← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 3.4

Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tính: a) 3433\sqrt[3]{343}; b) −0,0273\sqrt[3]{-0{,}027}; c) 641253\sqrt[3]{\dfrac{64}{125}}.

Bài 2

Tính −2163+10003−(73)3\sqrt[3]{-216}+\sqrt[3]{1000}-\left(\sqrt[3]{7}\right)^3.

Bài 3

Dùng máy tính cầm tay, tính (làm tròn đến hàng phần trăm): a) 503\sqrt[3]{50}; b) −123\sqrt[3]{-12}.

Bài 4

So sánh: a) 55 và 1243\sqrt[3]{124}; b) −2-2 và −93\sqrt[3]{-9}.

Bài 5

Tìm xx, biết: a) x3=−64x^3=-64; b) 3x+13=−2\sqrt[3]{3x+1}=-2.

Bài 6

Rút gọn các biểu thức sau: a) 27x33−2x\sqrt[3]{27x^3}-2x; b) x3+6x2+12x+83\sqrt[3]{x^3+6x^2+12x+8}.

Bài 7

Một bể nước hình lập phương chứa được 33753375 lít nước khi đầy.

a) Tính cạnh của bể theo mét.

b) Tính diện tích đáy bể.

Bài 8

Một khối lập phương lớn được ghép từ 512512 khối lập phương nhỏ giống nhau, rồi sơn màu toàn bộ mặt ngoài.

a) Mỗi cạnh của khối lớn có bao nhiêu khối nhỏ?

b) Có bao nhiêu khối nhỏ không có mặt nào được sơn?

Bài 9

Tính 16+−273+(−2)2\sqrt{16}+\sqrt[3]{-27}+\sqrt{(-2)^2}.

Bài 10 Thử thách

Có bao nhiêu số nguyên xx thoả mãn −2<x3<3-2<\sqrt[3]{x}<3?

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. −273\sqrt[3]{-27} bằng
A. −3-3.B. 33.C. −9-9.D. không xác định.
Câu 2. Căn thức nào sau đây xác định với mọi số thực xx?
A. x−1\sqrt{x-1}.B. x−13\sqrt[3]{x-1}.C. 1−x\sqrt{1-x}.D. x\sqrt{x}.
Câu 3. (−5)33\sqrt[3]{(-5)^3} bằng
A. 55.B. −5-5.C. 125125.D. ±5\pm5.
Câu 4. Một thùng hình lập phương có thể tích 0,2160{,}216 m³. Cạnh thùng dài
A. 0,60{,}6 m.B. 0,0720{,}072 m.C. 0,060{,}06 m.D. 66 m.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho biểu thức A=x−73A=\sqrt[3]{x-7}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) AA xác định khi và chỉ khi x≥7x\ge7.Đ / S
b) Khi x=−1x=-1 thì A=−2A=-2.Đ / S
c) A=3A=3 khi x=34x=34.Đ / S
d) A<0A<0 khi x<7x<7. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính 1253−−83+0,0013\sqrt[3]{125}-\sqrt[3]{-8}+\sqrt[3]{0{,}001}.
Câu 2. Một hộp quà hình lập phương có thể tích 33 lít. Tính độ dài cạnh hộp theo xăng-ti-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: a3=x  ⟺  x3=a\sqrt[3]{a}=x\iff x^3=a.

Gợi ý các bước:

  1. Nhớ bảng lập phương 131^3 đến 10310^3.
  2. Với số âm, căn bậc ba là số âm.
Bài 2.

Kiến thức: (a3)3=a\left(\sqrt[3]{a}\right)^3=a.

Gợi ý các bước:

  1. Tính từng căn.
  2. Cộng, trừ.
Bài 3.

Kiến thức: máy tính có phím căn bậc ba; căn bậc ba của số âm là số âm.

Gợi ý các bước:

  1. Bấm máy.
  2. Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Bài 4.

Kiến thức: a<b  ⟺  a3<b3a<b\iff\sqrt[3]a<\sqrt[3]b.

Gợi ý các bước:

  1. Viết 5=12535=\sqrt[3]{125}, −2=−83-2=\sqrt[3]{-8}.
  2. So sánh các số dưới dấu căn.
Bài 5.

Kiến thức: x3=a  ⟺  x=a3x^3=a\iff x=\sqrt[3]a; A3=b  ⟺  A=b3\sqrt[3]A=b\iff A=b^3.

Gợi ý các bước:

  1. Câu a: lấy căn bậc ba.
  2. Câu b: lập phương hai vế, giải phương trình bậc nhất.
Bài 6.

Kiến thức: A33=A\sqrt[3]{A^3}=A; hằng đẳng thức (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3(a+b)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3.

Gợi ý các bước:

  1. Viết 27x3=(3x)327x^3=(3x)^3.
  2. Nhận ra x3+6x2+12x+8=(x+2)3x^3+6x^2+12x+8=(x+2)^3.
Bài 7.

Kiến thức: 11 lít =1=1 dm³; cạnh hình lập phương là V3\sqrt[3]{V}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính 33753\sqrt[3]{3375} (dm), đổi ra mét.
  2. Diện tích đáy bằng bình phương cạnh.
Bài 8.

Kiến thức: số khối trên một cạnh là 5123\sqrt[3]{512}.

Gợi ý các bước:

  1. Tính 5123\sqrt[3]{512}.
  2. Các khối không được sơn tạo thành một khối lập phương bên trong, mỗi cạnh ít hơn 22 khối.
Bài 9.

Kiến thức: a2=∣a∣\sqrt{a^2}=|a| (xem căn bậc hai và căn thức bậc hai) và a33=a\sqrt[3]{a^3}=a.

Gợi ý các bước:

  1. Tính từng số hạng; chú ý dấu.
  2. Cộng lại.
Bài 10.

Kiến thức: a<b  ⟺  a3<b3a<b\iff\sqrt[3]a<\sqrt[3]b, nên có thể lập phương các vế mà giữ nguyên chiều.

Gợi ý các bước:

  1. Viết −2=−83-2=\sqrt[3]{-8}, 3=2733=\sqrt[3]{27}.
  2. Đếm các số nguyên trong khoảng tìm được.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước