)=(a−1)2+(b−1)2≥0a^2+b^2+2-2a-2b=(a^2-2a+1)+(b^2-2b+1)=(a-1)^2+(b-1)^2\ge0. Dấu bằng xảy ra khi a−1=0a-1=0 và b−1=0b-1=0.

Đáp số. Bất đẳng thức đúng; dấu bằng khi a=b=1a=b=1.

Kiểm tra mini

Kiểm tra mini

Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. "xx không vượt quá 55" được viết là
Câu 2. Cho a<ba<b. Khẳng định nào đúng?
Câu 3. Cho a>ba>b. So sánh 1−4a1-4a và 1−4b1-4b.
Câu 4. Khẳng định nào đúng với mọi số aa, bb?

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho a>ba>b.
a) a+2>b+2a+2>b+2.
b) −5a>−5b-5a>-5b.
c) a−b>0a-b>0.
d) a2>b2a^2>b^2.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Có bao nhiêu số nguyên xx thoả mãn −3<x≤2-3<x\le2?

Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (x−3)2+4(x-3)^2+4.

Xem đáp án và giải thích
  1. Phần I, câu 1: B. "Không vượt quá" cho phép bằng 55. A bỏ mất trường hợp bằng; C, D sai chiều.
  2. Phần I, câu 2: C. Nhân với 3>03>0 giữ chiều. A, D quên đổi chiều khi nhân với số âm; B đổi chiều sai khi trừ.
  3. Phần I, câu 3: B. −4a<−4b-4a<-4b (đổi chiều), cộng 11 được 1−4a<1−4b1-4a<1-4b. A quên đổi chiều.
  4. Phần I, câu 4: B. a2≥0a^2\ge0 nên a2+1≥1>0a^2+1\ge1>0. A sai với a=−3a=-3, b=1b=1; C sai với a=−1a=-1; D quên đổi chiều.
  5. Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai. a) Đúng: cộng giữ chiều. b) Sai: nhân với −5-5 phải đổi chiều. c) Đúng: cộng −b-b vào hai vế. d) Sai: chẳng hạn 1>−31>-3 nhưng 1<91<9.
  6. Phần III, câu 1: 5. Đó là −2-2, −1-1, 00, 11, 22 (không lấy −3-3, có lấy 22).
  7. Phần III, câu 2: 4. (x−3)2≥0(x-3)^2\ge0 nên biểu thức ≥4\ge4, và bằng 44 khi x=3x=3.