← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 4.1

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB=3, AC=4AC=4. Tính các tỉ số lượng giác của góc BB.

Bài 2

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có BC=17BC=17, AB=8AB=8. Tính các tỉ số lượng giác của góc CC.

Bài 3

Tính: a) sin⁡45∘⋅cos⁡45∘\sin45^\circ\cdot\cos45^\circ; b) tan⁡60∘−cot⁡30∘+tan⁡45∘\tan60^\circ-\cot30^\circ+\tan45^\circ.

Bài 4

Viết thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 45∘45^\circ: sin⁡70∘\sin70^\circ, cos⁡58∘\cos58^\circ, tan⁡80∘\tan80^\circ, cot⁡47∘\cot47^\circ.

Bài 5

Không dùng máy tính, tính M=sin⁡32∘cos⁡58∘+tan⁡17∘⋅tan⁡73∘M=\dfrac{\sin32^\circ}{\cos58^\circ}+\tan17^\circ\cdot\tan73^\circ.

Bài 6

Dùng máy tính cầm tay:

a) Tính sin⁡54∘\sin54^\circ và tan⁡20∘\tan20^\circ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư).

b) Tìm góc nhọn α\alpha (làm tròn đến độ), biết tan⁡α=2\tan\alpha=2; biết sin⁡α=0,25\sin\alpha=0{,}25.

Bài 7

Biển báo "dốc 10%10\%" nghĩa là cứ đi ngang 100100 m thì đường lên cao 1010 m. Theo quy chuẩn, lối đi cho xe lăn nên có độ dốc không quá 1:121:12 (lên cao 11 m trên 1212 m chiều ngang). Tính góc nghiêng so với phương ngang của mỗi con dốc (làm tròn đến độ).

Bài 8

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có BC=10BC=10 cm và sin⁡B=0,6\sin B=0{,}6.

a) Tính ACAC.

b) Tính ABAB.

c) Tính tan⁡B\tan B và cos⁡C\cos C.

d) Tìm số đo góc BB (làm tròn đến độ).

Bài 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=1AB=1, AC=2AC=2. Tính sin⁡B\sin B và cos⁡B\cos B, viết kết quả với mẫu không chứa căn.

Bài 10 Thử thách

Cho tam giác ABCABC cân tại AA có BC=12BC=12 cm và B^=30∘\widehat{B}=30^\circ. Kẻ đường cao AHAH. Tính AHAH và ABAB (viết dạng gọn).

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Khi đó sin⁡B\sin B bằng
A. ACBC\dfrac{AC}{BC}.B. ABBC\dfrac{AB}{BC}.C. ACAB\dfrac{AC}{AB}.D. ABAC\dfrac{AB}{AC}.
Câu 2. tan⁡60∘\tan60^\circ bằng
A. 3\sqrt3.B. 33\dfrac{\sqrt3}3.C. 32\dfrac{\sqrt3}2.D. 12\dfrac12.
Câu 3. cos⁡52∘\cos52^\circ bằng
A. sin⁡38∘\sin38^\circ.B. cos⁡38∘\cos38^\circ.C. sin⁡52∘\sin52^\circ.D. tan⁡38∘\tan38^\circ.
Câu 4. Tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=12AB=12, BC=13BC=13. Khi đó cos⁡B\cos B bằng
A. 1213\dfrac{12}{13}.B. 513\dfrac{5}{13}.C. 512\dfrac{5}{12}.D. 1312\dfrac{13}{12}.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3AB=\sqrt3, AC=1AC=1. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) BC=2BC=2.Đ / S
b) sin⁡B=12\sin B=\dfrac12.Đ / S
c) tan⁡B=3\tan B=\sqrt3.Đ / S
d) C^=60∘\widehat{C}=60^\circ. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính 2sin⁡30∘+3tan⁡45∘−cot⁡45∘2\sin30^\circ+3\tan45^\circ-\cot45^\circ.
Câu 2. Một con đường có biển báo dốc 8%8\%. Tính góc nghiêng của con đường so với phương nằm ngang theo độ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: định nghĩa bốn tỉ số; định lí Pythagore.

Gợi ý các bước:

  1. Tính BCBC.
  2. Với góc BB: đối là ACAC, kề là ABAB.
Bài 2.

Kiến thức: AC2=BC2−AB2AC^2=BC^2-AB^2; với góc CC, cạnh đối là ABAB.

Gợi ý các bước:

  1. Tính ACAC.
  2. Lập bốn tỉ số.
Bài 3.

Kiến thức: bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt.

Gợi ý các bước:

  1. Thay giá trị.
  2. Tính.
Bài 4.

Kiến thức: nếu α+β=90∘\alpha+\beta=90^\circ thì sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta, tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta.

Gợi ý các bước:

  1. Tính góc phụ của mỗi góc.
  2. Đổi sin ↔ cos, tan ↔ cot.
Bài 5.

Kiến thức: góc phụ nhau và tan⁡α⋅cot⁡α=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1.

Gợi ý các bước:

  1. Viết cos⁡58∘=sin⁡32∘\cos58^\circ=\sin32^\circ.
  2. Viết tan⁡73∘=cot⁡17∘\tan73^\circ=\cot17^\circ.
Bài 6.

Kiến thức: chế độ độ; SHIFT + tan (hoặc sin) để tìm góc.

Gợi ý các bước:

  1. Kiểm tra máy ở chế độ D.
  2. Bấm và làm tròn.
Bài 7.

Kiến thức: góc nghiêng α\alpha có tan⁡α=độ caochieˆˋu ngang\tan\alpha=\dfrac{\text{độ cao}}{\text{chiều ngang}}.

Gợi ý các bước:

  1. Lập tan⁡α\tan\alpha cho mỗi dốc.
  2. Bấm SHIFT tan.
Bài 8.

Kiến thức: sin⁡B=ACBC\sin B=\dfrac{AC}{BC}; định lí Pythagore; cos⁡C=sin⁡B\cos C=\sin B vì hai góc phụ nhau.

Gợi ý các bước:

  1. AC=BC⋅sin⁡BAC=BC\cdot\sin B.
  2. AB=BC2−AC2AB=\sqrt{BC^2-AC^2}.
  3. Lập các tỉ số; bấm SHIFT sin 0,60{,}6.
Bài 9.

Kiến thức: trục căn thức ở mẫu (xem biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn).

Gợi ý các bước:

  1. Tính BC=5BC=\sqrt5.
  2. Lập tỉ số rồi trục căn thức ở mẫu.
Bài 10.

Kiến thức: đường cao của tam giác cân cũng là đường trung tuyến, nên BH=6BH=6 cm; tan⁡30∘=33\tan30^\circ=\dfrac{\sqrt3}3, cos⁡30∘=32\cos30^\circ=\dfrac{\sqrt3}2.

Gợi ý các bước:

  1. Trong tam giác vuông ABHABH: tan⁡B=AHBH\tan B=\dfrac{AH}{BH}.
  2. cos⁡B=BHAB\cos B=\dfrac{BH}{AB}, suy ra ABAB; trục căn thức ở mẫu.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước