← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 6.2

Phương trình bậc hai một ẩn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Giải các phương trình sau:

a) 5x2−20=05x^2-20=0.

b) −2x2+6x=0-2x^2+6x=0.

Bài 2

Giải các phương trình sau bằng công thức nghiệm:

a) x2−7x+10=0x^2-7x+10=0.

b) 2x2+x−1=02x^2+x-1=0.

c) 9x2−6x+1=09x^2-6x+1=0.

Bài 3

Giải các phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

a) x2−4x−1=0x^2-4x-1=0.

b) 5x2+2x+1=05x^2+2x+1=0.

Bài 4

Giải các phương trình sau:

a) (x+1)(x−3)=2x−7(x+1)(x-3)=2x-7.

b) x(x+2)=3(x+4)x(x+2)=3(x+4).

Bài 5

Giả sử một quả bóng được đá thẳng lên từ mặt đất, độ cao của nó sau tt giây là h=−5t2+20th=-5t^2+20t (mét). Hỏi sau bao nhiêu giây quả bóng ở độ cao 1515 m?

Bài 6

Giả sử bác Lan gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng với lãi suất rr mỗi năm, lãi của năm đầu được cộng vào gốc để tính lãi năm sau (lãi kép). Sau 22 năm, bác nhận được 112,36112{,}36 triệu đồng. Tính lãi suất rr.

Bài 7

Giải phương trình xx−2−1x=2x(x−2)\dfrac{x}{x-2}-\dfrac1x=\dfrac{2}{x(x-2)}. (Ôn lại phương trình chứa ẩn ở mẫu.)

Bài 8

(2,0 điểm)

a) Giải phương trình 2x2−3x−5=02x^2-3x-5=0.

b) Tìm toạ độ giao điểm của parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=x+2(d): y=x+2.

c) Giải phương trình x2−22x−6=0x^2-2\sqrt2x-6=0.

Bài 9 Thử thách

Từ một tấm tôn hình chữ nhật dài 3030 cm, rộng 2020 cm, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau rồi gập lên để được một chiếc hộp không nắp. Để đáy hộp có diện tích 336336 cm² thì cạnh hình vuông cắt đi phải bằng bao nhiêu? Khi đó hộp chứa được bao nhiêu xăng-ti-mét khối?

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2x+3=02x+3=0.B. x3−x=0x^3-x=0.C. −x2+5=0-x^2+5=0.D. 0x2+3x−1=00x^2+3x-1=0.
Câu 2. Biệt thức Δ\Delta của phương trình 2x2−3x−2=02x^2-3x-2=0 là
A. 2525.B. −7-7.C. 1717.D. 77.
Câu 3. Phương trình x2−6x+9=0x^2-6x+9=0
A. có hai nghiệm phân biệt 33 và −3-3.B. có nghiệm kép x=3x=3.C. có nghiệm kép x=−3x=-3.D. vô nghiệm.
Câu 4. Phương trình 3x2−4x−1=03x^2-4x-1=0 có biệt thức thu gọn Δ′\Delta' bằng
A. 77.B. 11.C. 2828.D. 1919.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho phương trình x2−2x−8=0x^2-2x-8=0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Các hệ số là a=1a=1, b=−2b=-2, c=−8c=-8.Đ / S
b) Δ′=9\Delta'=9.Đ / S
c) Phương trình có hai nghiệm x=−4x=-4 và x=2x=2.Đ / S
d) Phương trình có nghiệm kép. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tìm nghiệm dương của phương trình x2+x−12=0x^2+x-12=0.
Câu 2. Tìm nghiệm nhỏ hơn của phương trình 2x2−5x−3=02x^2-5x-3=0 (viết dưới dạng số thập phân).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: b=0b=0 thì đưa về x2=kx^2=k; c=0c=0 thì đặt nhân tử chung.

Gợi ý các bước:

  1. a) Chuyển vế, chia cho 55.
  2. b) Viết −2x(x−3)=0-2x(x-3)=0.
Bài 2.

Kiến thức: Δ=b2−4ac\Delta=b^2-4ac và công thức nghiệm.

Gợi ý các bước:

  1. Xác định aa, bb, cc và tính Δ\Delta.
  2. Xét dấu Δ\Delta rồi áp dụng công thức.
Bài 3.

Kiến thức: b=2b′b=2b', Δ′=b′2−ac\Delta'=b'^2-ac.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm b′b', tính Δ′\Delta'.
  2. Áp dụng x1,2=−b′±Δ′ax_{1,2}=\dfrac{-b'\pm\sqrt{\Delta'}}{a}.
Bài 4.

Kiến thức: khai triển, chuyển vế để đưa về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0.

Gợi ý các bước:

  1. Khai triển hai vế, chuyển tất cả sang vế trái.
  2. Giải phương trình bậc hai nhận được.
Bài 5.

Kiến thức: giải phương trình −5t2+20t=15-5t^2+20t=15 với t≥0t\geq0.

Gợi ý các bước:

  1. Chuyển vế và chia hai vế cho −5-5.
  2. Giải phương trình nhận được, rồi giải thích ý nghĩa của hai nghiệm.
Bài 6.

Kiến thức: sau mỗi năm, số tiền được nhân với 1+r1+r.

Gợi ý các bước:

  1. Lập phương trình 100(1+r)2=112,36100(1+r)^2=112{,}36.
  2. Giải dạng X2=kX^2=k với X=1+r>0X=1+r>0.
Bài 7.

Kiến thức: tìm điều kiện xác định, quy đồng và khử mẫu, đối chiếu điều kiện.

Gợi ý các bước:

  1. Điều kiện xác định: x≠0x\neq0, x≠2x\neq2.
  2. Nhân hai vế với x(x−2)x(x-2).
  3. Giải phương trình bậc hai nhận được rồi loại nghiệm không thoả mãn.
Bài 8.

Kiến thức: công thức nghiệm; giao điểm của (P)(P) và (d)(d) có hoành độ là nghiệm của x2=x+2x^2=x+2.

Gợi ý các bước:

  1. a) Tính Δ\Delta.
  2. b) Giải x2−x−2=0x^2-x-2=0, rồi tính y=x2y=x^2.
  3. c) Dùng b′=−2b'=-\sqrt2.
Bài 9.

Kiến thức: đáy hộp là hình chữ nhật (30−2x)×(20−2x)(30-2x)\times(20-2x), chiều cao hộp bằng xx.

Gợi ý các bước:

  1. Gọi cạnh hình vuông là xx (cm), 0<x<100<x<10.
  2. Lập và giải phương trình (30−2x)(20−2x)=336(30-2x)(20-2x)=336.
  3. Đối chiếu điều kiện, rồi tính thể tích.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước