Căn bậc ba và căn thức bậc ba
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Một khối Rubik lớn được ghép từ khối lập phương nhỏ giống nhau. Mỗi cạnh của khối lớn có mấy khối nhỏ? Một hộp quà hình lập phương có thể tích lít, tức cm³. Cạnh hộp dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu hỏi thứ nhất: , nên mỗi cạnh có khối. Câu hỏi thứ hai cần một số mà lập phương lên bằng . Đó là căn bậc ba.
Căn bậc ba của một số thực
Khám phá: lập phương của vài số
Khác với bình phương, lập phương của một số âm là số âm. Mỗi giá trị trong hàng dưới xuất hiện đúng một lần. Chẳng hạn, chỉ có một số lập phương bằng , đó là .
Ghi nhớ: căn bậc ba của số dương là số dương, của số âm là số âm, của là . Hơn nữa .
Với số như , không có số nguyên nào lập phương bằng (vì , ). Ta dùng máy tính.
Hai đẳng thức và giúp tính nhanh nhiều biểu thức.
So sánh căn bậc ba
Lập phương giữ nguyên thứ tự: số lớn hơn có lập phương lớn hơn. Vì thế, với mọi số thực , :
Căn thức bậc ba
So với căn bậc hai: , còn , không cần giá trị tuyệt đối, và không cần điều kiện .
Thuật ngữ
Tóm tắt
- . Mọi số thực đều có đúng một căn bậc ba.
- , , .
- ; để so sánh, đưa về cùng dạng căn bậc ba hoặc so sánh lập phương.
- xác định khi xác định; (không có giá trị tuyệt đối).
- Hình lập phương thể tích có cạnh .
Luyện tập
Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.
Tính: a) ; b) ; c) .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Nhớ bảng lập phương đến .
- Với số âm, căn bậc ba là số âm.
Xem lời giải
a) Vì nên . b) Vì nên . c) Vì nên .
Đáp số. a) ; b) ; c) .
Tính .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Tính từng căn.
- Cộng, trừ.
Xem lời giải
Ta có .
Đáp số. .
Dùng máy tính cầm tay, tính (làm tròn đến hàng phần trăm): a) ; b) .
Kiến thức: máy tính có phím căn bậc ba; căn bậc ba của số âm là số âm.
Gợi ý các bước:
- Bấm máy.
- Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Xem lời giải
Dùng máy tính cầm tay, ta được: a) ; b) .
Đáp số. a) ; b) .
So sánh: a) và ; b) và .
Kiến thức: .
Gợi ý các bước:
- Viết , .
- So sánh các số dưới dấu căn.
Xem lời giải
a) Ta có . Vì nên . b) Ta có . Vì nên .
Đáp số. a) ; b) .
Tìm , biết: a) ; b) .
Kiến thức: ; .
Gợi ý các bước:
- Câu a: lấy căn bậc ba.
- Câu b: lập phương hai vế, giải phương trình bậc nhất.
Xem lời giải
a) Ta có . b) Ta có .
Đáp số. a) ; b) .
Rút gọn các biểu thức sau: a) ; b) .
Kiến thức: ; hằng đẳng thức .
Gợi ý các bước:
- Viết .
- Nhận ra .
Xem lời giải
a) Ta có . b) Ta có .
Đáp số. a) ; b) .
Một bể nước hình lập phương chứa được lít nước khi đầy.
a) Tính cạnh của bể theo mét.
b) Tính diện tích đáy bể.
Kiến thức: lít dm³; cạnh hình lập phương là .
Gợi ý các bước:
- Tính (dm), đổi ra mét.
- Diện tích đáy bằng bình phương cạnh.
Xem lời giải
a) Ta có lít dm³. Do đó cạnh bể dài (dm) (m).
b) Diện tích đáy bể là (m²).
Đáp số. a) m; b) m².
Một khối lập phương lớn được ghép từ khối lập phương nhỏ giống nhau, rồi sơn màu toàn bộ mặt ngoài.
a) Mỗi cạnh của khối lớn có bao nhiêu khối nhỏ?
b) Có bao nhiêu khối nhỏ không có mặt nào được sơn?
Kiến thức: số khối trên một cạnh là .
Gợi ý các bước:
- Tính .
- Các khối không được sơn tạo thành một khối lập phương bên trong, mỗi cạnh ít hơn khối.
Xem lời giải
a) Số khối nhỏ trên mỗi cạnh là .
b) Các khối nhỏ không được sơn tạo thành một khối lập phương bên trong, mỗi cạnh có khối. Do đó có khối nhỏ không được sơn.
Đáp số. a) ; b) .
Tính .
Kiến thức: (xem căn bậc hai và căn thức bậc hai) và .
Gợi ý các bước:
- Tính từng số hạng; chú ý dấu.
- Cộng lại.
Xem lời giải
Ta có .
Đáp số. .
Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn ?
Kiến thức: , nên có thể lập phương các vế mà giữ nguyên chiều.
Gợi ý các bước:
- Viết , .
- Đếm các số nguyên trong khoảng tìm được.
Xem lời giải
Ta có và . Do đó . Suy ra các số nguyên cần tìm là , gồm số.
Đáp số. số.
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Vì nên . Phương án D nhầm với căn bậc hai, C lấy chia .
Căn bậc ba xác định với mọi biểu thức lấy căn. Các căn bậc hai ở A, C, D cần biểu thức lấy căn không âm.
Ta có (vì ). Phương án A dùng nhầm giá trị tuyệt đối như với căn bậc hai.
Cạnh thùng dài (m) (vì ). Phương án B chia thể tích cho ; C và D đặt sai dấu phẩy.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) xác định khi và chỉ khi . | ||
| b) Khi thì . | ||
| c) khi . | ||
| d) khi . |
a) Sai. Căn bậc ba xác định với mọi . b) Đúng. Khi ta có . c) Đúng. Khi ta có . d) Đúng. Khi thì , do đó .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Ta có .
Ta có lít cm³. Do đó cạnh hộp dài (cm).
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: A. Vì nên . Phương án D nhầm với căn bậc hai, C lấy chia .
- Phần I, câu 2: B. Căn bậc ba xác định với mọi biểu thức lấy căn. Các căn bậc hai ở A, C, D cần biểu thức lấy căn không âm.
- Phần I, câu 3: B. Ta có (vì ). Phương án A dùng nhầm giá trị tuyệt đối như với căn bậc hai.
- Phần I, câu 4: A. Cạnh thùng dài (m) (vì ). Phương án B chia thể tích cho ; C và D đặt sai dấu phẩy.
- Phần II, câu 1: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng. a) Sai. Căn bậc ba xác định với mọi . b) Đúng. Khi ta có . c) Đúng. Khi ta có . d) Đúng. Khi thì , do đó .
- Phần III, câu 1: 7,1. Ta có .
- Phần III, câu 2: 14,4. Ta có lít cm³. Do đó cạnh hộp dài (cm).