← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 6.3

Định lí Viète và ứng dụng

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của mỗi phương trình sau:

a) x2−6x+2=0x^2-6x+2=0.

b) 3x2+5x−4=03x^2+5x-4=0.

c) x2+x+1=0x^2+x+1=0.

Bài 2

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:

a) 5x2−3x−2=05x^2-3x-2=0.

b) x2+9x+8=0x^2+9x+8=0.

c) 7x2+4x−3=07x^2+4x-3=0.

Bài 3

Biết phương trình x2−4x+1=0x^2-4x+1=0 có một nghiệm là x1=2+3x_1=2+\sqrt3. Tìm nghiệm còn lại. (Ôn lại trục căn thức ở mẫu.)

Bài 4

Tìm hai số uu, vv trong mỗi trường hợp sau:

a) u+v=10u+v=10, uv=21uv=21.

b) u+v=−3u+v=-3, uv=−40uv=-40.

c) u+v=6u+v=6, uv=10uv=10.

Bài 5

Gọi x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−3x−5=0x^2-3x-5=0. Không giải phương trình, tính:

a) x12+x22x_1^2+x_2^2.

b) 1x1+1x2\dfrac1{x_1}+\dfrac1{x_2}.

c) x12x2+x1x22x_1^2x_2+x_1x_2^2.

Bài 6

Không giải phương trình, xét dấu các nghiệm của mỗi phương trình sau:

a) 2x2+5x−9=02x^2+5x-9=0.

b) x2−10x+7=0x^2-10x+7=0.

c) x2+8x+3=0x^2+8x+3=0.

Bài 7

Giả sử một sân bóng rổ ngoài trời kèm khu khán đài hình chữ nhật có chu vi 120120 m và diện tích 875875 m². Tính chiều dài và chiều rộng của sân.

Bài 8

(1,5 điểm) Cho phương trình x2−5x+2=0x^2-5x+2=0.

a) Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt x1x_1, x2x_2.

b) Không giải phương trình, tính x12+x22x_1^2+x_2^2.

c) Tính giá trị của biểu thức A=x1x2+x2x1A=\dfrac{x_1}{x_2}+\dfrac{x_2}{x_1}.

Bài 9 Thử thách

Gọi x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−6x+4=0x^2-6x+4=0. Chứng minh rằng hai nghiệm đều dương, rồi tính x1+x2\sqrt{x_1}+\sqrt{x_2}.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2−6x−5=02x^2-6x-5=0 là
A. 33.B. −3-3.C. −52-\dfrac52.D. 66.
Câu 2. Tích hai nghiệm của phương trình 3x2+7x−6=03x^2+7x-6=0 là
A. −2-2.B. 22.C. −73-\dfrac73.D. −6-6.
Câu 3. Phương trình 4x2−9x+5=04x^2-9x+5=0 có hai nghiệm là
A. 11 và 54\dfrac54.B. −1-1 và −54-\dfrac54.C. 11 và −54-\dfrac54.D. 11 và 55.
Câu 4. Hai số có tổng bằng 99 và tích bằng 2020 là hai nghiệm của phương trình
A. x2−9x+20=0x^2-9x+20=0.B. x2+9x+20=0x^2+9x+20=0.C. x2−20x+9=0x^2-20x+9=0.D. x2+9x−20=0x^2+9x-20=0.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho phương trình x2−3x−10=0x^2-3x-10=0 có hai nghiệm x1x_1, x2x_2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu.Đ / S
b) x1+x2=−3x_1+x_2=-3.Đ / S
c) x1x2=−10x_1x_2=-10.Đ / S
d) x12+x22=29x_1^2+x_2^2=29. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Gọi x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−7x+2=0x^2-7x+2=0. Tính x12+x22x_1^2+x_2^2.
Câu 2. Tính nhẩm nghiệm lớn hơn của phương trình 2x2−11x+9=02x^2-11x+9=0 (viết dưới dạng số thập phân).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: định lí Viète, chỉ dùng khi phương trình có nghiệm.

Gợi ý các bước:

  1. Kiểm tra Δ≥0\Delta\geq0 hoặc aa, cc trái dấu.
  2. Tính −ba-\dfrac ba và ca\dfrac ca.
Bài 2.

Kiến thức: kiểm tra a+b+ca+b+c hoặc a−b+ca-b+c.

Gợi ý các bước:

  1. Tính a+b+ca+b+c; nếu khác 00, tính a−b+ca-b+c.
  2. Viết nghiệm còn lại ca\dfrac ca hoặc −ca-\dfrac ca.
Bài 3.

Kiến thức: x1+x2=4x_1+x_2=4 (hoặc x1x2=1x_1x_2=1).

Gợi ý các bước:

  1. Tính x2=4−x1x_2=4-x_1.
  2. Kiểm tra lại bằng tích: x2=12+3x_2=\dfrac1{2+\sqrt3}.
Bài 4.

Kiến thức: uu, vv là nghiệm của x2−Sx+P=0x^2-Sx+P=0, cần S2−4P≥0S^2-4P\geq0.

Gợi ý các bước:

  1. Lập phương trình x2−Sx+P=0x^2-Sx+P=0.
  2. Giải phương trình (hoặc chỉ ra nó vô nghiệm).
Bài 5.

Kiến thức: S=x1+x2S=x_1+x_2, P=x1x2P=x_1x_2; viết mỗi biểu thức theo SS, PP.

Gợi ý các bước:

  1. Kiểm tra phương trình có hai nghiệm, tính SS, PP.
  2. Dùng S2−2PS^2-2P, SP\dfrac SP và x1x2(x1+x2)=PSx_1x_2(x_1+x_2)=PS.
Bài 6.

Kiến thức: P<0P<0: trái dấu; Δ≥0\Delta\geq0, P>0P>0: cùng dấu với SS.

Gợi ý các bước:

  1. Tính PP; nếu P>0P>0 thì kiểm tra Δ′\Delta' và tính SS.
Bài 7.

Kiến thức: hai cạnh có tổng S=60S=60 và tích P=875P=875.

Gợi ý các bước:

  1. Lập phương trình x2−60x+875=0x^2-60x+875=0.
  2. Giải bằng công thức nghiệm thu gọn.
Bài 8.

Kiến thức: Δ>0\Delta>0; x12+x22=S2−2Px_1^2+x_2^2=S^2-2P; quy đồng A=x12+x22x1x2A=\dfrac{x_1^2+x_2^2}{x_1x_2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính Δ\Delta.
  2. Tính SS, PP rồi S2−2PS^2-2P.
  3. Dùng kết quả câu b) cho câu c).
Bài 9.

Kiến thức: xét dấu nghiệm; (x1+x2)2=x1+x2+2x1x2(\sqrt{x_1}+\sqrt{x_2})^2=x_1+x_2+2\sqrt{x_1x_2}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính Δ′\Delta', SS, PP.
  2. Bình phương biểu thức cần tính và dùng SS, PP.
  3. Lấy căn bậc hai, nhớ biểu thức dương.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước